Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 4) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho hàm số y=tanx có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho dãy số (un) với un=8−3n. Giá trị của u4 bằng
Cho cấp số cộng (un), biết ⎩⎨⎧u1=−21un+1=un+5 với n≥1. Công sai d của cấp số cộng đã cho bằng
Cho cấp số nhân (un) có các số hạng không âm u1=1;S3=13. Tổng năm số hạng đầu của cấp số nhân đó bằng
Giá trị của x→1lim(2x2−3x+1) bằng
Trong các giới hạn sau, giới hạn nào có kết quả bằng 0?
Các giá trị thực của m để hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−x−2khix=2m2khix=2 liên tục tại x=2 là
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho 2π<α<25π, kết quả nào sau đây đúng?
Giới hạn I=lim3n+20182n+2017 bằng
x→1−limx−1x+1 bằng
Khẳng định đúng về số nghiệm của phương trình x3+x−1=0 là
Cho cấp số nhân (un) có công bội là số dương và các số hạng thoả mãn {u1=9u3=36.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Công bội của cấp số nhân q=3. |
|
| b) Công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân: un=9.2n−1 với n≥1. |
|
| c) Số 576 là số hạng thứ 6 của cấp số nhân. |
|
| d) Tổng của 9 số hạng đầu tiên bằng 4 599. |
|
Dân số của một vùng ngoại ô sau t năm kể từ năm 2020 được dự báo theo hàm số P(t)=t+2100t+50 (nghìn người).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Lúc bắt đầu quy hoạch (t=0), dân số của vùng là 25 nghìn người. |
|
| b) Giới hạn dân số của vùng đất này khi thời gian càng lớn là 100 nghìn người. |
|
| c) Dân số của vùng tăng liên tục và có thể vượt mức 120 nghìn người trong tương lai. |
|
| d) Để đánh giá tốc độ thu hẹp khoảng cách tới mức bão hòa (100 nghìn người), người ta xét giới hạn t→+∞limt⋅[100−P(t)]. Kết quả của giới hạn này là 150. |
|
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD, M là trung điểm CD, I là điểm ở trên đoạn thẳng AG, BI cắt mặt phẳng (ACD) tại J.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) AM=(ACD)∩(ABG). |
|
| b) A,J,M thẳng hàng. |
|
| c) DJ=(ACD)∩(BDJ). |
|
| d) J là trung điểm của AM. |
|
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh SA,BC,CD.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Giao tuyến của mặt phẳng (SAB) với mặt phẳng (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AD. |
|
| b) Giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với mặt phẳng (MBD) là đường thẳng đi qua M và song song với BD. |
|
| c) Giao tuyến của mặt phẳng (MOP) với mặt phẳng (SAD) là đường thẳng đi qua M và song song với AD. |
|
| d) Mặt phẳng (α) đi qua N và song song với SA và CD. Giao tuyến của (α)với (SAC) là đường thẳng đi qua O và song song với SA. |
|
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình (m+1)sin2x=1−2m−sin2x có đúng 2 nghiệm thuộc [12π;32π)?
Trả lời:
Cho hình vuông A1B1C1D1 có cạnh bằng 41. Với mọi số nguyên dương n≥2, gọi An,Bn,Cn,Dn lần lượt là trung điểm của các cạnh An−1Bn−1,Bn−1Cn−1,Cn−1Dn−1, Dn−1An−1. Gọi Sn là diện tích của tứ giác AnBnCnDn. Tính S91.
Trả lời:
Cho cấp số cộng (un) biết u5=18 và 4Sn=S2n. Gọi số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng lần lượt là u1 và d. Tính 2u1+d.
Trả lời:
Một chất điểm chuyển động thẳng với phương trình s(t). Khi đó vận tốc tức thời tại thời điểm t0 được định nghĩa là Δt→0limΔts(t0+Δt)−s(t0). Vận tốc tức thời của chất điểm có phương trình chuyển động s(t)=5t2−2t+3 (trong đó s(t) có đơn vị là mét, t đơn vị là giây) tại thời điểm t=3 giây bằng bao nhiêu m/s?
Trả lời:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi M,N là các điểm lần lượt trên các đoạn AC′,B′D′ sao cho MN song song với BA′. Tỉ số MC′MA bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB=9, AD=CD=3. Mặt bên (SAB) là tam giác cân tại S, SA=6. Mặt phẳng (α) di động và song song với (SAB) đồng thời cắt các cạnh AD,BC,SC,SD theo thứ tự tại M,N,P,Q. Biết MN+PQ=MQ+NP. Độ dài đoạn thẳng AM bằng bao nhiêu?
Trả lời: