Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho hai tập hợp A={1;3;5;7;9}A=\{1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9\}B={2;3;5;7;11}B=\{2 ; 3 ; 5 ; 7 ; 11\}. Tập ABA \cap B

{3;5;7}\{3 ; 5 ; 7\}.
{2;11}\{2 ; 11\}.
{1;2;3;5;7;9;11}\{1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; 11\}.
{1;9}\{1 ; 9\}.
Câu 2

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x2y<0x+3y>2yx<3 \left\{ \begin{aligned} & x-2y<0 \\ & x+3y>-2 \\ & y-x<3 \\ \end{aligned} \right. chứa điểm nào sau đây?

(0;1) (0;-1) .
(1;0). (-1;0).
(1;0) (1;0) .
(2;3) (-2;3) .
Câu 3

Cho góc α\alpha thỏa mãn 0<α<900^{\circ }\lt \alpha \lt 90^{\circ }. Khẳng định nào sau đây đúng?

tan(90α)=cotα\tan(90^\circ -\alpha)=-\cot\alpha .
cot(90α)=tanα\cot(90^{\circ }-\alpha)=-\tan\alpha .
sin(90α)=cosα\sin (90^{\circ }-\alpha)=-\cos\alpha .
cos(90α)=sinα\cos(90^{\circ }-\alpha)=\sin\alpha .
Câu 4

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình 2x25x+202x^2-5x+2\le 0 bằng

33.
66.
44.
55.
Câu 5

Cho hàm số f(x)=ax2+bx+c,(a0)f(x)=ax^2+bx+c,\,(a\ne 0) có đồ thị như hình bên dưới.

Bảng xét dấu của hàm số y=f(x)y=f(x)

.
.
.
.
Câu 6

Cho hàm số y=5x10y = 5x - 10. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số?

A(1;5)A(1; -5).
D(4;10)D(4;10).
C(3;5)C(3; 5).
B(2;0)B(2;0).
Câu 7

Tập xác định của hàm số y=2xy=\sqrt{2-x}

(;2).(-\infty ;2 ).
[2;+).[ 2;+\infty ).
(2;+).(2;+\infty).
(;2].(-\infty ;2 ].
Câu 8

Một nghiệm của phương trình 2x1=x22x6\sqrt{2x-1}=\sqrt{x^2-2x-6}

x=3x=3.
x=2+6x=2+\sqrt{6}.
x=2x=-2.
x=5x=5.
Câu 9

Cho 55 điểm A,B,C,D,EA, B, C, D, E, có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu là AA và điểm cuối là một trong các điểm đã cho?

1212.
44.
1010.
2020.
Câu 10

Cho tam giác đều ABCABC cạnh 2a2a, gọi M, NM,\ N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, ACAB,\ AC. Độ dài MN\overrightarrow{MN}

aa.
2a2a.
a2\dfrac{a}2.
4a4a.
Câu 11

Cho tam giác ABCABC, điểm MM thuộc cạnh BCBC thỏa mãn BM=2MCBM=2MC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

AM=13AB+23AC\overrightarrow{AM}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{AB}+\dfrac{2}{3}\overrightarrow{AC}.
AM=13BA+23BC\overrightarrow{AM}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{BA}+\dfrac{2}{3}\overrightarrow{BC}.
AM=23AB13AC\overrightarrow{AM}=\dfrac{2}{3}\overrightarrow{AB}-\dfrac{1}{3}\overrightarrow{AC}.
AM=13AB23AC\overrightarrow{AM}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{AB}-\dfrac{2}{3}\overrightarrow{AC}.
Câu 12

Cho hai vectơ a\overrightarrow{a}b\overrightarrow{b} có độ dài bằng 112a3b=13|2 \overrightarrow{a}-3 \overrightarrow{b}|=\sqrt{13}. Giá trị của cos(a,b)\cos (\overrightarrow{a}, \overrightarrow{b}) bằng bao nhiêu?

11.
00.
12-\dfrac{1}{2}.
1-1.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho hàm số y=2x2+xy=-2x^2+x.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm (0;0)(0;0)(2;5)(2;-5)thuộc đồ thị hàm số đã cho.
b) Điểm (1;1)(1;-1) không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
c) Điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ 1-1(1;3)(-1;-3).
d) Những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 00(0;0)(0;0)(12;0)\Big(\dfrac{1}{2};0\Big).
Câu 14

Cho hàm số y=x2+2x5y=-{{x}^{2}}+2x-5.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định: D=RD=\mathbb{R}.
b) Tọa độ đỉnh của parabol là I(1;4)I(1;-4).
c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (;1)\left(-\infty ;1 \right) và nghịch biến trên khoảng (1;+)\left(1;+\infty \right).
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là ymax=4{{y}_{\max }}=-4, khi x=2x=2.
Câu 15

Cho hàm số y=m2m+1x+2m1y=\dfrac{m-2}{m+1}x+2m-1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với m>2m>2, hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.
b) Với m<1m\lt 1, hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}.
c) 22 giá trị nguyên của tham số mm để hàm số đã cho nghịch biến trên R\mathbb{R}.
d) 44 giá trị của tham số mm để giá trị lớn nhất của hàm số trên [2;3][ -2;3 ] bằng 55.
Câu 16

Cho hình vuông ABCDABCD tâm OO, cạnh bằng aa.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ABOC=a22\overrightarrow{AB}\cdot \overrightarrow{OC}=\dfrac{{{a}^{2}}}{2}.
b) ABDC=CAOC\overrightarrow{AB}\cdot \overrightarrow{DC}=\overrightarrow{CA}\cdot \overrightarrow{OC}.
c) (AB+AD)(BC+BD)=(ACAB)(2ADAB)\left(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD} \right)\cdot \left(\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BD} \right)=\left(\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{AB} \right)\cdot \left(2\overrightarrow{AD}-\overrightarrow{AB} \right).
d) (AC+AB+AD)(DA+DB+DC)=0\left(\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD} \right)\cdot \left(\overrightarrow{DA}+\overrightarrow{DB}+\overrightarrow{DC} \right)=0.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Một công ty sản xuất thuốc trừ sâu cần làm hai loại thuốc trừ sâu A,B A, \, B được yêu cầu phải sản xuất ít nhất 20 20 kg thuốc loại A A 20 20 kg thuốc loại B B khối lượng thuốc loại A A phải nhiều hơn khối lượng thuốc loại B B ít nhất là 10 10 kg. Để sản xuất được 1 1 kg thuốc loại A A cần 1 1 kg nguyên liệu I I 2 2 kg nguyên liệu II II ; sản xuất 1 1 kg thuốc loại B B cần 1 1 kg nguyên liệu loại I I 1 1 kg nguyên liệu loại II II . Biết trong kho của công ty hiện còn 70 70 kg nguyên liệu loại I I 110 110 kg nguyên liệu loại II II . Biết giá của 1 1 kg nguyên liệu loại I I 200 200 nghìn đồng và giá của 1 1 kg nguyên liệu loại II II 350 350 nghìn đồng. Để chi phí sản xuất là nhỏ nhất thì công ty phải sản xuất bao nhiêu kg thuốc loại A A

Trả lời:

Câu 18

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và nhận giá trị trên tập số nguyên; đồng thời thỏa mãn f(1)=0f(1)=0f(m+n)=f(m)+f(n)+3(4mn3)f(m+n)=f(m)+f(n)+3(4mn-3) với mọi số nguyên m,nm,\, n. Giá trị của f(9)f(9) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19

Biết rằng hàm số y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c với (a0)(a \ne 0) đạt giá trị lớn nhất bằng 55 tại x=2x=-2 và có đồ thị đi qua điểm M(1;1)M(1;-1). Tổng a2+b2+c2a^2+b^2+c^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=1x22mx2m+3y=\dfrac{1}{\sqrt{x^2-2mx-2m+3}} có tập xác định là R\mathbb{R}?

Trả lời:

Câu 21

Thầy Đô có 4545 m lưới muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau, biết rằng một cạnh là tường, Thầy Đô chỉ cần rào 33 cạnh còn lại của hình chữ nhật để làm vườn.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của xx (trong hình vẽ) để diện tích mảnh vườn không bé hơn 100100 m2?

Trả lời:

Câu 22

Trên biển Đông, một tàu chuyển động đều từ vị trí AA theo hướng N20{20^\circ}W (Bắc 20{20^\circ} Tây) với vận tốc 3030 km/h. Sau 55 giờ, tàu đến được vị trí BB. Khi đó, AA cách BB bao nhiêu ki lô mét và về hướng S20{20^\circ}E (Nam 2020^\circ Đông) so với BB?

Trả lời: