Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Nếu hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên K,K, với mỗi hằng số C.C. Xét các mệnh đề:

(i) G(x)=F(x)+CG(x)=F(x)+C cũng là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên K.K.

(ii) G(x)=C.F(x)G(x)=C.F(x) cũng là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên K.K.

(iii) G(x)=F(x)CG(x)=F(x)-C cũng là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên K.K.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

(i) và (ii) đúng.
(i), (ii) và (iii) đều đúng.
(i) và (iii) đúng.
Chỉ (ii) đúng.
Câu 2

Cho hàm số F(x)=x100100F(x )=\dfrac{x^{100}}{100} là nguyên hàm của hàm số f(x)f(x ). Giá trị của f(1)f(-1 )

3-3.
1-1.
2-2.
22.
Câu 3

Hàm số F(x)F(x) nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số f(x)=x(3x+2)f(x )=x(3x+2 ), biết F(0)=1F(0 )=1?

F(x)=x3+x2+1F(x )=x^3+x^2+1.
F(x)=x3+x21F(x )=x^3+x^2-1.
F(x)=x3+x2F(x )=x^3+x^2.
F(x)=x3x2+1F(x )=x^3-x^2+1.
Câu 4

Cho hai hàm số y=f(x)y=f(x)y=g(x)y=g(x) liên tục trên [a;b][a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y=f(x)y=f(x), y=g(x)y=g(x) và các đường thẳng x=ax=a, x=bx=b bằng

abf(x)+g(x)dx\displaystyle\int\limits_{a}^{b}{| f(x)+g(x)|\mathrm{d}x}.
ab[f(x)g(x)]dx\Big| \displaystyle\int\limits_{a}^{b}{[ f(x)-g(x)]\mathrm{d}x} \Big|.
ab[f(x)g(x)]dx\displaystyle\int\limits_{a}^{b}{[ f(x)-g(x)]\mathrm{d}x}.
abf(x)g(x)dx\displaystyle\int\limits_{a}^{b}{| f(x)-g(x) |\mathrm{d}x}.
Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;5)A(2;-1;5 ), B(1;2;3)B(1;-2;3 ). Mặt phẳng (α)(\alpha ) đi qua hai điểm AA,BB và song song với trục OxOx có vectơ pháp tuyến n=(0;a;b)\vec{n}=(0;a;b ). Khi đó tỉ số ab\dfrac{a}{b} bằng

2-2.
32-\dfrac{3}{2}.
22.
32\dfrac{3}{2}.
Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(2;3;1)A(2;-3;1) và song song với mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có phương trình là

z=2z=2.
z=3z=-3.
z=0z=0.
z=1z=1.
Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz, tất cả các giá trị thực của tham số mm để khoảng cách từ điểm I(2;1;2)I(2;-1;-2 ) đến mặt phẳng (P):4x3ym=0(P ):4x-3y-m=0 bằng 22

m=1m=1.
m=1m=1 hoặc m=21m=21.
m=1m=-1 hoặc m=21m=-21.
m=9m=-9 hoặc m=31m=31.
Câu 8

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x4x2f(x)=\dfrac{3}{x}-\dfrac{4}{x^2} với x0x \ne 0

F(x)=lnx4x+CF(x)=\ln \left| x \right|-\dfrac{4}{x}+C.
F(x)=3lnx4x+CF(x)=-3\ln \left| x \right|-\dfrac{4}{x}+C.
F(x)=3lnx+4x+CF(x)=3\ln \left| x \right|+\dfrac{4}{x}+C.
F(x)=3lnx4x+CF(x)=3\ln \left| x \right|-\dfrac{4}{x}+C.
Câu 9

Cho hình phẳng DD giới hạn bới đường cong y=2sinxy=\sqrt{2-\sin x}, trục hoành và các đường thẳng x=0x=0, x=π2x=\dfrac{\pi }{2}. Khối tròn xoay tạo ra khi quay DD quanh trục hoành có thể tích VVaπ2+bπa\pi^2 +b\pi; với a,bZa, \, b \in \mathbb{Z}. Giá trị của aba-b

22.
11.
1-1.
00.
Câu 10

Cho 02f(x)dx=1\displaystyle\int\limits_{0}^{2}f(x )\mathrm{d}x=-125f(x)dx=3\displaystyle\int\limits_{2}^{5}f(x )\mathrm{d}x=3. Tính 05f(x)dx\displaystyle\int\limits_{0}^{5}f(x )\mathrm{d}x.

05f(x)dx=4\displaystyle\int\limits_{0}^{5}f(x )\mathrm{d}x=4.
05f(x)dx=2\displaystyle\int\limits_{0}^{5}f(x )\mathrm{d}x=-2.
05f(x)dx=2\displaystyle\int\limits_{0}^{5}f(x )\mathrm{d}x=2.
05f(x)dx=4\displaystyle\int\limits_{0}^{5}f(x )\mathrm{d}x=-4.
Câu 11

Tích phân ab(1+sinx)dx\displaystyle\int\limits_{a}^{b}(1+\sin x)\mathrm{d}x với a<ba\lt b có giá trị là

cosacosb+ba\cos a-\cos b+b-a.
sinbsinaa+b\sin b-\sin a-a+b.
sinasinb+ab\sin a-\sin b+a-b.
cosbcosa+ab\cos b-\cos a+a-b.
Câu 12

013x222xdx\displaystyle \int\limits_0^1 \dfrac{3^{x-2}}{2^{2x}} \mathrm{d}x có giá trị bằng bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần mười).

22.
1010.
0,10,1.
0,50,5.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Hàm số f(x)=a.e2x+bf(x )=a.\mathrm{e}^{2x}+b liên tục trên R\mathbb{R} (với a,bRa,\,b\in \mathbb{R}) và F(x)=12e2x+2xF(x )=\dfrac{1}{2}\mathrm{e}^{2x}+2x là một nguyên hàm của f(x)f(x ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 2a+b=32a+b=3.
b) f(1)=e2+2f(1 )=\mathrm{e}^{2}+2.
c) Khi đó f(2x)dx=14e4x+2x+C\displaystyle\int f(2x )\mathrm{d}x=\dfrac{1}{4}\mathrm{e}^{4x}+2x+C.
d) Cho biết h(x)={f(x)     x0x+3     x<0h(x )=\left\{ \begin{aligned}& f(x )\,\,\,\,\,x\ge 0 \\& x+3\,\,\,\,\,x\lt 0 \\\end{aligned} \right.. H(x)H(x ) là nguyên hàm của h(x)h(x ) trên R\mathbb{R}H(1)=52H(-1 )=-\dfrac{5}{2}. Khi đó H(1)=12e2+32H(1 )=\dfrac{1}{2}{\mathrm{e}^{2}}+\dfrac{3}{2}.
Câu 14

Cho hai hàm số f(x)=x2+4f(x)=-x^2+4g(x)=x1g(x)=x-1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Diện tích hình phẳng (H1)(H_1) giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)f(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=3x=-3, x=3x=3S(H1)=33f(x)dx=463S_{(H_1)}=\displaystyle\int\limits_{-3}^{3} |f(x)|\,\mathrm{d}x=\dfrac{46}{3}.
b) Diện tích hình phẳng (H2)(H_2) giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)f(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=2x=-2, x=2x=2S(H2)=22f(x)dx=323S_{(H_2)}=\displaystyle\int\limits_{-2}^{2} f(x)\,\mathrm{d}x=\dfrac{32}{3}.
c) Diện tích hình phẳng (H3)(H_3) giới hạn bởi đồ thị hàm số g(x)g(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=3x=-3, x=3x=3S(H3)=31g(x)dx+13g(x)dx=6S_{(H_3)}=\left|\displaystyle\int\limits_{-3}^{1} g(x)\,\mathrm{d}x + \displaystyle\int\limits_{1}^{3} g(x)\,\mathrm{d}x\right|=6.
d) Diện tích hình phẳng (H4)(H_4) giới hạn bởi đồ thị hàm số g(x)g(x), trục OxOx và hai đường thẳng x=3x=-3, x=3x=3S(H4)=31g(x)dx+13g(x)dx=10S_{(H_4)}= -\displaystyle\int\limits_{-3}^{1} g(x)\,\mathrm{d}x + \displaystyle\int\limits_{1}^{3} g(x)\,\mathrm{d}x=10.
Câu 15

Mặt phẳng (α)(\alpha ) là mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;3)A(1;2;-3 ) và vuông góc với hai mặt phẳng: (P): x+y+z+2=0; (Q): 2xy+z4=0(P ):\ x+y+z+2=0;\ (Q ):\ 2x-y+z-4=0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Mặt phẳng (α)(\alpha ) có một vectơ pháp tuyến là: n=(2;1;3)\overrightarrow{n}=(-2;1;3 )
b) Mặt phẳng (α)(\alpha ) có phương trình là: 2x+y3z13=02x+y-3z-13=0
c) Mặt phẳng (α)(\alpha ) đi qua điểm B(2;0;0)B(2\,;\,0\,;\,0 )
d) Mặt phẳng (α)(\alpha ) song song với mặt phẳng (β): 4x+2y6z3=0(\beta ):\ 4x+2y-6z-3=0
Câu 16

Trong không gian OxyzOxyz, cho (P):x+y+z+3=0(P ):x+y+z+3=0(Q):2x+my+2z+7=0(Q ):2x+my+2z+7=0, mm là tham số thực.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Mặt phẳng (P)(P ) có vectơ pháp tuyến là nP=(1;1;1)\overrightarrow{n_P}=(1;1;1 ).
b) Hai mặt phẳng (P)(P )(Q)(Q ) vuông góc với nhau khi m=2m=-2.
c) Hai mặt phẳng (P)(P )(Q)(Q ) song song với nhau khi m=4m=4.
d) 22 mặt phẳng song song với mặt phẳng (P):x+y+z+3=0(P ):x+y+z+3=0, cách điểm M(3;2;1)M(3;\,2;\,1 ) một khoảng bằng 333\sqrt{3}, biết rằng tồn tại một điểm X(a;b;c)X(a;\,b;\,c ) thuộc một trong hai mặt phẳng đó thỏa mãn a+b+c<2a+b+c\lt -2.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Trong không gian với hệ trục OxyzOxyz, cho hai điểm M(1;2;1)M(1;2;1); N(1;0;1)N(-1;0;-1). Có bao nhiêu mặt phẳng qua MM, NN cắt trục OxOx, trục OyOy lần lượt tại AA, BB với (AB)(A\ne B) sao cho AM=3BNAM=\sqrt{3}BN?

Trả lời:

Câu 18

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1011;1;0)A(1\,011;1;0) và mặt phẳng (Q):xy7z+2=0(Q): \, x-y-\sqrt{7}z+2=0. Biết (P)(P) // (Q)(Q)(P)(P) có dạng x+by+cz+m=0x+by+cz+m=0. Tính T|T|, với TT tổng các giá trị của mm sao cho d(A;(P))=1d\big(A;(P)\big)=1.

Trả lời:

Câu 19

Để chuẩn bị cho hội trại do Đoàn trường tổ chức, lớp 12A12A dự định dựng một cái lều trại có dạng hình parabol như hình vẽ. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước bề ngang 33 mét, chiều dài 66 mét, đỉnh trại cách nền 33 mét. Thể tích phần không gian bên trong lều trại bằng bao nhiêu mét khối?

Trả lời:

Câu 20

Gọi VV là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x,y=0y=\sqrt{x},\,y=0x=4x=4 quanh trục OxOx. Đường thẳng x=a(0<a<4)x=a\,(0\lt a\lt 4) cắt đồ thị hàm số y=xy=\sqrt{x} tại MM (hình vẽ). Gọi V1V_1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác OMHOMH quanh trục OxOx, trong đó H(4;0)H(4;0). Tìm aa sao cho V=2V1V=2V_1.

loading...

Trả lời:

Câu 21

Hiệu suất của tim là lưu lượng máu được bơm bởi tim trên một đơn vị thời gian (lưu lượng máu chảy vào động mạch chủ). Để đo hiệu suất của tim, người ta bơm AA (mg) chất chỉ thị màu vào tâm nhĩ phải, chảy qua tim rồi vào động mạch chủ và đo nồng độ chất chỉ thị màu còn lại ở tim đến thời điểm TT (s) khi chất chỉ thị màu tan sạch. Gọi c(t)c(t ) là nồng độ (mg/l) chất chỉ thị màu tại thời điểm tt (s) thì hiệu suất của tim được xác định bởi F=A0Tc(t)dtF=\dfrac{A}{\displaystyle\int\limits_{0}^{T}c(t )\mathrm{d}t} (lít/s). Hiệu suất của tim khi bơm 88 mg chất chỉ thị màu vào tâm nhĩ phải bằng bao nhiêu? Biết c(t)=14t(12t)c(t )=\dfrac{1}{4}t(12-t ) với 0t120\le t\le 12 (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Trả lời:

Câu 22

Cây cà chua khi trồng có chiều cao 55 cm. Tốc độ tăng chiều cao của cây cà chua sau khi trồng được cho bởi hàm số v(t)=0,1t3+t2v(t )=-0,1t^3+t^2, trong đó tt tính theo tuần, v(t)v(t ) tính bằng cm/tuần. Gọi h(t)h(t ) là độ cao của cây cà chua ở tuần thứ tt. Chiều cao lớn nhất của cây cà chua bằng bao nhiêu centimet? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời: