Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Tập xác định của hàm số y=cos1xy=\cos \dfrac{1}{x}

D=R\{0}D=\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.
D=R\{π2+kπkZ}D=\mathbb{R} \backslash \left\{ \dfrac{\pi }{2}+k\pi \, \big| \, k\in Z \right\}.
D=RD=\mathbb{R}.
D=(0;+)D=\left(0; +\infty \right).
Câu 2

Cho dãy số hữu hạn (un):un=(1)n.n!(u_n): u_n=(-1)^n . n! với 1n51 \leq n \leq 5. Dãy số (un)(u_n) được cho bằng cách liệt kê là

1;2;3;4;5-1 ; 2 ;-3 ; 4 ;-5.
1;2;6;24;1201 ; 2 ; 6 ; 24 ; 120.
1;2;3;4;51 ;-2 ; 3 ;-4 ; 5.
1;2;6;24;120-1 ; 2 ;-6 ; 24 ;-120.
Câu 3

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1=2 và số hạng thứ tư u4=17u_4=17. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

152\dfrac{15}{2}.
55.
1515.
33.
Câu 4

Với n2n \ge 2 thì dãy nào sau đây là cấp số nhân?

un=n2+14u_n={{n}^{2}}+\dfrac{1}{4}.
un=n214u_n={{n}^{2}}-\dfrac{1}{4}.
un=14n2u_n=\dfrac{1}{{{4}^{n-2}}}.
un=14n1u_n=\dfrac{1}{{{4}^{n}}}-1.
Câu 5

Cho limx2f(x)=5\underset{x\to 2}{\mathop{\lim}}\, f(x)=5limx2g(x)=6\underset{x\to 2}{\mathop{\lim}} \,g(x)=6. Giá trị của limx2[2f(x)g(x)]\underset{x\to 2}{\mathop{\lim}}\,[2 f(x)-g(x)] bằng

88.
44.
1111.
11.
Câu 6

Giới hạn I=limx(x2+4x+1+x)I=\underset{x \to -\infty }{\mathop{\lim}}(\sqrt{x^2+4x+1}+x) bằng

1-1.
2-2.
4-4.
11.
Câu 7

Có bao nhiêu số tự nhiên mm để hàm số y=f(x)={x23x+2x1  khi  x1m2+m1  khi  x=1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^2-3x+2}{x-1}\, \, khi \, \,x \ne 1 \\ & m^2+m-1\, \, khi \, \,x=1 \\ \end{aligned} \right. liên tục tại điểm x=1x=1?

22.
11.
00.
33.
Câu 8

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

Khẳng định nào sau đây sai?

(ABD)//(BCD)(AB'D') //(BC'D).
(ABD)(AB'D')(BDA)(BDA') không song song.
(ABD)//(ACC)(AB'D') //(A'C'C).
BD//(ABD)BD // (AB'D').
Câu 9

Trên đường tròn bán kính r=15r=15, độ dài của cung có số đo 5050^\circ

l=18015πl=\dfrac{180}{15\pi }.
l=750l=750.
l=15π180l=\dfrac{15\pi }{180}.
l=25π6l=\dfrac{25\pi }{6}.
Câu 10

limn+3nn44n45\underset{n\to +\infty}{\mathop{\lim }}\,\dfrac{3n-n^4}{4n^4-5} bằng

00.
14-\dfrac{1}{4}.
-\infty .
34\dfrac{3}{4}.
Câu 11

Giới hạn limx23x1x2\underset{x \to 2^-}{\mathop{\lim }} \dfrac{3x-1}{x-2} bằng

74\dfrac74.
-\infty.
55.
++\infty.
Câu 12

Cho phương trình 2x45x2+x+1=0   (1)2x^4-5x^2+x+1=0\,\,\,(1). Khẳng định nào sau đây đúng?

A
Phương trình (1)(1) vô nghiệm.
B
Phương trình (1)(1) có ít nhất hai nghiệm trên khoảng (0;2)(0;\,2).
C
Phương trình (1)(1) vô nghiệm trên khoảng (1;1)(-1;\,1).
D
Phương trình (1)(1) có đúng một nghiệm trên khoảng (2;1)(-2;\,1).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Một người lên kế hoạch để đọc một cuốn sách có 256256 trang như sau: ngày thứ nhất đọc 11 trang sách, từ ngày thứ hai mỗi ngày đọc số trang gấp đôi số trang đã đọc của ngày liền trước đó.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ngày thứ 55, người đó đọc 1616 trang sách.
b) Số trang sách người đó đọc theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội là 22.
c) Số trang sách người đó đọc trong ngày thứ sáu bằng tổng số trang sách đã đọc trong năm ngày trước đó.
d) Người đó đọc hết cuốn sách trong một tuần.
Câu 14

Một bãi đỗ xe tính phí 6060 000000 đồng cho giờ đầu tiên (hoặc một phần của giờ đầu tiên) và thêm 4040 000000 đồng cho mỗi giờ (hoặc một phần của mỗi giờ) tiếp theo, tối đa là 200200 000000 đồng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đồ thị hàm số C=C(t)C=C(t) trên biểu thị chi phí theo thời gian đỗ xe.
b) Hàm số C=C(t)C=C(t) liên tục trên [0;+)[0;+\infty).
c) Từ đồ thị ta thấy limt3C(t)=180000\underset{t \to 3}{\mathop{\lim}}C(t)=180 \, 000.
d) Một người có thời gian đỗ xe tăng dần đến 33 giờ và một người có thời gian đỗ xe giảm dần đến 33 giờ thì chênh lệch chi phí giữa hai người là 2020 000000 đồng.
Câu 15

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi MM là trung điểm của SCSCNN là trung điểm của OBOB.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giao điểm của SCSC và mặt phẳng (AMN)(AMN) là điểm NN.
b) Giao điểm của AMAM và mặt phẳng (SBD)(SBD) là trọng tâm của tam giác SACSAC.
c) Giao điểm của NINI và mặt phẳng (SAD)(SAD) là điểm KK thuộc đường thẳng SASA.
d) Giao điểm của đường thẳng SDSD và mặt phẳng (AMN)(AMN) là trung điểm của SDSD.
Câu 16

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật. Gọi MM là điểm trên SASA sao cho SMSA=23\dfrac{SM}{SA}=\dfrac{2}{3}, NN là điểm trên SBSB sao cho SN=2NBSN=2NB, PP là trung điểm của BCBC. Gọi (α)(\alpha) là mặt phẳng chứa cạnh CDCD, (α)(\alpha) song song với MNMNNPNP.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) (MNP)(SAB)=MN(MNP)\cap (SAB)=MN.
b) (MNP)(SBC)=NP(MNP)\cap (SBC)=NP.
c) Gọi QQ là giao điểm của ADAD(MNP)(MNP). Khi đó PQ//ABPQ // AB.
d) Gọi E,FE, \, F lần lượt là giao điểm của (α)(\alpha)SA,SBSA, \, SB. Khi đó MNEF=23\dfrac{MN}{EF}=\dfrac{2}{3}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình 1cos2x2m.tanx+2m2=0\dfrac{1}{\cos^2 x}-2m.\tan x+2m-2=0 có đúng hai nghiệm thuộc đoạn [π3;π4]\Big[ \dfrac{-\pi }{3};\dfrac{\pi }{4} \Big]?

Trả lời:

Câu 18

Biết rằng dãy số {u1=2un+1=un+2\left\{ \begin{aligned}&u_1=\sqrt{2} \\&u_{n+1}=\sqrt{u_n+2} \\ \end{aligned} \right. bị chặn trên bởi aa. Tìm a a.

Trả lời:

Câu 19

Ở một công viên người ta trồng một số loài hoa hai bên đường từ cổng vào công viên sao cho các cây được trồng thẳng hai hàng dọc và khoảng cách giữa các cây ở mỗi hàng bằng 11 mét. Họ trồng tất cả 1010 loài hoa trong đó có 100100 cây hoa cúc và 100100 cây hoa huệ. Những cây hoa cúc được trồng ở hàng bên phải, cây hoa cúc đầu tiên được trồng ở vị trí thứ tư của hàng và cứ xen giữa 22 cây hoa khác lại trồng 11 cây hoa cúc. Những cây hoa huệ được trồng ở hàng bên trái, cây hoa huệ đầu tiên được trồng ở vị trí thứ nhất và cứ xen giữa 44 cây hoa khác lại trồng 11 cây hoa huệ. Có bao nhiêu cặp cây hoa cúc và cây hoa huệ được trồng thẳng hàng ngang?

Trả lời:

Câu 20

Giả sử khoảng cách từ đỉnh của vách đá đến mặt đất là 3030 m. Một hòn đá roi từ đỉnh của vách đá xuống đất, sau khoảng thời gian tt giây, khoảng cách của nó so với đỉnh của vách đá là s(t)=5t2s(t)=5t^2. Vận tốc của hòn đá tại thời điểm hòn đá chạm xuống đất bằng bao nhiêu m/s? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 21

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Gọi M,NM,\,N là các điểm lần lượt trên các đoạn AC,BDAC',B'D' sao cho MNMN song song với BABA'. Tỉ số MAMC\dfrac{MA}{MC'} bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 22

Một chiếc bánh có dạng hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi NN là trung điểm của cạnh SCSC. Lấy điểm MM đối xứng với BB qua AA. Gọi giao điểm GG của đường thẳng MNMN với mặt phẳng (SAD)(SAD). Tỉ số GMGN\dfrac{GM}{GN} bằng bao nhiêu?

Trả lời: