Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(11 câu)
Câu 1

Tổng các nghiệm của phương trình x29=3(x+3)x^2 - 9 = 3(x + 3) bằng

3-3.
22.
66.
33.
Câu 2

Coi mỗi khung đồng hồ là một đường tròn, kim giờ, kim phút là các tia.

Số đo góc tạo bởi kim giờ và kim phút trong hình trên là

120120^\circ .
300300^\circ .
2020^\circ .
6060^\circ.
Câu 3

Cho hình vẽ, biết ADAD là đường kính của (O)(O), ACB^=76\widehat{ACB}=76^\circ.

loading...

Số đo BAD^\widehat{BAD} bằng

2121^\circ.
2828^\circ.
77^\circ.
1414^\circ.
Câu 4

Biết rằng phương trình x25x+2=0x^2-5x+2=0 có hai nghiệm x1;x2x_1;\,x_2. Khi đó x12+x22x_1^2+x_2^2 bằng

2222.
2323.
2020.
2121.
Câu 5

Một vật rơi tự do từ độ cao 100100 m so với mặt đất. Quãng đường chuyển động s(m)s(m) của vật rơi phụ thuộc và thời gian tt (giây) được cho bởi công thức s=4,9t2.s=4,9t^2. Hỏi sau bao lâu kể từ khi bắt đầu rơi, vật này chạm đất?

t4,3t\approx 4,3 (giây).
t4t\approx 4 (giây).
t4,5t\approx 4,5 (giây).
t4,7t\approx 4,7 (giây).
Câu 6

Cho ΔABC\Delta ABC đều có cạnh 33 cm ngoại tiếp đường tròn (O,R)(O,R ). Giá trị của RR

332\dfrac{3\sqrt{3}}{2} cm.
3\sqrt{3} cm.
32\dfrac{\sqrt{3}}{2} cm.
232\sqrt{3} cm.
Câu 7

Giá trị của tham số mm để phương trình x2+2x3m=0x^2+2x-3m=0 có hai nghiệm phân biệt là

m<13m\lt \dfrac{-1}{3}.
m>13m>\dfrac{1}{3}.
m<13m\lt \dfrac{1}{3}.
m>13m>\dfrac{-1}{3}.
Câu 8

Biết rằng hình thoi ABCDABCDAC=BDAC=BD. Tâm đường tròn ngoại tiếp hình thoi ABCDABCD

trung điểm của cạnh BCBC.
giao điểm hai đường trung trực tam giác ABCABC.
điểm BB.
giao điểm của hai đường chéo.
Câu 9

Parabol trên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

y=13x2y=-\dfrac{1}{3}x^2.
y=12x2y=-\dfrac{1}{2}x^2.
y=14x2y=\dfrac{1}{4}x^2.
y=12x2y=\dfrac{1}{2}x^2.
Câu 10

Hàm số y=7x2y=-7x^2 đạt giá trị là bao nhiêu khi x=3x=-3?

a=63.a=-63.
a=21.a=-21.
a=21a=21.
a=63a=63.
Câu 11

Cho hàm số y=14x2y=\dfrac{1}{4}x^2 có đồ thị là parabol (P)(P). Giá trị nào dưới đây của mm thỏa mãn điểm A(2;m)A(\sqrt{2};m) nằm trên parabol (P)(P)?

m=12m=-\dfrac{1}{2}.
m=2m=2.
m=2m=-2.
m=12m=\dfrac{1}{2}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 12

Nghiệm của phương trình 5x.(2x3)=2.(1x2)5-x.(2x-3)=2.(1-x^2) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 13

Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 140140 m. Biết chiều dài hơn chiều rộng là 3030 m. Chiều dài sân trường bằng bao nhiêu m?

Trả lời:

Câu 14

Nước từ vòi phun nước (đặt cách mặt nước 0,20,2 m) được phun lên cao sẽ đạt một độ cao nào đó rồi rơi xuống. Giả sử nước được phun từ đầu vòi phun (vị trí AA) và rơi xuống vị trí BB. Đường đi của nước là một phần của parabol dạng y=18x2y=-\dfrac{1}{8}x^2 trong hệ trục tọa độ OxyOxy với OO là điểm cao nhất của nước được phun ra so với mặt nước, trục OxOx song song với ABABx,yx,\,y tính bằng đơn vị mét.

Biết AB=12AB=12 m. Chiều cao hh từ điểm OO đến mặt nước bằng bao nhiêu m?

Trả lời:

Câu 15

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AABAC^=120\widehat{BAC}=120^\circ. Trên nửa mặt phẳng bờ BCBC không chứa đỉnh AA, lấy DD sao cho BCDBCD là tam giác đều. Khi đó tứ giác ABCDABCD có tổng hai góc AADD bằng bao nhiêu độ?

loading...

Trả lời:

Tự luận

(2 câu)
Câu 16
Tự luận

Cho phương trình x2+2mx2m1=0x^2+2mx-2m-1=0. Tìm mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1,\, x_2 sao cho P=2x1x2+1x122mx2+12mP=\dfrac{2x_1x_2+1}{x_1^2-2mx_2+1-2m} đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 17
Tự luận

Cho ΔABC\Delta ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O;R)(O;R). Vẽ đường cao BIBI, CKCK của ΔABC\Delta ABC cắt nhau tại HH.

a) Chứng minh bốn điểm BB, CC, II, KK cùng thuộc một đường tròn, xác định tâm MM của đường tròn đó.

b) Vẽ đường kính ADAD. Chứng minh ba điểm HH, MM, DD thẳng hàng.

c) Cho BAC^=60\widehat{BAC}=60^\circ. Chứng minh rằng AH=RAH=R.