Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Nếu hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên K,K, với mỗi hằng số C.C. Xét các mệnh đề:

(i) G(x)=F(x)+CG(x)=F(x)+C cũng là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên K.K.

(ii) G(x)=C.F(x)G(x)=C.F(x) cũng là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên K.K.

(iii) G(x)=F(x)CG(x)=F(x)-C cũng là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên K.K.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

(i) và (ii) đúng.
(i), (ii) và (iii) đều đúng.
(i) và (iii) đúng.
Chỉ (ii) đúng.
Câu 2

Hàm số F(x)=4x+1xF(x )=4x+\dfrac{1}{x} là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

f(x)=41x2+Cf(x )=4-\dfrac{1}{x^2}+C.
f(x)=2x2+lnx+Cf(x )=2x^2+\ln |x|+C.
f(x)=4+1x2f(x )=4+\dfrac{1}{x^2}.
f(x)=41x2f(x )=4-\dfrac{1}{x^2}.
Câu 3

Cho hàm số f(x)=(2x3)3f(x)=\left(2x-3 \right)^{3} có một nguyên hàm là F(x)F(x) thỏa mãn F(2)=98F(2)=\dfrac{9}{8}. Giá trị F(12)F\Big(\dfrac12\Big) bằng

33.
2-2.
55.
1-1.
Câu 4

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x2+1y=3x^2+1, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2x=0,\,x=2 bằng

1212.
99.
1010.
88.
Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;1)A(1;-2;1), B(1;3;3)B(-1;3;3), C(2;4;2)C(2;-4;2). Một vectơ pháp tuyến n\overrightarrow{n} của mặt phẳng (ABC)(ABC)

n=(9;4;1)\overrightarrow{n}=(9;4;-1).
n=(9;4;1)\overrightarrow{n}=(9;4;1).
n=(4;9;1)\overrightarrow{n}=(4;9;-1).
n=(1;9;4)\overrightarrow{n}=(-1;9;4).
Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;3)M(1;2;-3 ) và có vectơ pháp tuyến n=(1;2;3)\overrightarrow{n}=(1;-2;3 )

x2y+3z+12=0x-2y+3z+12=0.
x2y+3z12=0x-2y+3z-12=0.
x+2y3z+12=0x+2y-3z+12=0.
x+2y3z12=0x+2y-3z-12=0.
Câu 7

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+3z+2=0,(Q):x+3z4=0(P): \, x+3 z+2=0, \, (Q): \, x+3 z-4=0. Mặt phẳng song song và cách đều (P)(P)(Q)(Q) có phương trình là

x+3z1=0x+3 z-1=0.
x+3z2=0x+3 z-2=0.
x+3z6=0x+3 z-6=0.
x+3z+6=0x+3 z+6=0.
Câu 8

Họ nguyên hàm của hàm số y=x23x+1xy=x^2-3x+\dfrac 1x

F(x)=x3332x2+lnx+CF(x)=\dfrac{x^3}{3}-\dfrac32x^2+\ln x+C.
F(x)=x33+32x2+lnx+CF(x)=\dfrac{x^3}{3}+\dfrac32x^2+\ln x+C.
F(x)=2x31x2+CF(x)=2x-3-\dfrac1{x^2}+C.
F(x)=x3332x2+lnx+CF(x)=\dfrac{x^3}{3}-\dfrac32x^2+\ln |x|+C.
Câu 9

Kí hiệu (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2xx2y=2x-x^2 và đường thẳng y=0y=0. Thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng (H)(H) khi quay (H)(H) quanh trục OxOx

18π15\dfrac{18\pi }{15}.
17π15\dfrac{17\pi }{15}.
16π15\dfrac{16\pi }{15}.
19π15\dfrac{19\pi }{15}.
Câu 10

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}, thỏa mãn 03f(x)dx=6\displaystyle \int\limits_{0}^{3} f(x) \mathrm{d}x=6310f(x)dx=3\displaystyle \int\limits_{3}^{10} f(x) \mathrm{d}x=3. Giá trị của 010f(x)dx\displaystyle \int\limits_{0}^{10} f(x) \mathrm{d}x bằng

33.
3030.
1818.
99.
Câu 11

Giá trị của tích phân 0π2max{sinx,cosx}dx\displaystyle\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{2}}{\max \{ \sin x,\cos x \}\mathrm{d}x} bằng

12\dfrac{1}{\sqrt{2}}.
00.
11.
2\sqrt{2}.
Câu 12

013x222xdx\displaystyle \int\limits_0^1 \dfrac{3^{x-2}}{2^{2x}} \mathrm{d}x có giá trị bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười).

22.
1010.
0,10,1.
0,50,5.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm là f(x)=6x+sinx,xRf'(x)=6x+\sin x, \, \forall x\in \mathbb{R}. F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(0)=3F(0)=3.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) f(x)=3x2cosx+Cf(x) = 3x^2 - \cos x + C với CRC \in \mathbb{R}.
b) Khi f(0)=0f(0) = 0 thì f(x)=3x2cosx1f(x)=3x^2-\cos x-1.
c) Khi f(0)=0f(0) = 0 thì F(x)=x3sinxF(x) = x^3 - \sin x .
d) Khi f(0)=0f(0) = 0 thì F(π)=π3+π+3F( \pi )=\pi^3+\pi +3.
Câu 14

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên [3;3][-3;3] và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Biết rằng f(x)f(x) tạo với trục hoành và hai đường thẳng x=3x=-3, x=3x=3 một hình phẳng (H)(H) gồm hai phần có diện tích lần lượt là S1S_1, S2S_2.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) S(H)=33f(x)dxS_{(H)} = \displaystyle\int\limits_{-3}^{3} f(x)\,\mathrm{d}x.
b) S2=23(2x+4)dx=1S_2=\left|\displaystyle\int\limits_{2}^{3} (-2x+4)\,\mathrm{d}x\right|=1 .
c) S1=31(x+3)dx+112dx+12(2x+4)dxS_1=\displaystyle\int\limits_{-3}^{-1} (x+3)\,\mathrm{d}x +\displaystyle\int\limits_{-1}^{1} 2\,\mathrm{d}x +\displaystyle\int\limits_{1}^{2} (-2x+4)\,\mathrm{d}x .
d) S(H)=S123(2x+4)dxS_{(H)} = S_1- \displaystyle\int\limits_{2}^{3} (-2x+4)\,\mathrm{d}x .
Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(2;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3)A(2;0;0 ),\,B(0;2;0 ),\,C(0;0;3 ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)(ABC )n=(3;3;2)\overrightarrow{n}=(3;3;2 ).
b) Mặt phẳng đi qua CC và vuông góc với đường thẳng ABAB có phương trình là xy=0x-y=0.
c) Mặt phẳng chứa đường thẳng ABAB và vuông góc với (ABC)(ABC ) có phương trình là x+y3z+2=0x+y-3z+2=0.
d) Gọi M(a;b;c)(Oyz)M(a;b;c )\in (Oyz ) sao cho MA+MB+MC| \overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}| nhỏ nhất, khi đó 3(a+b)+c=53(a+b )+c=5.
Câu 16

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;1;3)A(2;1;3 ), B(3;0;2)B(3;0;2 ), C(0;2;1)C(0;-2;1 ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Các điểm A,B,CA,\,B,\,C không thẳng hàng.
b) Mặt phẳng (ABC)(ABC ) có một vectơ pháp tuyến là a=(1;4;5)\overrightarrow{a}=(1;4;5 ).
c) Mặt phẳng (ABC)(ABC ) chứa điểm M(1;2;2)M(1;2;2 ).
d) Mặt phẳng (P)(P ) đi qua A,BA,\,B và cách CC một khoảng lớn nhất có phương trình 3x+2y+z11=03x+2y+z-11=0.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ:x13=y+22=z31\Delta: \, \dfrac{x-1}{3}=\dfrac{y+2}{-2}=\dfrac{z-3}{1} và mặt phẳng (P):x+yz1=0(P): \, x+y-z-1=0. Mặt phẳng (Q)(Q) đối xứng với (P)(P) qua Δ\Delta có phương trình là ax+by+cz+d=0ax+by+cz+d=0, trong đó aa, bb, cc, dd nguyên dương; aabb nguyên tố cùng nhau. Tính a+b+c+da + b + c + d.

Trả lời:

Câu 18

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=1+ty=tz=1+2td: \, \left\{\begin{aligned}& x=1+t \\& y=-t \\& z=1+2t \\ \end{aligned} \right. và hai mặt phẳng (α):x+yz8=0(\alpha ): \, x+y-z-8=0, (β):x+yz+2=0(\beta ): \, x+y-z+2=0. Gọi Δ1(α)\Delta _1\subset (\alpha ), Δ2(β)\Delta_2\subset (\beta ) là hai đường thẳng cùng vuông góc với dd lần lượt tại AABB. Khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến mặt phẳng (P)(P ) chứa Δ1\Delta_1Δ2\Delta_2 bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 19

Một khối cầu có bán kính là 55 dm, người ta cắt bỏ hai phần của khối cầu bằng hai mặt phẳng song song cùng vuông góc đường kính và cách tâm một khoảng 33 dmdm để làm một chiếc lu đựng nước. Thể tích của chiếc lu bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng đơn vị).

loading...

Trả lời: dm3^3.

Câu 20

Gọi (D)\left(D \right) là miền được giới hạn bởi hai đường cong y=f(x)=ax2+bx+cy=f\left(x \right)=a{{x}^{2}}+bx+cy=g(x)=x2+mx+ny=g\left(x \right)=-{{x}^{2}}+mx+n. Biết S(D)=9{{S}_{\left(D \right)}}=9 và đồ thị hàm số y=g(x)y=g\left(x \right) có đỉnh I(0;2)I\left(0;2 \right). Khi cho miền được giới hạn bởi hai đường cong trên và hai đường thẳng x=1;x=2x=-1;\, x=2 quay quanh trục OxOx, ta nhận được vật thể tròn xoay có thể tích V=aπbV=\dfrac{a\pi }{b}, trong đó a,ba,b là các số nguyên dương.

loading...

Giá trị biểu thức P=abP=a-b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 21

Hình dưới là đồ thị vận tốc v(t)v(t) của một vật (t=0t=0 là thời điểm vật bắt đầu chuyển động).

loading...

Quãng đường vật di chuyển trong 55 giây đầu tiên bằng bao nhiêu mét?

Trả lời:

Câu 22

Một vật chuyển động trong 44 giờ với vận tốc vv (km/h) phụ thuộc vào thời gian tt (h) có đồ thị vận tốc là một đường parabol có đỉnh I(3;10)I(3;10) như hình vẽ.

Quãng đường vật di chuyển được trong nửa thời gian sau của chuyển động bằng bao nhiêu km? (làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời: