Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Số nghiệm thuộc khoảng (0;2π)\left(0;\,2\pi \right) của phương trình sin(x+π3)+sin2x=0\sin \left(x+\dfrac{\pi }{3} \right)+\sin 2x=0

11.
33.
22.
44.
Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n), biết un=(1)n.5nu_n=(-1)^n . 5n. Mệnh đề nào sau đây sai?

u1=5u_1=-5.
u2=10u_2=-10.
u3=15u_3=-15.
u4=20u_4=20.
Câu 3

Cho dãy số 12;35;23;57;... \dfrac{1}{2}; \,\dfrac{3}{5}; \,\dfrac{2}{3}; \,\dfrac{5}{7}; \,... . Công thức tổng quát (un) (u_n) nào sau đây là của dãy số đã cho?

un=2n2n+1 u_n=\dfrac{2n}{2n+1} .
un=nn+1 u_n=\dfrac{n}{n+1} .
un=n2n u_n=\dfrac{n}{2^n} .
un=n+1n+3 u_n=\dfrac{n+1}{n+3} .
Câu 4

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1u_1 và công sai dd. Số hạng tổng quát của cấp số cộng là

un=u1.(n1)du_n=u_1 .(n-1) d.
un=u1+(n+1)du_n=u_1+(n+1) d.
un=u1+ndu_n=u_1+n d.
un=u1+(n1)du_n=u_1+(n-1) d.
Câu 5

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

2;2;2;2;22;-2;2;-2;2.
2;4;6;8;102;4;6;8;10.
2;4;8;16;322;-4;8;-16;32.
1;3;9;27;811;3;9;27;81.
Câu 6

limn+3nn44n45\underset{n\to +\infty}{\mathop{\lim }}\,\dfrac{3n-n^4}{4n^4-5} bằng

00.
14-\dfrac{1}{4}.
-\infty .
34\dfrac{3}{4}.
Câu 7

Giới hạn I=lim5.4n+1+3n222n+1+1I=\lim \dfrac{5.4^{n+1}+3^{n-2}}{2^{2n+1}+1} bằng

1010.
2020.
++\infty.
00.
Câu 8

Giới hạn limx1x3+2x2+12x5+1\underset{x \to -1}{\mathop{\lim}}\dfrac{x^3+2x^2+1}{2x^5+1} bằng

33.
44.
66.
2-2.
Câu 9

Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó

trùng nhau.
song song.
chéo nhau.
cắt nhau.
Câu 10

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể trùng nhau.
Một đường thẳng có thể song song với hình chiếu song song của nó;
Một đường thẳng có thể trùng với hình chiếu song song của nó;
Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau;
Câu 11

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút) Số học sinh
[9,5;12,5)\big[9,5 \, ; \, 12,5\big) 33
[12,5;15,5)\big[12,5 \, ; \, 15,5\big) 1212
[15,5;18,5)\big[15,5 \, ; \, 18,5\big) 1515
[18,5;21,5)\big[18,5 \, ; \, 21,5\big) 2424
[21,5;24,5)\big[21,5 \, ; \, 24,5\big) 22

Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,518,5 phút đến dưới 21,521,5 phút?

2424.
2020.
1515.
22.
Câu 12

Một sinh viên đo độ dài của một số lá dương sỉ trưởng thành, kết quả như sau:

Lớp độ dài (cm) Tần số
[10;20)\big[10 \, ; \, 20\big) 88
[20;30)\big[20 \, ; \, 30\big) aa
[30;40)\big[30 \, ; \, 40\big) 2424
[40;50)\big[40 \, ; \, 50\big) 1010

Biết giá trị trung bình của mẫu số liệu trên bằng 3131. Giá trị của aa

2828.
1616.
1818.
8080.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Trong hội chợ tết, một công ty sữa muốn xếp 11 000000 hộp sữa theo thứ tự từ trên xuống dưới như sau: Hàng thứ nhất có 11 hộp sữa, hàng thứ hai có 33 hộp sữa, hàng thứ ba có 55 hộp sữa,... cứ như thế, số lượng hộp sữa của hàng sau lớn hơn số lượng hộp sữa của hàng trước nó là 22 hộp sữa (mô hình như hình dưới).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Gọi unu_n là số hộp sữa ở hàng thứ nn thì (un)(u_n) là một cấp số cộng có số hạng đầu u1=1u_1=1 và công sai d=2d=2.
b) Số hộp sữa của hàng thứ 10102020 hộp sữa.
c) Để xếp được 2020 hàng thì cần 400400 hộp sữa.
d) Hàng cuối cùng có 900900 hộp sữa.
Câu 14

Cho hàm số y=f(x)={x2+x+1  khi  x1x+2  khi  1<x<12x+3  khi  x1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & x^2+x+1 \, \, khi \, \, x \le -1 \\ & x+2 \, \, khi \, \, -1\lt x\lt 1 \\ & 2x+3 \, \, khi \, \, x \ge 1 \\ \end{aligned} \right..

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại điểm x=2x=-2.
b) Hàm số y=f(x)y=f(x) không liên tục tại điểm x=0x=0.
c) Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại điểm x=1x=-1.
d) Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại điểm x=1x=1.
Câu 15

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang, AB//CDAB // CD, AB=2CDAB=2CD. Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD, MM là trung điểm SASA, NN là giao điểm của SBSB(MCD)(MCD)FF là giao điểm của (OMN)(OMN)ADAD.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tỉ số OAOC\dfrac{OA}{OC} bằng 12\dfrac{1}{2}.
b) Điểm NN là trung điểm của SBSB.
c) AF=2FDAF=2FD.
d) Nếu EE là giao điểm của (OMN)(OMN)BCBC thì tứ giác MNEFMNEF là hình thang có đáy lớn EF=54MNEF=\dfrac{5}{4} MN.
Câu 16

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Điểm số môn Toán Số học sinh đạt được
[0;2)\big[0 \, ; \, 2\big) 11
[2;4)\big[2 \, ; \, 4\big) 66
[4;6)\big[4 \, ; \, 6\big) 1212
[6;8)\big[6 \, ; \, 8\big) 1414
[8;10)\big[8 \, ; \, 10\big) 88
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu bằng 4040.
b) Giá trị đại diện nhóm [2;4)[2;4) bằng 33.
c) Độ dài nhóm [6;8)[6;8) bằng 33.
d) Độ dài nhóm [8;10)[8;10) bằng 22.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Trong thời gian liên tục 2525 năm, một người lao động luôn gửi đúng 40000004 \, 000 \, 000 đồng vào một ngày cố định của tháng ở ngân hàng MB với lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi tiền là 0,6%0,6\% tháng. Gọi AA đồng là số tiền người đó có được sau 2525 năm. Giá trị của AA là bao nhiêu tỉ đồng? Làm tròn đến chữ số hàng phần trăm

Trả lời:

Câu 18

Cho limx1x2+bx+cx+1=0\underset{x\to -1}{\mathop{\lim}}\,\dfrac{x^2+bx+c}{x+1}=0 (b,cZ)(b,\, c \in \mathbb{Z}). Giá trị biểu thức cb\dfrac{c}{b} bằng bao nhiêu (kết quả viết dưới dạng số thập phân)?

Trả lời:

Câu 19

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, AB//CDAB//CDAB=2CDAB=2CD. Gọi OO là giao điểm của ACACBDBD. Lấy điểm EE thuộc cạnh SASA, điểm FF thuộc cạnh SCSC sao cho SESA=SFSC=23\dfrac{SE}{SA}=\dfrac{SF}{SC}=\dfrac{2}{3}. Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng qua OO và song song với mặt phẳng (BEF)(BEF). Gọi PP là giao điểm của SDSD với (α)(\alpha). Tỉ số SPSD\dfrac{SP}{SD} bằng ab\dfrac{a}{b} với a,ba, \, b là các số nguyên dương và ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Giá trị của a+10ba+10b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', với O{O}' là tâm của mặt phẳng ABCDA'B'C'D'. Gọi M,PM,P lần lượt là hình chiếu song song của A,DA,D theo phương chiếu là đường thẳng BOB{O}' (tham khảo hình vẽ). Tỉ số AM2MP2\dfrac{A'{{M}^{2}}}{M{{P}^{2}}} bằng bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 21

Khảo sát số lần sử dụng Facebook của một người thực hiện mỗi ngày trong 3030 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê trong bảng sau:

Số lần sử dụng facebook Số ngày
[3;5]\big[3 \, ; \, 5\big] 22
[6;8]\big[6 \, ; \, 8\big] 55
[9;11]\big[9 \, ; \, 11\big] 1111
[12;14]\big[12 \, ; \, 14\big] 88
[15;17]\big[15 \, ; \, 17\big] 44

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên?

Trả lời:

Câu 22

Cho các số thực aa, bb, cc thỏa mãn {a+c>b+1a+b+c+1<0\left\{ \begin{aligned} & a+c>b+1 \\ & a+b+c+1\lt 0 \\ \end{aligned} \right.. Có bao nhiêu giao điểm của đồ thị hàm số y=x3+ax2+bx+cy=x^3+ax^2+bx+c và trục OxOx?

Trả lời: