Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(11 câu)
Câu 1

Điều kiện xác định của phương trình x2x+32x1=0\dfrac{x-2}{x}+\dfrac{3}{2 x-1}=0

x0x \neq 0 hoặc x12x \neq \dfrac{1}{2}.
x12x \neq \dfrac{1}{2}.
x0x \neq 0x12x \neq \dfrac{1}{2}.
x0x \neq 0.
Câu 2

Hệ phương trình {3x+2y=11x+2y=5\left\{ \begin{aligned} & 3x + 2y = 11\\ & x + 2y = 5\\ \end{aligned}\right. có nghiệm là

(x;y)=(2;2).(x;y) = (2;2).
(x;y)=(3;2).(x;y) = (3;2).
(x;y)=(0;2).(x;y) = (0;2).
(x;y)=(3;1).(x;y) = (3;1).
Câu 3

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

1x3>0.\dfrac{1}{x}-3>0.
x+2y>0.x+2y>0.
x2+1>0.x^2+1>0.
x2+1>0.\dfrac{x}{2}+1>0.
Câu 4

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có góc nhọn CC bằng α\alpha . Khi đó cosα\cos \alpha bằng

cosα=ACBC\cos \alpha =\dfrac{AC}{BC}.
cosα=ACAB\cos \alpha =\dfrac{AC}{AB}.
cosα=ABAC\cos \alpha =\dfrac{AB}{AC}.
cosα=ABBC\cos \alpha =\dfrac{AB}{BC}.
Câu 5

Cho đường tròn (O;3(O ; 3 cm)) và hai điểm A,BA, \, B sao cho OA=OB=3O A=O B=3 cm. Khi đó

điểm AABB đối xứng nhau qua tâm OO.
AB=3A B=3 cm là đường kính của đường tròn .
điểm AA nằm trong đường tròn (O)(O), điểm BB nằm trên đường tròn (O)(O).
điểm AABB đều nằm trên đường tròn (O)(O).
Câu 6

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=6AB=6 cm, AC=8AC=8 cm. Bán kính của đường tròn đi qua ba điểm A,B,CA, \, B, \, C

88 cm.
77 cm.
55 cm.
1010 cm.
Câu 7

Cho đường tròn (O)(O ) có bán kính R=10R=10 cm. Khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB88 cm. Độ dài dây ABAB bằng

88 cm.
2412\sqrt{41} cm.
1212 cm.
66 cm.
Câu 8

Cho a,ba,\,b là hai số thực tùy ý sao cho a<ba\lt b. Khẳng định nào sau đây là đúng?

2025a+1>2025b+22\,025a+1>2\,025b+2.
2025a+1<2025b+22\,025a+1\lt 2\,025b+2.
2025a<2025b2-2\,025a\lt -2\,025b-2.
2025a+1<2025b+2-2\,025a+1\lt -2\,025b+2.
Câu 9

Số nghiệm của phương trình 2x+13=3\sqrt[3]{2x+1}=3

11.
00.
33.
22.
Câu 10

Tất cả các giá trị của xx để 1x\sqrt{\dfrac{1}{x}} có nghĩa là

x>0.x>0.
x0.x\ge 0.
x<0.x\lt 0.
x0.x\le 0.
Câu 11

Độ dài cung tròn 6060^\circ của một đường tròn có đường kính bằng 55 cm là (lấy π3,14\pi \,\approx 3,14, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 22)

l2,6l\approx 2,6 cm.
l2,61l\approx 2,61 cm.
l2,616l\approx 2,616 cm.
l2,62l\approx 2,62 cm.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 12

Cho tam giác ABCA B C vuông tại AAAB=3A B=3 cm, AC=4A C=4 cm.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BC=7B C=7 cm.
b) Gọi II là trung điểm của BCB C ta có IA=IB=IC=12BCI A=I B=I C=\dfrac{1}{2} B C.
c) Tâm của đường tròn đi qua ba điểm A,B,CA, B, CII.
d) Bán kính của đường tròn đi qua ba điểm A,B,CA, B, C bằng 33 cm.
Câu 13

Bác Minh dự định dùng hết 480480 nghìn đồng để mua xx (kg) gạo nếp gói bánh chưng. Khi đến cửa hàng, loại gạo mà bác định mua tăng 22 nghìn đồng/kg. Do vậy, bác đã mua lượng gạo giảm 116\dfrac{1}{16} lần so với dự định.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Thực tế, 11 kg gạo nếp giá 480x+2\dfrac{480}{x}+2 (nghìn đồng).
b) Lượng gạo thực tế bác mua: 116x\dfrac{1}{16} x (kg).
c) xx là nghiệm của phương trình: 1516x.(480x+2)=480\dfrac{15}{16} x .\Big(\dfrac{480}{x}+2\Big)=480.
d) Thực tế, 11 kg gạo nếp giá 2727 nghìn đồng.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 14

Cho hệ phương trình {ax+5y=112x+by=3\left\{ \begin{aligned}&ax+5y=11 \\&2x+by=3 \\\end{aligned} \right. có nghiệm là x=1,y=1x=1,\,y=1. Giá trị của biểu thức 2ab2a-b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 15

Một doanh nghiệp dự kiến tổ chức một buổi dã ngoại cho các nhân viên trong22 ngày. Chi phí dự kiến là5050 triệu đồng, bao gồm cả việc thuê xe và phòng nghỉ với giá2525 triệu đồng. Mỗi bữa ăn sáng có giá4040000000 đồng, bữa trưa và bữa tối có giá6060000000 đồng mỗi suất (22 bữa sáng,22 bữa trưa,22bữa tối). Doanh nghiệp có thể tổ chức cho tối đa bao nhiêu nhân viên tham gia buổi dã ngoại này?

Trả lời:

Câu 16

Một khu đất có dạng hình tam giác ABCABC vuông cân tại AA với độ dài cạnh ABAB2020 m. Người ta trồng hoa trên mảnh đất hình quạt (phần được tô đậm), phần còn lại trồng cỏ. Diện tích phần đất trồng cỏ (lấy π3,14\pi \approx 3,14) bằng bao nhiêu mét vuông?

loading...

Trả lời:

Câu 17

Để đo chiều cao của cột trên bức tường Hằng dùng một cuốn sách và ngắm sao cho hai cạnh bìa của chiếc sách hướng về vị trí cao nhất và vị trí thấp nhất của bức tường (xem hình dưới).

đo chiều cao của cột trên bức tường Hằng dùng một cuốn sách và ngắm sao cho hai cạnh bìa của chiếc sách hướng về vị trí cao nhất và vị trí thấp nhất của bức tường

Biết rằng Hằng đứng cách tường 1,51,5 m và vị trí mắt khi quan sát cách mặt đất là 0,90,9 m. Chiều cao của bức tường là bao nhiêu mét?

Trả lời:

Tự luận

(2 câu)
Câu 18
Tự luận

Hai người cùng đi xe máy từ AA đến BB. Người thứ hai đi với vận tốc lớn hơn vận tốc người thứ nhất 44 km/h nên đến BB hết ít thời gian hơn người thứ nhất là 55 phút. Tính vận tốc của mỗi người, biết rằng quãng đường ABAB dài 3030 km.

Câu 19
Tự luận

Cho biểu thức: A=(x+2xx1+xx+x+1+11x):x12A=\Bigg(\dfrac{x+2}{x\sqrt{x}-1}+\dfrac{\sqrt{x}}{x+\sqrt{x}+1}+\dfrac{1}{1-\sqrt{x}} \Bigg):\dfrac{\sqrt{x}-1}{2}.

a. Rút gọn biểu thức AA.

b. Chứng minh rằng 0<A20\lt A\le 2.