Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Điểm M(1;3) M(-1;3) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

2x+y4>0 2x+y-4>0 .
3x2y+4<0 3x-2y+4<0 .
3x+y>0 3x+y>0 .
x3y>0 x-3y>0 .
Câu 2

Đẳng thức nào sau đây sai?

sin60+cos150=0 \sin 60^\circ +\cos 150^\circ = 0 .
sin45+sin45=2 \sin 45^\circ + \sin 45^\circ = \sqrt{2} .
sin120+cos30=0 \sin 120^\circ +\cos 30^\circ = 0 .
sin30+cos60=1 \sin 30^\circ + \cos 60^\circ = 1 .
Câu 3

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, GG là trọng tâm tam giác ABC,BC=aABC,\, BC=a. Độ dài vectơ AG\overrightarrow{AG}

a6\dfrac{a}{6}.
a3\dfrac{a}{3}.
a32\dfrac{a\sqrt{3}}2.
2a3\dfrac{2a}{3}.
Câu 4

Mệnh đề nào sau đây sai?

0\overrightarrow{0} cùng phương với mọi vectơ.
AB>0\left| \overrightarrow{AB} \right|>0.
AA=0\overrightarrow{AA}=\overrightarrow{0}.
0\overrightarrow{0} cùng hướng với mọi vectơ.
Câu 5

Kết quả đo chiều dài một thửa đất được ghi là l=257,14l=257,14 m ±\pm 0,20,2 m. Khi đó, số quy tròn của số gần đúng a=257,14a=257,14

257257.
257,1257,1.
257,3257,3.
257,34257,34.
Câu 6

Mốt của một bảng phân bố tần số là

giá trị có tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số.
giá trị có tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số.
tần số lớn nhất trong bảng phân bố tần số.
tần số nhỏ nhất trong bảng phân bố tần số.
Câu 7

Tập xác định của hàm số y=2xy=\sqrt{2-x}

(;2).(-\infty ;2 ).
[2;+).[ 2;+\infty ).
(2;+).(2;+\infty).
(;2].(-\infty ;2 ].
Câu 8

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=3,AC=4.AB=3, \, AC=4. Độ dài của vectơ CB+AB\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{AB} bằng

213.2\sqrt{13}.
13.\sqrt{13}.
2.2.
4.4.
Câu 9

Cho tam giác ABCABC có trọng tâm G,MG, \, M là trung điểm BCBC. Khẳng định nào sau đây sai?

AG+BG+CG=0\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{BG}+\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}.
AG=23MA\overrightarrow{AG}=\dfrac{2}{3}\overrightarrow{MA}.
AB+AC=3AG\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=3\overrightarrow{AG}.
3OG=OA+OB+OC3\overrightarrow{OG}=\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}.
Câu 10

Cho hai vectơ a\overrightarrow{a}; b\overrightarrow{b} khác vectơ 0\overrightarrow{0} thỏa mãn a.b=12a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\dfrac12\left| -\overrightarrow{a} \right|.\left| \overrightarrow{b} \right|. Khi đó góc giữa hai vectơ a\overrightarrow{a}; b\overrightarrow{b} bằng

150150^\circ.
120120^\circ.
6060^\circ.
3030^\circ.
Câu 11

Cho hàm số y=x2+4x+1y=-x^2+4x+1. Khẳng định nào sau đây sai?

A
Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;+)(4;+\infty) và đồng biến trên khoảng (;4)(-\infty ;4 ).
B
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+)(2;+\infty) và đồng biến trên khoảng (;2)(-\infty ;2).
C
Trên khoảng (3;+)(3;+\infty), hàm số nghịch biến.
D
Trên khoảng (;1)(-\infty ;1), hàm số đồng biến.
Câu 12

Trong mỗi lạng thịt bò chứa 26 26 g protein, mỗi lạng cá chứa 22 22 g protein. Trung bình trong một ngày, một người đàn ông cần từ 56 56 g đến 91 91 g protein. Theo lời khuyên của bác sĩ, để tốt cho sức khỏe thì không nên ăn thịt nhiều hơn cá. Gọi x,y x, \, y lần lượt là số lạng thịt bò, lạng cá mà một người đàn ông ăn trong một ngày.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y x, \, y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông là {26x+22y5626x+22y91xyx0y0 \left\{ \begin{aligned} & 26x+22y \ge 56 \\ & 26x+22y \le 91 \\ & x \le y \\ & x \ge 0 \\ & y \ge 0 \\ \end{aligned} \right. .
b) Điểm B(9148;9148) B\Big(\dfrac{91}{48};\dfrac{91}{48}\Big) là điểm có hoành độ bé nhất thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y x, \, y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông.
c) (1;2) (1;2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y x, \, y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông.
d) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y x, \, y để biểu diễn lượng protein cần thiết trong một ngày cho một người đàn ông là một ngũ giác.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho ΔABC \Delta ABC A^=135 \widehat{A}=135^\circ , C^=15 \widehat{C}=15^\circ b=12 b=12 .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) B^=30 \widehat{B}=30^\circ .
b) a=122 a=12\sqrt{2} .
c) c8,21 c \approx 8,21 .
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là R=15 R=15 .
Câu 14

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=a,BC=2aAB=a, \, BC=2a.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tích vô hướng AB.AC=0\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}=0.
b) Góc giữa hai vectơ BA\overrightarrow{BA}BC\overrightarrow{BC} bằng 3030^\circ .
c) Tích vô hướng BC.AC=3a2\overrightarrow{BC}.\overrightarrow{AC}=3a^2.
d) Giá trị của biểu thức AB.BC+BC.CA+CA.AB=4a2\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BC}.\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{CA}.\overrightarrow{AB}=-4a^2.
Câu 15

Cho ba tập hợp CRM=(;3),CRN=(;3)(3;+)C_{\mathbb{R}} M=\left(-\infty ;3 \right), \, C_{\mathbb{R}} N=\left(-\infty ;-3 \right)\cup \left(3;+\infty \right)CRP=(2;3]C_{\mathbb{R}}P=\left(-2;3 \right].

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) N=(3;3)N=\left( -3;3 \right).
b) P=(;2](3;+)P=\left(-\infty ;-2 \right] \cup \left(3;+\infty \right).
c) MN=M \cap N= \varnothing.
d) (MN)P=(;2][3;+)\left(M \cap N \right)\cup P=\left(-\infty ;-2 \right] \cup \left[ 3;+\infty \right).
Câu 16

Cho hình thoi ABCDABCDBAD^=60\widehat{BAD}=60^\circ BD=aBD=a. Gọi M,NM, \, N lần lượt là trung điểm của AD,DCAD, \, DC. Tích BM.BN\overrightarrow{BM}.\overrightarrow{BN} bằng ma2n\dfrac{ma^2}n với mn\dfrac mn là phân số tối giản có mẫu dương. Tính m+nm + n.

Trả lời:

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(5 câu)
Câu 17

Hai bạn An và Bình cùng di chuyển một xe đẩy trên đường phẳng bằng cách: bạn An đẩy xe từ phía sau theo hướng di chuyển của xe bằng một lực F1=2F_1=2 N, bạn Bình kéo xe từ phía trước theo hướng di chuyển của xe một lực F2=3F_2=3 N. Giả sử hai bạn thực hiện đúng kỹ thuật để xe di chuyển hiệu quả nhất. Xe di chuyển với lực tác động có độ lớn bằng bao nhiêu N?

Trả lời:

Câu 18

Để được cấp chứng chỉ môn Anh trình độ A2 của một trung tâm ngoại ngữ, học viên phải trải qua 66 lần kiểm tra trắc nghiệm, thang điểm mỗi lần kiểm tra là 100100 và phải đạt điểm trung bình từ 7070 điểm trở lên. Qua 55 lần thi Hoa đạt điểm trung bình là 64,564,5 điểm. Trong lần kiểm tra cuối cùng Hoa phải đạt ít nhất là bao nhiêu điểm để được cấp chứng chỉ?

Trả lời:

Câu 19

Một hộ nông dân dự định trồng đậu và cà trên diện tích 8 8 ha. Nếu trồng đậu thì cần 20 20 công và thu 3 3 triệu đồng trên diện tích mỗi ha, nếu trồng cà thì cần 30 30 công và thu 4 4 triệu đồng trên diện tích mỗi ha. Để thu về được nhiều tiền nhất nông dân cần trồng a a ha đậu và b b ha cà, biết rằng tổng số công không quá 180 180 . Tính a+b a+b .

Trả lời:

Câu 20

Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt kế giác thẳng đứng cách chân tháp một khoảng CD=60 CD=60 m, giả sử chiều cao của giác kế là OC=1 OC=1 m. Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhìn thấy đỉnh A A của tháp. Đọc trên giác kế số đo của góc AOB^=60 \widehat{AOB}=60^\circ .

loading...

Tính chiều cao của ngọn tháp. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét)

Trả lời:  

Câu 21

Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày:

     7     8     22     20     15     18     19     13     11\,\,\,\,\,7\,\,\,\,\,8\,\,\,\,\,22\,\,\,\,\,20\,\,\,\,\,15\,\,\,\,\,18\,\,\,\,\,19\,\,\,\,\,13\,\,\,\,\,11

Khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu này bằng bao nhiêu?

Trả lời: