Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm)

(11 câu)
Câu 1

Bảng thống kê số lượng học sinh tham gia phong trào thể dục thể thao của từng lớp ở khối 8 của một trường trung học cơ sở. Biết sĩ số của mỗi lớp đều là 4040 học sinh.

Lớp

Sĩ số

Số học sinh tham gia

8A

40

25

8B

40

45

8C

40

38

8D

40

30

Số liệu nào trong bảng dưới đây là không hợp lí?

3030.
4545.
2525.
3838.
Câu 2

Một hộp có chứa 44 quả bóng xanh, 33 quả bóng đỏ và 55 quả bóng vàng có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng từ hộp. Xác suất của biến cố "Lấy được quả bóng màu đỏ" là

14\dfrac{1}{4}.
13\dfrac{1}{3}.
112\dfrac{1}{12}.
512\dfrac{5}{12}.
Câu 3

Cho ΔABCΔDEF\Delta ABC \backsim \Delta DEF theo tỉ số đồng dạng là 22; ΔDEFΔMNP\Delta DEF \backsim \Delta MNP theo tỉ số đồng dạng là 22. Biết A^=45\widehat{A}=45^\circ, số đo M^\widehat{M} bằng

M^=90\widehat{M}=90^\circ.
M^=180\widehat{M}=180^\circ.
M^=45\widehat{M}=45^\circ.
M^=22,5\widehat{M}=22,5^\circ.
Câu 4

Trong một hộp có 33 bút xanh (X1, X2, X3), 11 bút đỏ (Đ), 11 bút đen (Đe). Lấy ngẫu nhiên một bút trong hộp. Các kết quả có thể của hành động đó là

X1, X2, X3, Đ.
X1, X2, X3, Đ, Đe.
X1, X2, Đ.
X, Đ, Đe.
Câu 5

Bạn Nam hỏi: "Nhà bạn đang có bao nhiêu chiếc tivi?". Nam đã hỏi 44 bạn và ghi lại câu trả lời là: 2;1;55;32 ; 1 ; 55 ; 3. Có bao nhiêu dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu trên?

33.
5555.
22.
11.
Câu 6

Người ta đo bóng của một cái cây và một cái cọc sắt (9090 cm) trên mặt đất. Giả sử các tia nắng song song với nhau.

Chiều cao cây Thales

Biết bóng trên mặt đất của cọc sắt dài 150150 cm và bóng của cái cây trên mặt đất dài 22 m. Khi đó, chiều cao xx của cái cây là

4,54,5 m.
2,12,1 m.
33 m.
3,23,2 m.
Câu 7

Cho tam giác ABCABC. Các điểm D,ED,\, E lần lượt thuộc cạnh ABABACAC thỏa mãn DEDE // BCBCADDB=34\dfrac{AD}{DB}=\dfrac{3}{4}. Tỉ số ECEA\dfrac{EC}{EA} bằng

43\dfrac{4}{3}.
47\dfrac{4}{7}.
34\dfrac{3}{4}.
37\dfrac{3}{7}.
Câu 8

Số bánh kem của một cửa hàng bán được trong 3030 ngày của tháng 33 được cho ở bảng sau:

55

77

77

55

1111

33

55

1212

66

77

1010

77

88

99

55

77

33

99

44

1010

55

88

1212

77

99

55

88

99

44

55

Xác suất thực nghiệm của biến cố: "Cửa hàng bán được nhiều hơn 99 chiếc bánh kem trong một ngày" là

13\dfrac{1}{3}.
16\dfrac{1}{6}.
15\dfrac{1}{5}.
14\dfrac{1}{4}.
Câu 9

Cho hình vẽ, biết BEBE // DCDC, AB=6AB = 6 cm, BC=2BC = 2 cm, CD=12CD = 12 cm. Độ dài xx bằng

A C D B E 6 cm 2 cm 12 cm x

1212 cm.
33 cm.
1818 cm.
99 cm.
Câu 10

Cho biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn cơ cấu doanh thu bán các loại quả của một cửa hàng. Sử dụng dữ liệu từ biểu đồ trả lời câu hỏi 1 và 2.

Câu 1:

Giá trị của xx là bao nhiêu %?

1515.
3030.
2020.
2525.
Câu 2:

Doanh thu từ việc bán Táo gấp bao nhiêu lần doanh thu từ việc bán Xoài?

1,51,5 lần.
33 lần.
44 lần.
22 lần.
Câu 11

Thời gian tự luyện tập piano ở nhà các ngày trong tuần của 22 bạn Trang và Huy cho bởi bảng dưới đây:

Thời gian (phút)

Thứ 22

Thứ 33

Thứ 44

Thứ 55

Thứ 66

Thứ 77

Chủ nhật

Trang

8080

9090

5050

8080

120120

100100

6060

Huy

7070

8080

7070

7070

100100

9090

5050

Với bảng thống kê trên, biểu đồ nào sẽ phù hợp nhất để biểu diễn các dữ liệu?

Biểu đồ cột đơn.
Biểu đồ tranh.
Biểu đồ cột kép.
Biểu đồ quạt tròn.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)

(2 câu)
Câu 12

Biểu đồ cột kép biểu diễn số công nhân xếp loại Tốt trong Quý III và Quý IV của bốn đội sản xuất ở công ty Mai Linh.

Mỗi công nhân xếp loại Tốt trong Quý III được thưởng 800000800\,000 đồng, trong Quý IV được thưởng 11 triệu đồng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tổng số công nhân xếp loại Tốt trong Quý III của công ty là 168168 người.
b) Đội 4 có số lượng công nhân xếp loại Tốt trong Quý IV giảm so với Quý III.
c) Tổng số công nhân xếp loại Tốt trong Quý IV của công ty là 180180 người.
d) Tỉ số phần trăm số tiền thưởng Quý III so với Quý IV là khoảng 81,45%81,45\%.
Câu 13

Một xạ thủ bắn 200200 viên đạn vào một mục tiêu và thấy có 148148 viên trúng đích.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số viên đạn bắn không trúng mục tiêu là 6262 viên.
b) Xác suất thực nghiệm của biến cố "Xạ thủ không bắn trúng mục tiêu" là 26%26\%.
c) Xác suất thực nghiệm của biến cố "Xạ thủ bắn trúng mục tiêu" là 3750\dfrac{37}{50}.
d) Giả sử xạ thủ chỉ bắn 8080 viên đạn, dự đoán xạ thủ bắn trúng khoảng 6060 viên.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm)

(4 câu)
Câu 14

Một cáp treo di chuyển giữa hai địa điểm AABB của một hồ nước (như hình vẽ). Biết MM, NN lần lượt là trung điểm của OAOA, OBOBMN=85MN = 85 m. Quãng đường di chuyển của cáp treo từ AA sang BB dài bao nhiêu mét?

A B O M N 85m cáp treo

Trả lời:

Câu 15

Một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia thành 66 phần bằng nhau và ghi các số 1; 2; 3; 4; 5; 6. Một chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm của đĩa. Quay đĩa tròn một lần. Xác suất của biến cố "Chiếc kim chỉ vào hình quạt ghi số chia 5 dư 1" bằng 1k\dfrac1k. Tính kk.

Trả lời:

Câu 16

Nếu cho thêm 66 chiếc bút bi đỏ vào hộp có 4444 chiếc bút thì khi chọn ngẫu nhiên một chiếc bút trong hộp, xác suất chọn được bút bi đỏ là 20%20\%. Ban đầu trong hộp bút có bao nhiêu chiếc bút bi đỏ?

Trả lời:

Câu 17

Cho x,yx, \, y thỏa mãn x+2y+2xy9x+2y+2xy \ge 9. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=5x2+2y2P=5x^2+2y^2.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận (3 điểm)

(2 câu)
Câu 18
Tự luận

Khảo sát kết quả học tập của 300300 học sinh khối 8 tại một trường THCS thuộc quận Hà Đông, thu được kết quả như sau:

Xếp loại học lực

Xuất sắc

Giỏi

Khá

Đạt

Chưa đạt

Số học sinh

3838

6060

120120

8080

22

Chọn ngẫu nhiên một học sinh khối 8 của trường THCS đó và gọi A là biến cố "Học sinh đó có học lực Giỏi".

a) Tính số kết quả thuận lợi cho biến cố A;

b) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố A;

c) Giả sử trường THCS đó có 360360 học sinh khối 8. Dự đoán xem trong đó có bao nhiêu học sinh có học lực Khá?

Câu 19
Tự luận

Cho tam giác ABCABCAMAM là đường trung tuyến. Trên cạnh ACAC lấy điểm EE sao cho EC=2.AEEC=2 . AE. Qua EE vẽ đường thẳng song song với BCBC, đường thẳng này cắt ABABDD. Gọi KK là giao điểm của hai đường thẳng DEDEAMAM.

a) Chứng minh AKAM=DEBC\dfrac{AK}{AM}=\dfrac{DE}{BC}.

b) Gọi O,NO, N lần lượt là trung điểm của AMAMECEC. Chứng minh: OEOE song song với MNMN và ba điểm B,E,OB, E, O thẳng hàng.