Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Giao của hai tập hợp M=[5;7];N=(;2)(4;+)M=[-5 ; 7] ; \, N=(-\infty ; 2) \cup(4 ;+\infty) là tập hợp nào sau đây?

[5;2)(4;7][-5 ; 2) \cup (4 ; 7].
[5;2)(4;7)[-5 ; 2) \cup (4 ; 7).
(5;2)(4;7)(-5 ; 2) \cup (4 ; 7).
(5;2)(4;7](-5 ; 2) \cup (4 ; 7].
Câu 2

Cặp số (1;3)(1 ; 3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

xy<0x-y\lt 0.
xy+7<0x-y+7\lt 0.
2x3y1>02x-3y-1>0.
4x>3y4x>3y.
Câu 3

Cho tam giác ABC ABC thoả mãn b2+c2a2=bc b^2+c^2-a^2=bc , trong đó a a , b b c c là độ dài ba cạnh. Số đo góc A A bằng

30 30^\circ .
75 75^\circ .
45 45^\circ .
60 60^\circ .
Câu 4

Parabol y=x24x+3y=x^2-4x+3 có tọa độ đỉnh là

I(2;1)I(2;\,1 ).
I(2;1)I(-2;\,1 ).
I(1;2)I(-1;\,2 ).
I(2;1)I(2;\,-1 ).
Câu 5

Số a\overline{a} được cho bởi số gần đúng a=6,2617a=6,2617 với sai số tương đối không vượt quá 0,5%0,5\%. Ước lượng sai số tuyệt đối của a\overline{a} bằng

0,0320,032.
0,03250,0325.
0,0330,033.
0,03130,0313.
Câu 6

Số điểm mà năm vận động viên bóng rổ ghi được trong một trận đấu lần lượt là:

1515; 1010; 1111; 1010; 1919

Số trung bình của mẫu số liệu trên là

x=13\overline{x}=13.
x=10\overline{x}=10.
x=11\overline{x}=11.
x=12\overline{x}=12.
Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.
Hàm số đồng biến trên (;1)(-\infty ;1).
Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}.
Hàm số đồng biến trên (1;+)(1;\,+\infty).
Câu 8

Đồ thị của hàm số y=f(x)={2x+1  khi  x23  khi  x>2y=f(x)=\left\{ \begin{aligned} & 2x+1 \,\,khi\,\, x\le 2 \\ & -3 \,\,khi\,\, x>2 \\ \end{aligned} \right. đi qua điểm nào sau đây?

(2;3)(2;-3).
(0;1)(0;1).
(0;3)(0;-3).
(3;7)(3;7).
Câu 9

Tập xác định DD của hàm số y=x+1(x3)2x1y=\dfrac{x+1}{(x-3)\sqrt{2x-1}}

D=(12;+)\{3}D=\Big(\dfrac12;+\infty \Big)\backslash \{ 3 \}.
D=(12;+)\{3}D=\Big(-\dfrac12 ;+\infty \Big)\backslash \{ 3 \}.
D=[12;+)\{3}D=\Big[ \dfrac12;+\infty \Big)\backslash \{ 3 \}.
D=RD=\mathbb{R}.
Câu 10

Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi

Chúng cùng phương và có độ dài bằng nhau.
Giá của chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.
Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.
Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.
Câu 11

Cho ADADBEBE là hai phân giác trong của tam giác ABCABC. Biết AB=4,BC=5AB=4,BC=5CA=6CA=6. Khi đó DE\overrightarrow{DE} bằng

95CA35CB\dfrac{9}{5}\overrightarrow{CA}-\dfrac{3}{5}\overrightarrow{CB}.
35CA59CB\dfrac{3}{5}\overrightarrow{CA}-\dfrac{5}{9}\overrightarrow{CB}.
59CA35CB\dfrac{5}{9}\overrightarrow{CA}-\dfrac{3}{5}\overrightarrow{CB}.
35CA95CB\dfrac{3}{5}\overrightarrow{CA}-\dfrac{9}{5}\overrightarrow{CB}.
Câu 12

Cho tam giác ABCABC có trọng tâm G,MG, \, M là trung điểm BCBC. Khẳng định nào sau đây sai?

AG+BG+CG=0\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{BG}+\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}.
AG=23MA\overrightarrow{AG}=\dfrac{2}{3}\overrightarrow{MA}.
AB+AC=3AG\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=3\overrightarrow{AG}.
3OG=OA+OB+OC3\overrightarrow{OG}=\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng (đơn vị kg) của các bạn trong tổ:

40,   45,   49,   54,   57,   60,   62,   8040,\,\,\,45,\,\,\,49,\,\,\,54,\,\,\,57,\,\,\,60,\,\,\,62,\,\,\,80.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương sai của mẫu số liệu lớn hơn 100.100.
b) Độ lệch chuẩn nhỏ hơn 10.10.
c) Khoảng biến thiên nhỏ hơn khoảng tứ phân vị.
d) Mẫu số liệu có một giá trị bất thường.
Câu 14

Cho hàm số y=x2+3y=-x^2+3.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tọa độ đỉnh của parabol là I(0;3)I(0;3).
b) Bề lõm parabol hướng lên.
c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty) và nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty ;0).
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là ymax=3y_{\max}=3, khi x=0x=0.
Câu 15

Cho hàm số y=x2+4x5y=x^2+4x-5.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) y0y\ge 0 khi x[5;1]x\in [-5;1].
b) y0y\le 0 khi x(;5][1;+)x\in (-\infty ;-5]\cup [1;+\infty).
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+4x5y={{x}^{2}}+4x-5 bằng 9-9.
d) Với m=52m=\dfrac{5}{2} thì đường thẳng d:y=4xmd:y=4x-m cắt đồ thị (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1,\, x_2 thoả mãn x12+x22=5x_1^2+x_2^2=5.
Câu 16

Cho tam giác ABCABCAB=7,AC=5,BC=8AB=7,AC=5,BC=8. DD là điểm thuộc đoạn BCBC sao cho tam giác ACDACD cân tại CC. Gọi MM là trung điểm của đoạn thẳng DCDCHH là chân đường cao kẻ từ MM tới cạnh ACAC. EE là trung điểm của MHMH. PP là chân đường phân giác trong của góc CC.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) CACB=20\overrightarrow{CA}\cdot \overrightarrow{CB}=20.
b) ACD^=30\widehat{ACD}=30^\circ.
c) AEDH=0\overrightarrow{AE}\cdot \overrightarrow{DH}=0.
d) CP=40313CP=\dfrac{40\sqrt{3}}{13}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Một hộ nông dân dự định trồng đậu và cà trên diện tích 8 8 ha. Nếu trồng đậu thì cần 20 20 công và thu 3 3 triệu đồng trên diện tích mỗi ha, nếu trồng cà thì cần 30 30 công và thu 4 4 triệu đồng trên diện tích mỗi ha. Để thu về được nhiều tiền nhất nông dân cần trồng a a ha đậu và b b ha cà, biết rằng tổng số công không quá 180 180 . Tính a+b a+b .

Trả lời:

Câu 18

Một tháp viễn thông cao 4242 m được dựng thẳng đứng trên một sườn dốc 3434^\circ so với phương ngang. Từ đỉnh tháp người ta neo một sợi dây cáp xuống một điểm trên sườn dốc cách chân tháp 3333 m như hình vẽ.

loading...

Tính chiều dài của sợi dây cáp đó. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười của đơn vị mét)

Trả lời:

Câu 19

Cho dãy số liệu thống kê 10,8,6,x,y10,\,8,\,6,\,x,\,y. Biết rằng x+y=6x+y=6 và độ lệch chuẩn của bảng số liệu là s=22.s=2\sqrt{2}. Tính giá trị của x+2y.x+2y.

Trả lời:

Câu 20

Dây truyền đỡ nền cầu treo có dạng Parabol như hình vẽ. Đầu cuối của dây được gắn chặt vào điểm A và B trên trục AA' và BB' với độ cao 30m. Chiều dài nhịp Độ cao ngắn nhất của dây truyền trên nền cầu là Tính tổng các chiều dài các dây cáp treo (thanh thẳng đứng nối nền cầu với dây truyền, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Trả lời:

Câu 21

Một hộ gia đình có ý định mua một cái máy bơm để phục vụ cho việc tưới tiêu vào mùa hạ. Khi đến cửa hàng thì được ông chủ giới thiệu về hai loại máy bơm có lưu lượng nước trong một giờ và chất lượng máy là như nhau.

Máy thứ nhất giá 11 500500 000000 đồng và trong một giờ tiêu thụ hết 1,21,2 kW.

Máy thứ hai giá 22 000000 000000 đồng và trong một giờ tiêu thụ hết 11 kW.

Chi phí trả cho hai máy sử dụng là như nhau sau khoảng thời gian x0x_0 là bao nhiêu giờ?

Trả lời:

Câu 22

Trên biển Đông, một tàu chuyển động đều từ vị trí AA theo hướng N20{20^\circ}W (Bắc 20{20^\circ} Tây) với vận tốc 3030 km/h. Sau 55 giờ, tàu đến được vị trí BB. Khi đó, AA cách BB bao nhiêu ki lô mét và về hướng S20{20^\circ}E (Nam 2020^\circ Đông) so với BB?

Trả lời: