Đăng nhập

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm)

(12 câu)
Câu 1
1đ

Điều kiện xác định của phân thức x−5x+2\dfrac{x-5}{x+2} là

x≠−5x \neq -5.
x≠5x \neq 5.
x≠2x \neq 2.
x≠−2x \neq -2.
Câu 2
1đ

Đa thức MM thoả mãn Mx2−16=xx−4\dfrac{M}{x^2-16}=\dfrac{x}{x-4} là

x2−4xx^2-4x.
x2+4xx^2+4x.
x2+4x^2+4.
x2−4x^2-4.
Câu 3
1đ

Cho ΔRSK\Delta RSK và ΔPQM\Delta PQM có RSPQ=RKQM=SKMP\dfrac{RS}{PQ}=\dfrac{RK}{QM}=\dfrac{SK}{MP}. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

ΔRSK∽ΔQPM\Delta RSK \backsim \Delta QPM.
ΔRSK∽ΔQMP\Delta RSK \backsim \Delta QMP.
ΔRSK∽ΔPQM\Delta RSK \backsim \Delta PQM.
ΔRSK∽ΔMPQ\Delta RSK \backsim \Delta MPQ.
Câu 4
1đ

Kết quả của phép tính 1x3y2+2x2y3\dfrac{1}{x^3 y^2}+\dfrac{2}{x^2 y^3} bằng

x+2yx3y3\dfrac{x+2y}{x^3 y^3}.
2x+yx3y3\dfrac{2x+y}{x^3 y^3}.
3x3y3\dfrac{3}{x^3 y^3}.
2x+1x3y3\dfrac{2x+1}{x^3 y^3}.
Câu 5
1đ

Kết quả của phép tính: (3x5x2y3).(−10xy26y)\Big(\dfrac{3x}{5x^2 y^3}\Big) . \Big(-\dfrac{10xy^2}{6y}\Big) là

−1y2\dfrac{-1}{y^2}.
1y2\dfrac{1}{y^2}.
1x\dfrac{1}{x}.
1x2\dfrac{1}{x^2}.
Câu 6
1đ

Cho ΔABC∽ΔEDF\Delta ABC \backsim \Delta EDF biết D^=40∘\widehat{D}=40^\circ. Khi đó số đo góc BB bằng

130∘130^\circ.
90∘90^\circ.
40∘40^\circ.
50∘50^\circ.
Câu 7
1đ

Rút gọn biểu thức x2−8x+1616−4x\dfrac{x^2-8x+16}{16-4x} được kết quả là

x−44\dfrac{x-4}{4}.
x−416\dfrac{x-4}{16}.
−x+44\dfrac{-x+4}{4}.
x+44\dfrac{x+4}{4}.
Câu 8
1đ

Một hình chữ nhật có diện tích 200200 cm2 và chiều dài là xx (cm). Biểu thức biểu thị chu vi (cm) của hình chữ nhật là

2(200x+x)2\Big(\dfrac{200}{x}+x\Big).
2(200x+200x)2\Big(\dfrac{200}{x}+200x\Big).
400x\dfrac{400}{x}.
400x400x.
Câu 9
1đ

Nếu ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP thì khẳng định nào sau đây là đúng?

BCA^=NPM^\widehat{BCA}=\widehat{NPM}.
BAC^=PNM^\widehat{BAC}=\widehat{PNM}.
ABC^=MPN^\widehat{ABC}=\widehat{MPN}.
BCA^=PMN^\widehat{BCA}=\widehat{PMN}.
Câu 10
1đ

Cho ΔA′B′C′∽ΔABC\Delta A'B'C' \backsim \Delta ABC và hai cạnh tương ứng A′B′=3A'B'=3 dm, AB=6AB=6 dm. Vậy hai tam giác này đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng bao nhiêu?

33.
12\dfrac{1}{2}.
22.
1818.
Câu 11
1đ

Phương trình −2x−6=0-2x-6=0 có nghiệm là

x=0x=0.
x=3x=3.
x=−3x=-3.
x=2x=2.
Câu 12
1đ

Giá trị của mm để phương trình x+m=2x−5x+m=2x-5 có nghiệm x=2x=2 là

−5-5.
−1-1.
33.
−3-3.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)

(2 câu)
Câu 13
1đ

Một xưởng cơ khí lập kế hoạch sản xuất 90 00090\,000 chi tiết máy trong xx (ngày). Nhờ cải tiến kĩ thuật, xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm 1212 ngày và sản xuất vượt mức 150150 chi tiết máy.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số chi tiết máy mỗi ngày xưởng sản xuất theo kế hoạch là 90 000x\dfrac{90\,000}{x} (chi tiết).
b) Thời gian thực tế xưởng đã sản xuất là x+12x+12 (ngày).
c) Số chi tiết máy thực tế là 90 000+150=90 15090\,000 + 150 = 90\,150.
d) Số chi tiết máy thực tế sản xuất được mỗi ngày là 89 850x−12\dfrac{89\,850}{x-12} (chi tiết).
Câu 14
1đ

Cho hình vẽ.

Trên cạnh AB,ACAB, AC lần lượt lấy các điểm E,DE, D sao cho AC=3AEAC=3AE và AD=13ABAD=\dfrac{1}{3}AB. Gọi II là giao điểm của BDBD và ECEC. Biết rằng ΔABD∽ΔACE\Delta ABD \backsim \Delta ACE.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ADB^=AEC^\widehat{ADB}=\widehat{AEC}.
b) AEAC=ADAB=13\dfrac{AE}{AC}=\dfrac{AD}{AB}=\dfrac{1}{3}.
c) ΔADE∽ΔACB\Delta ADE \backsim \Delta ACB.
d) ID.IB=IE.ICID . IB = IE . IC.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm)

(4 câu)
Câu 15
1đ

Cho biểu thức A=3x−2−122−xA=\dfrac{3}{x-2}-\dfrac{12}{2-x} (x≠2)(x \neq 2). Giá trị của biểu thức AA tại x=4x=4 bằng bao nhiêu? (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Trả lời:

Câu 16
1đ

Kết quả của phép chia xx2−1:xx+1\dfrac{x}{x^2-1}:\dfrac{x}{x+1} với x≠1, x≠−1x \neq 1, \, x \neq -1 và x≠0x \neq 0 có dạng abx+c\dfrac{a}{bx + c}. Tính a+b+ca + b + c.

Trả lời:

Câu 17
1đ

Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều dài của một cây cầu dự kiến bắc qua một hồ nước mà không cần phải đo trực tiếp trên mặt nước.

Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần thiết để tính chiều dài của một cây cầu dự kiến bắc qua một hồ nước mà không cần phải đo trực tiếp trên mặt nước.

Biết BD=18BD=18 m, DE=38DE=38 m và BC=44BC=44 m (giả sử DEDE // BCBC). Khi đó, chiều dài ADAD của cây cầu là bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 18
1đ

Cho x,y,z≠0x, y, z \neq 0 và x+y+z=0x+y+z=0. Tính giá trị biểu thức A=xyx2+y2−z2+yzy2+z2−x2+zxz2+x2−y2A=\dfrac{xy}{x^2+y^2-z^2}+\dfrac{yz}{y^2+z^2-x^2}+\dfrac{zx}{z^2+x^2-y^2}. Ghi kết quả dưới dạng số thập phân.

Trả lời:

Phần IV. Tự luận (3 điểm)

(2 câu)
Câu 19
1đ
Tự luận

Cho hai biểu thức A=x−10x−2A=\dfrac{x-10}{x-2} và B=xx−2+2x+2+8x2−4B=\dfrac{x}{x-2}+\dfrac{2}{x+2}+\dfrac{8}{x^2-4} với x≠±2x \neq \pm 2.

a) Tính giá trị của biểu thức AA khi x=4x=4.

b) Chứng minh B=x+2x−2B=\dfrac{x+2}{x-2}.

Câu 20
1đ
Tự luận

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA (AB<AC)(AB \lt AC). Kẻ tia phân giác của góc BB cắt ACAC tại EE. Từ CC kẻ CDCD vuông góc với tia BEBE (DD thuộc tia BEBE).

a) Chứng minh ΔABE∽ΔDCE\Delta ABE \backsim \Delta DCE.

b) Chứng minh DCE^=DBC^\widehat{DCE}=\widehat{DBC} từ đó chứng minh DC2=DB.DEDC^2=DB . DE.