Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(9 câu)
Câu 1

Phủ định của mệnh đề: "12\dfrac{1}{2} là số hữu tỉ" là

12\dfrac{1}{2} là số vô tỉ.
12\dfrac{1}{2} không phải là số hữu tỉ.
12\dfrac{1}{2} là số tự nhiên.
12\dfrac{1}{2} là số nguyên.
Câu 2

Tập hợp A={12;23;34;45;56;67}A=\Big\{ \dfrac{1}{2}; \, \dfrac{2}{3}; \, \dfrac{3}{4}; \, \dfrac{4}{5}; \, \dfrac{5}{6}; \, \dfrac{6}{7} \Big\} khi viết bằng cách nêu tính chất đặc trưng của phần tử là

A={nn+1nN,n5}A=\Big\{ \dfrac{n}{n+1} \, \big| \, n \in \mathbb{N}^*, \, n \le 5 \Big\}.
A={nn+1nN,n6}A=\Big\{ \dfrac{n}{n+1} \, \big| \, n \in \mathbb{N}, \, n \le 6 \Big\}.
A={nn+1nN,n6}A=\Big\{ \dfrac{n}{n+1} \, \big| \, n \in \mathbb{N}^*, \, n \le 6 \Big\}.
A={n1nnN,n7}A=\Big\{ \dfrac{n-1}{n} \, \big| \, n \in \mathbb{N}^*, \, n \le 7 \Big\}.
Câu 3

Phần không bị gạch trên trục số (hình vẽ) biểu diễn của tập hợp nào sau đây?

Phần không bị gạch trên trục số (hình vẽ) biểu diễn tập hợp số nào

(;3](-\infty ;-3].
[3;+)[-3; +\infty).
(3;+)(-3; +\infty).
(;3)(-\infty ;-3).
Câu 4

Cặp số nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình {2x+3y1<03xy+40\left\{\begin{aligned} & 2x+3y-1\lt 0 \\ & 3 x-y+4 \geq 0 \end{aligned}\right.?

(1;1)(1 ;-1).
(0;0)(0 ; 0).
(1;7)(1 ;-7).
(3;1)(3 ; 1).
Câu 5

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

4x+5y21 4x+5y^2 \ge 1 .
2x+3yxy<0 2x+3y-xy<0 .
2x2+3y>0 2x^2+3y>0 .
y0 y \ge 0 .
Câu 6

Miền nghiệm của bất phương trình sau 3x2y+10 3x-2y+1\ge 0 là phần tô màu (bao gồm cả đường thẳng) trong hình vẽ nào dưới đây?

loading... 
loading... 
loading... 
loading... 
Câu 7

Cho biết cosα=23. \cos \alpha =-\dfrac23. Giá trị của P=cotα+3tanα2cotα+tanα P=\dfrac{\cot \alpha +3\tan \alpha }{2\cot \alpha +\tan \alpha } bằng

1913. -\dfrac{19}{13}.
2513. \dfrac{25}{13}.
1913. \dfrac{19}{13}.
2513. -\dfrac{25}{13}.
Câu 8

Cho tam giác nhọn ABCABCAB=33 AB=3\sqrt{3} và bán kính đường tròn ngoại tiếp R=3R=3. Số đo góc CC

6060^\circ.
4545^\circ.
3030^\circ.
9090^\circ.
Câu 9

Cho tam giác ABC ABC AB=3 AB=3 , AC=4 AC=4 , BC=5 BC=5 . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng

45 \dfrac{4}{5} .
1 1 .
89 \dfrac{8}{9} .
34 \dfrac{3}{4} .

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(3 câu)
Câu 10

Cho mệnh đề chứa biến P(x):P(x): "2x2x=32x^2-x=3".

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) P(1)P(-1) là mệnh đề đúng.
b) Tồn tại số hữu tỉ xx để P(x)P(x) đúng.
c) Có hai giá trị nguyên của xx để P(x)P(x) đúng.
d) Với mọi số tự nhiên xx thì P(x)P(x) luôn sai.
Câu 11

Cho ba tập hợp: A=(;1]A=\left(-\infty ;1 \right]; B=[2;2]B=\left[ -2;2 \right]C=(0;5)C=\left(0;5 \right).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) CAC \subset A.
b) AC=(0;1]A \cap C=\left(0;1 \right].
c) AB=(2;1)A \cap B=\left( -2;1 \right).
d) (AB)(AC)=[2;1]\left(A\cap B \right) \cup \left(A\cap C \right)=\left[ -2;1 \right].
Câu 12

Phần không tô màu (không kể bờ) ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

Phần không tô màu (không kể bờ) ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm (0;2)(0;2 ) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
b) Điểm (1;1)(-1;\,-1 ) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa gốc tọa độ OO.
d) Miền nghiệm trong hình vẽ là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình {y>03x+2y>6\left\{ \begin{aligned}& y>0 \\& 3x+2y>6 \\\end{aligned} \right..

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 13

Trong một cuộc khảo sát về danh mục đầu tư của một nhóm khách hàng tại công ty chứng khoán, kết quả như sau:

+ Có 4040 nhà đầu tư đang nắm giữ cổ phiếu nhóm Ngân hàng;

+ Có 3535 nhà đầu tư đang nắm giữ cổ phiếu nhóm Bất động sản;

+ Có 2020 nhà đầu tư nắm giữ đồng thời cả hai nhóm cổ phiếu này;

+ Có 1010 nhà đầu tư không nắm giữ mã nào thuộc hai nhóm ngành trên (đang giữ tiền mặt hoặc nhóm ngành khác).

Cuộc khảo sát được thực hiện trên tổng số bao nhiêu nhà đầu tư?

Trả lời:

Câu 14

Cho hai tập hợp khác rỗng A=(m2;5]A=\left(m-2;5 \right], B=(3;2m+1)B=\left(-3;\,2m+1 \right) với mRm\in \mathbb{R}. Số nguyên mm lớn nhất bằng bao nhiêu để ABA\subset B?

Trả lời:

Câu 15

Người ta định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 120 120 kg hóa chất A và 9 9 kg hóa chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 4 4 triệu đồng có thể chiết xuất được 20 20 kg chất A và 0,6 0,6 kg chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 3 3 triệu đồng có thể chiết xuất được 10 10 kg chất A và 1,5 1,5 kg chất B. Cần phải dùng tổng bao nhiêu tấn nguyên liệu cả hai loại để chi phí mua nguyên liệu là ít nhất. Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 9 tấn nguyên liệu loại II. (làm tròn đến chữ số hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 16

Tìm giá trị nhỏ nhất của biết thức F=x+y F=x+y trên miền xác định bởi hệ {x05x4y104x+5y10 \left\{ \begin{aligned} & x \ge 0 \\ & 5x-4y \le 10 \\ & 4x+5y \le 10 \\ \end{aligned} \right. . (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

Trả lời:

Câu 17

Bạn Lan mang theo đúng 15 15 nghìn đồng để đi mua vở. Vở loại A A có giá 3000 3 \, 000 đồng một cuốn, vở loại B B có giá 4000 4 \, 000 đồng một cuốn. Bạn Lan có thể mua nhiều nhất bao nhiêu quyển vở sao cho bạn có cả hai loại vở?

Trả lời:

Câu 18

Từ một tấm bìa hình tròn, bạn Thảo cắt ra một hình tam giác có các cạnh AB=8AB=8 cm, AC=13AC=13 cm và B^=60\widehat{B}=60^\circ.

Tính bán kính RR của miếng bìa (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của đơn vị cm)

Trả lời: