Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AAAB=42AB=4\sqrt{2} cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

222\sqrt{2} cm.
828\sqrt{2} cm.
44 cm.
88 cm.
Câu 2

Trong tủ lạnh có 3 loại nước ngọt (Cocacola, Pepsi, 7Up) và 2 loại nước trái cây (Cam, Táo). Mẹ bảo Bé lấy ngẫu nhiên 1 chai nước (bất kể là nước ngọt hay trái cây). Không gian mẫu có bao nhiêu phần tử?

66 phần tử.
22 phần tử.
33 phần tử.
55 phần tử.
Câu 3

Từ các chữ số 1,2,31, \, 2, \, 3, lập các số tự nhiên có hai chữ số (các chữ số có thể giống nhau). Không gian mẫu của phép thử đó có bao nhiêu phần tử?

99 số.
2727 số.
66 số.
33 số.
Câu 4

Kiểm tra cân nặng (đơn vị: kg) của 4040 bạn học sinh trong lợp, ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:

Cân nặng (kg)

Tần số

[35;40)[35;40)

55

[40;45)[40;45)

1111

[45;50)[45;50)

1616

[50;55)[50;55)

88

Số học sinh có cân nặng không dưới 4545 kg là

3535.
3232.
1616.
2424.
Câu 5

Trong một túi đựng 44 quả cầu giống hệt nhau được đánh số lần lượt là 1;2;3;41; \, 2; \, 3; \, 4. Rút ngẫu nhiên đồng thời 22 quả cầu từ trong túi. Xác suất của biến cố CC: "Tích hai số ghi trên hai quả cầu là một số chẵn" bằng

12\dfrac{1}{2}.
56\dfrac{5}{6}.
13\dfrac{1}{3}.
23\dfrac{2}{3}.
Câu 6

Gieo một con xúc xắc 5050 lần cho kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện

Tần số

11

77

22

66

33

1414

44

66

55

88

66

?

Tần số xuất hiện mặt 66 chấm là

66.
99.
77.
88.
Câu 7

Gieo một con xúc xắc 100100 lần cho kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện

Tần số

11

1616

22

1414

33

1616

44

??

55

1212

66

2222

Tần số xuất hiện của mặt 44 chấm là

2424.
1818.
2020.
2222.
Câu 8

Cho ΔABC\Delta ABC đều có cạnh 33 cm ngoại tiếp đường tròn (O,R)(O,R ). Giá trị của RR

332\dfrac{3\sqrt{3}}{2} cm.
3\sqrt{3} cm.
32\dfrac{\sqrt{3}}{2} cm.
232\sqrt{3} cm.
Câu 9

Trong các hình dưới đây, hình nào vẽ một tứ giác nội tiếp một đường tròn?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 10

Một nhóm bạn có 33 người: An, Bình, Cường. Họ xếp hàng ngang để chụp ảnh. Số kết quả thuận lợi cho biến cố "An đứng ở giữa" là

22.
33.
66.
11.
Câu 11

Chọn ngẫu nhiên một tháng trong năm dương lịch. Số kết quả thuận lợi cho biến cố "Tháng được chọn thuộc Quý I" là

44.
11.
33.
1212.
Câu 12

Trên một dãy phố có ba quán cafe A,B,CA, \, B, \, C. Hai bạn Dũng và Lâm mỗi người chọn ngẫu nhiên một quán để vào chờ bạn đi xem phim. Xác suất của biến cố AA: "Cả hai bạn không vào chung một quán" bằng

79\dfrac{7}{9}.
59\dfrac{5}{9}.
13\dfrac{1}{3}.
23\dfrac{2}{3}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất màu Xanh và màu Đỏ. Quan sát số chấm trên mặt xuất hiện của hai xúc xắc.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phép thử là gieo 22 xúc xắc phân biệt và ghi nhận cặp số (Xanh, Đỏ).
b) Không gian mẫu có 1212 phần tử.
c) Biến cố "Tổng số chấm bằng 22" có 22 kết quả thuận lợi.
d) Xác suất để hai xúc xắc có số chấm bằng nhau là 16\dfrac{1}{6}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Cho tam giác ABCABCAB=AC=12AB = AC = 12 cm, BAC^=120\widehat{BAC}=120^\circ, đường cao AHAH. Gọi (O)(O) là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Bán kính của đường tròn (O)(O) bằng bao nhiêu cm?

Trả lời:

Câu 15

Sau khi thống kê số lượt truy cập Internet của 3030 người trong một tuần, người ta thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:

Nhóm

Tần số (n)

[30;40)[30;40)

55

[40;50)[40;50)

66

[50;60)[50;60)

66

[60;70)[60;70)

44

[70;80)[70;80)

33

[80;90)[80;90)

66

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm [30;40) [ 30;40 ) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 16

Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối đồng chất. Biết xác suất của biến cố EE: "Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 88" là phân số tối giản ab\dfrac{a}{b}. Tính tổng a+ba+b.

Trả lời:

Câu 17

Cho ΔABC\Delta ABC cân tại AABAC^=120\widehat{BAC}=120^\circ. Trên nửa mặt phẳng bờ BCBC không chứa đỉnh AA, lấy DD sao cho BCDBCD là tam giác đều. Khi đó tứ giác ABCDABCD có tổng hai góc AADD bằng bao nhiêu độ?

loading...

Trả lời:

Tự luận

(2 câu)
Câu 18
Tự luận

Cho đường tròn (O;R)(O;R), dây ABAB khác đường kính. Kẻ OHOH vuông góc với ABAB tại HH. Đường thẳng OHOH cắt tiếp tuyến tại AA của đường tròn ở điểm MM.

a) Chứng minh tứ giác AMBOAMBO nội tiếp đường tròn.

b) Kẻ đường kính ACAC của đường tròn (O)(O), tiếp tuyến tại CC của đường tròn (O)(O) cắt MBMBNN. Kẻ BQBQ vuông góc với ACAC tại QQ. Chứng minh QMQM+QN=BMMN\dfrac{QM}{QM+QN}=\dfrac{BM}{MN}.

Câu 19
Tự luận

Trong thí nghiệm lai giống đậu Hà Lan của Mendel. Cây bố có kiểu gene dị hợp AaAa, cây mẹ cũng có kiểu gene dị hợp AaAa. Mỗi cây con nhận ngẫu nhiên một allele từ bố và một allele từ mẹ.

a) Phép thử là gì?

b) Mô tả không gian mẫu các kiểu gene của cây con.

c) Tính xác suất của biến cố CC: "Cây con có kiểu gene đồng hợp (AAAA hoặc aaaa)".