Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 4) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tập xác định của hàm số y=sinx8cosx+5 là
Cho dãy số (un) được xác định bởi {u1=−2un=3un−1−1,∀n≥2. Số hạng u4 là
Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
Một người đem 100 triệu đồng đi gửi tiết kiệm với kỳ hạn 6 tháng, mỗi tháng lãi suất là 0,7% số tiền mà người đó có. Sau khi hết kỳ hạn, người đó được lĩnh về bao nhiêu triệu đồng?
x→−1lim2x5+32x3+x2+4 bằng
x→+∞limx(x2+5x+4−x2+5x−2) bằng
Cho hàm số y=f(x)={x2−2x+3khix=13x+m−1khix=1. Giá trị m để hàm số liên tục tại x0=1 là
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′.
Khẳng định nào sau đây sai?
Biết độ dài cung tròn của một đường tròn bằng 52π và bán kính đường tròn R=2. Số đo góc ở tâm của cung đó là
n→+∞lim4n4−53n−n4 bằng
Giới hạn x→1+limx−13x−4 bằng
Khẳng định nào dưới đây đúng về số nghiệm của phương trình (x−1)(x−2)(x−3)−x+2,5=0?
Cho cấp số nhân (un) có công bội là số dương và các số hạng thoả mãn {u1=9u3=36.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Công bội của cấp số nhân q=3. |
|
| b) Công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân: un=9.2n−1 với n≥1. |
|
| c) Số 576 là số hạng thứ 6 của cấp số nhân. |
|
| d) Tổng của 9 số hạng đầu tiên bằng 4 599. |
|
Dân số của một vùng ngoại ô sau t năm kể từ năm 2020 được dự báo theo hàm số P(t)=t+2100t+50 (nghìn người).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Lúc bắt đầu quy hoạch (t=0), dân số của vùng là 25 nghìn người. |
|
| b) Giới hạn dân số của vùng đất này khi thời gian càng lớn là 100 nghìn người. |
|
| c) Dân số của vùng tăng liên tục và có thể vượt mức 120 nghìn người trong tương lai. |
|
| d) Để đánh giá tốc độ thu hẹp khoảng cách tới mức bão hòa (100 nghìn người), người ta xét giới hạn t→+∞limt⋅[100−P(t)]. Kết quả của giới hạn này là 150. |
|
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′, gọi M là điểm trên cạnh A′B′ sao cho A′M=2MB′, N là điểm trên cạnh BC sao cho BN=21NC, I là điểm trên cạnh AB sao cho BI=31AB. Các phát biểu sau đúng hay sai?
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) C′M // CI. |
|
| b) MN // (ACC′A′). |
|
| c) Gọi E là giao điểm của A′I và AM, F là giao điểm của A′C và AC′. Khi đó đoạn thẳng EF=31IC. |
|
| d) Gọi K là giao điểm của đường thẳng CM với mặt phẳng (C′AB) thì K là trung điểm đoạn thẳng CM. |
|
Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Lấy điểm M thuộc đoạn thẳng BC sao cho BM=21MC. Mặt phẳng (α) qua M song song với AB và CD, đồng thời cắt BD tại N và cắt AC tại P.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) (MNP)∩(ABC)=MN. |
|
| b) (α)∩(BCD)=MN. |
|
| c) Giao tuyến của mặt phẳng (α) với mặt phẳng (ABD) là đường thẳng đi qua M và song song với AB. |
|
| d) Tam giác MNP có MN=31MP. |
|
Có bao nhiêu nghiệm của phương trình 2sin2x+33sinx.cosx−cos2x=4 trên đoạn [−4π;5π]?
Trả lời:
Cho hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng 41. Với mọi số nguyên dương n≥2, gọi An,Bn,Cn,Dn lần lượt là trung điểm của các cạnh An−1Bn−1,Bn−1Cn−1,Cn−1Dn−1, Dn−1An−1. Gọi Sn là diện tích của tứ giác AnBnCnDn. Tính S91.
Trả lời:
Đoàn thanh niên xóm quyết định làm một số đèn lồng để tặng cho các em thiếu nhi tại địa phương trong dịp trung thu. Nguyên liệu làm đèn lồng cần dùng một số lượng giấy màu. Đoàn có tất cả 4 cuộn giấy màu đỏ, 6 cuộn giấy màu xanh, 4 cuộn giấy màu vàng và mỗi cuộn đều có độ dài 40 m. Ngày đầu tiên, Đoàn dùng hết 2 m giấy màu xanh, 1 m giấy màu đỏ và 0,5 m giấy màu vàng. Kể từ ngày thứ hai, mỗi ngày họ đều sử dụng hơn ngày trước đó 1 m giấy mỗi loại màu. Đoàn thanh niên quyết định làm đèn lồng cho đến khi tổng số giấy của cả ba màu còn lại 144 m thì xong. Đoàn thanh niên đó khi hoàn thành việc làm đèn lồng thì còn bao nhiêu mét giấy màu xanh?
Trả lời:
Để xử lý sự cố tràn dầu trên biển, một hệ thống máy bơm hút dầu được kích hoạt. Tốc độ hút dầu sau t giờ hoạt động tuân theo hàm số V(t)=t+1at+b (thùng/giờ). Biết lúc hệ thống vừa mới khởi động (t=0), tốc độ hút là 15 thùng/giờ. Sau một thời gian rất dài, tốc độ máy bơm đạt tới công suất ổn định tối đa là 40 thùng/giờ. Tính giá trị biểu thức S=a+b.
Trả lời:
Cho ngũ giác đều ABCDE có các đường chéo AC và BD cắt nhau tại điểm M. Ngũ giác A1B1C1D1E1 là hình biểu diễn của ngũ giác đều ABCDE (xem hình vẽ).
Tỉ số M1C1M1A1 bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Trên SO lấy điểm I sao cho SI=43SO. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SB. Đường thẳng AD và mặt phẳng (IMN) giao nhau tại P. Tỉ số AP và PD bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây