Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 4) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?
Cho dãy số (un) với un=3n+1n−2, n≥1. Khẳng định nào sau đây sai?
Cho cấp số cộng (un) có số hạng tổng quát un=2n+5. Công sai d của cấp số cộng bằng
Số hạng đầu và công bội của cấp số nhân (un) có u4−u2=54 và u5−u3=108 lần lượt là
x→1lim2x−1x3−2x2+2025 bằng
x→+∞lim(x2+3x−x−3) bằng
Để hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−1x2−1khix=1akhix=1 liên tục tại điểm x0=1 thì
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi H, K, I lần lượt là trung điểm của các cạnh AA′, BB′ và CC′.
Khi đó mặt phẳng (HKI) song song với mặt phẳng nào dưới đây?
Kết quả nào sau đây sai?
L=limn3+3n−1 bằng
Cho hàm số f(x)=∣x∣x−x2. Giá trị của x→0−limf(x) bằng
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và thỏa mãn f(a)=b, f(b)=a với a,b>0, a=b. Khi đó phương trình nào sau đây có nghiệm trên khoảng (a;b)?
Cho cấp số nhân (un) có các số hạng lần lượt là 3;9;27;81;…
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Công bội của cấp số nhân là q=3. |
|
| b) Số hạng thứ 6 của cấp số nhân là 729. |
|
| c) Số 6561 là một số hạng của cấp số nhân. |
|
| d) Tổng 100 số hạng đầu của cấp số nhân là S15=21523358. |
|
Trong hồ có chứa 6000 lít nước ngọt (có nồng độ muối xem như bằng 0). Người ta bơm nước biển có nồng độ muối là 30 gam/lít vào hồ với tốc độ 15 lít/phút. Biết rằng, nồng độ muối trong dung dịch được tính bằng công thức C=Vm.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Sau thời gian t (phút), lượng nước được bơm vào hồ là V(t)=15t (lít). |
|
| b) Khối lượng muối được bơm vào hồ sau thời gian t (phút) là m=450t (g). |
|
| c) Nồng độ muối trong hồ sau thời gian t phút là C(t)=6000+450t15t. |
|
| d) Khi thời gian t phút càng lớn, nồng độ muối trong hồ sẽ càng cao nhưng không vượt quá C(t)=15 (g/lít). |
|
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi O là giao điểm của AC và BD; M, N lần lượt là trung điểm của SB, SD; P thuộc đọan SC và không là trung điểm của SC.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO. |
|
| b) Giao điểm E của đường thẳng SO và mặt phẳng (MNP) là giao điểm của MN và SO. |
|
| c) Giao điểm Q đường thẳng SA và mặt phẳng (MNP) là giao điểm của PE và SO. |
|
| d) Gọi I, J, K lần lượt là giao điểm của QM và AB, QP và AC, QN và AD. Khi đó, I, J, K thẳng hàng. |
|
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, CD là đáy lớn và O là giao điểm của AC và BD. M là trung điểm của SD (tham khảo hình vẽ).
| a) AB//CD. |
|
| b) Giao tuyến của mặt phẳng (SAB) và (SCD) là SO. |
|
| c) Giao tuyến của mặt phẳng (MAB) và (SCD) qua M và song song với CD. |
|
| d) Giao điểm SC và mặt phẳng (MAB) là trung điểm N của SC. |
|
Gọi n là số nghiệm của phương trình sin(2x+30∘)=23 trên khoảng (−180∘;180∘). Tìm n.
Trả lời:
Cho dãy số (un) biết {u1=1;u2=2un+2=aun+1+(1−a)un,∀n∈N∗. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của a để dãy số (un) tăng.
Trả lời:
Đoàn thanh niên xóm quyết định làm một số đèn lồng để tặng cho các em thiếu nhi tại địa phương trong dịp trung thu. Nguyên liệu làm đèn lồng cần dùng một số lượng giấy màu. Đoàn có tất cả 4 cuộn giấy màu đỏ, 6 cuộn giấy màu xanh, 4 cuộn giấy màu vàng và mỗi cuộn đều có độ dài 40 m. Ngày đầu tiên, Đoàn dùng hết 2 m giấy màu xanh, 1 m giấy màu đỏ và 0,5 m giấy màu vàng. Kể từ ngày thứ hai, mỗi ngày họ đều sử dụng hơn ngày trước đó 1 m giấy mỗi loại màu. Đoàn thanh niên quyết định làm đèn lồng cho đến khi tổng số giấy của cả ba màu còn lại 144 m thì xong. Đoàn thanh niên đó khi hoàn thành việc làm đèn lồng thì còn bao nhiêu mét giấy màu xanh?
Trả lời:
Chi phí (đơn vị: triệu đồng) để sản xuất x sản phẩm của một công ty được xác định bởi hàm số: C(x)=5x+12. Khi số sản phầm sản xuất ra càng lớn thì chi phí trung bình của mỗi sản phầm ngày càng giảm nhưng không vượt quá a triệu đồng. Giá trị nhỏ nhất của a là bao nhiêu?
Trả lời:
Vào một thời điểm trong ngày, người ta quan sát thấy bóng râm của một thùng hàng dạng hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH là hình chiếu của thùng hàng đó lên mặt đất với phương chiếu GM song song với các tia sáng mặt trời (các tia sáng mặt trời được xem là các đường thẳng song song với nhau), M trùng với điểm đối xứng với A qua D. Tính diện tích phần bóng râm được tô màu trong hình vẽ bên dưới, biết rằng BC=8 m, CD=2 m và CG=4 m. (kết quả tính theo đơn vị m2)
Trả lời:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M,N,P là các điểm lần lượt thuộc các đoạn A′B′,AB,CC′ sao cho MB′MA′=NANB=PCPC′=21. Tỉ số C′B′C′Q, trong đó Q là giao điểm của (MNP) với BC bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
Trả lời: