Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Số các tập hợp con có 3 3 phần tử có chứa hai phần tử a a , b b của tập hợp C={a;b;c;d;e;f;g} C=\left\{ a;b;c;d;e;f;g \right\}

8 8 .
6 6 .
7 7 .
5 5 .
Câu 2

Cho bất phương trình 5x+4y>8-5x+4y>8. Hệ số của xx

5-5.
4-4.
55.
44.
Câu 3

Cho tam giác ABCABC thỏa mãn AC2+AB2BC2=3AB.ACAC^2+AB^2-BC^2=\sqrt{3}AB.AC. Số đo góc AA của tam giác ABCABC bằng

3030^\circ.
4545^\circ.
60 60^\circ.
7575^\circ.
Câu 4

Đồ thị hàm số y=x2+2x1y=x^2+2x-1 có tọa độ đỉnh là

I(1;4)I(-1;-4 ).
I(1;2)I(-1;-2 ).
I(1;2)I(-1;2 ).
I(1;2)I(1;2 ).
Câu 5

Chiều cao của một cái cây là l=682,35±0,01l=682,35 \, \pm \, 0,01 cm. Khi đó số quy tròn của số gần đúng 682,35682,35

682,3682,3.
682,4682,4.
680680.
682682.
Câu 6

Trọng lượng (tính bằng kg) của một đàn vịt gồm 1111 con là

1,2       1,4     1,5     1,8     1,9     2     2,3     2,5     2,6      3       3,21,2\,\,\,\,\,\,\,1,4\,\,\,\,\,1,5\,\,\,\,\,1,8\,\,\,\,\,1,9\,\,\,\,\,2\,\,\,\,\,2,3\,\,\,\,\,2,5\,\,\,\,\,2,6\,\,\,\,\,\,3\,\,\,\,\,\,\,3,2

Trung vị của mẫu số liệu trên là

2,12,1.
22.
1,91,9.
2,32,3.
Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.
Hàm số đồng biến trên (;1)(-\infty ;1).
Hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}.
Hàm số đồng biến trên (1;+)(1;\,+\infty).
Câu 8

Cho hàm số f(x)=2x7x+1f(x) = \dfrac{|2x - 7|}{x + 1}. Giá trị của f(1)f(1)

52-\dfrac{5}{2}.
11.
52\dfrac{5}{2}.
1-1.
Câu 9

Tập xác định của hàm số y=x1x2x+3y=\dfrac{x-1}{x^2-x+3}

R\{1}\mathbb{R} \backslash \{1\}
\varnothing .
R\{2}\mathbb{R} \backslash \{2\}.
R\mathbb{R}.
Câu 10

Cho tam giác ABCABC, gọi M,N,PM,N,P lần lượt là trung điểm của AB,ACAB,ACBCBC. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm trong các điểm A,B,C,M,N,PA,B,C,M,N,P bằng vectơ MN\overrightarrow{MN}?

33.
44.
22.
11.
Câu 11

Cho tam giác ABCABC, điểm MM thuộc cạnh BCBC thỏa mãn BM=2MCBM=2MC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

AM=13AB+23AC\overrightarrow{AM}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{AB}+\dfrac{2}{3}\overrightarrow{AC}.
AM=13BA+23BC\overrightarrow{AM}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{BA}+\dfrac{2}{3}\overrightarrow{BC}.
AM=23AB13AC\overrightarrow{AM}=\dfrac{2}{3}\overrightarrow{AB}-\dfrac{1}{3}\overrightarrow{AC}.
AM=13AB23AC\overrightarrow{AM}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{AB}-\dfrac{2}{3}\overrightarrow{AC}.
Câu 12

Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm các cạnh AD,BCAD, BC của tứ giác ABCDABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

AC+DB=2MN\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{DB}=2\overrightarrow{MN}.
AC+BD=2MN\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BD}=2\overrightarrow{MN}.
AB+DC=2MN\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{DC}=2\overrightarrow{MN}.
MB+MC=2MN\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=2\overrightarrow{MN}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Số lượng gạo (đơn vị yến) bán ra tại một quầy hàng các tháng trong một năm được cho như sau:

410;   430;   450;   430;   525;   550;   950;   450;   800;   635;   760;   560410; \,\,\, 430; \,\,\, 450; \,\,\, 430; \,\,\, 525; \,\,\, 550; \,\,\, 950; \,\,\, 450; \,\,\, 800; \,\,\, 635; \,\,\, 760; \,\,\, 560.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Mốt của bảng số liệu trên là 430430.
b) Số trung vị của bảng số liệu trên là 525525.
c) Khoảng tứ vị phân của mẫu số liệu là 257257.
d) Phương sai của mẫu số liệu trên là: s2=493752{{s}^{2}}=\dfrac{49\,375}{2}.
Câu 14

Cho hàm số y=x2+3y=-x^2+3.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tọa độ đỉnh của parabol là I(0;3)I(0;3).
b) Bề lõm parabol hướng lên.
c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+)(0;+\infty) và nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty ;0).
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là ymax=3y_{\max}=3, khi x=0x=0.
Câu 15

Cho hàm số y=x2+4x5y=x^2+4x-5.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) y0y\ge 0 khi x[5;1]x\in [-5;1].
b) y0y\le 0 khi x(;5][1;+)x\in (-\infty ;-5]\cup [1;+\infty).
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+4x5y={{x}^{2}}+4x-5 bằng 9-9.
d) Với m=52m=\dfrac{5}{2} thì đường thẳng d:y=4xmd:y=4x-m cắt đồ thị (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1,\, x_2 thoả mãn x12+x22=5x_1^2+x_2^2=5.
Câu 16

Cho hình thoi ABCDABCD tâm OOAB=a, BAD^=60AB=a,\ \widehat{BAD}=60{}^\circ . Gọi EE là trung điểm cạnh BCBC.

image.png

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tích vô hướng của hai vectơ AE\overrightarrow{AE}EC\overrightarrow{EC}a22\dfrac{{{a}^{2}}}{2}.
b) Tích vô hướng của hai vectơ BO\overrightarrow{BO}DC\overrightarrow{DC}a232-\dfrac{{{a}^{2}}\sqrt{3}}{2}.
c) Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}AD\overrightarrow{AD}6060{}^\circ .
d) Tích vô hướng của hai vectơ AO\overrightarrow{AO}CA\overrightarrow{CA}3a22-\dfrac{3{{a}^{2}}}{2}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Mỗi tuần, một tổ sản xuất được nhà máy cung cấp tối đa 2222 kg nguyên liệu MM3030 kg nguyên liệu NN để sản xuất 1010 sản phẩm gồm các loại AA, BBCC. Biết rằng, để sản xuất một sản phẩm loại AA cần 33 kg nguyên liệu MM11 kg nguyên liệu NN; sản xuất một sản phẩm loại BB cần 11 kg nguyên liệu MM33 kg nguyên liệu NN; sản xuất một sản phẩm loại CC cần 22 kg nguyên liệu MM44 kg nguyên liệu NN. Tiền công sản xuất mỗi sản phẩm loại A,B,CA,\,B,\,C lần lượt là 1,21,2 triệu đồng; 1,31,3 triệu đồng và 1,51,5 triệu đồng. Gọi x,y,zx,\,y,\,z lần lượt là số sản phẩm loại A,B,CA,\,B,\,C sản xuất mỗi tuần để số tiền công nhận được là lớn nhất. Giá trị T=x+y+zT=x+y+z bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Từ hai vị trí AABB của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh CC của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB=70AB=70 m, phương nhìn ACAC tạo với phương nằm ngang góc 3030^\circ, phương nhìn BCBC tạo với phương nằm ngang góc 153015^\circ30'.

Chiều cao ngọn núi so với mặt đất bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mét)

Trả lời:

Câu 19

Tìm giá trị bất thường của mẫu số liệu: 38;38;24;47;43;70;22;48;48;3738;\,38;\,24;\,47;\,43;\,70;\,22;\,48;\,48;\,37

Trả lời:

Câu 20

Một trận bóng đá được tổ chức ở một sân vận động có sức chứa 1500015\,000 người. Với giá vé 1414 đô la thì trung bình các trận đấu gần đây có 95009\,500 khán giả. Theo một khảo sát thị trường đã chỉ ra rằng cứ giảm 11 đô la mỗi vé thì trung bình số khán giả tăng lên 10001\,000 người. Giá vé bằng bao nhiêu thì thu được nhiều lợi nhuận nhất (kết quả làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị đô la)?

Trả lời:

Câu 21

Một hộ gia đình có ý định mua một cái máy bơm để phục vụ cho việc tưới tiêu vào mùa hạ. Khi đến cửa hàng thì được ông chủ giới thiệu về hai loại máy bơm có lưu lượng nước trong một giờ và chất lượng máy là như nhau.

Máy thứ nhất giá 11 500500 000000 đồng và trong một giờ tiêu thụ hết 1,21,2 kW.

Máy thứ hai giá 22 000000 000000 đồng và trong một giờ tiêu thụ hết 11 kW.

Chi phí trả cho hai máy sử dụng là như nhau sau khoảng thời gian x0x_0 là bao nhiêu giờ?

Trả lời:

Câu 22

Hai bạn An và Bình cùng di chuyển một xe đẩy trên đường phẳng bằng cách: bạn An đẩy xe từ phía sau theo hướng di chuyển của xe bằng một lực F1=2F_1=2 N, bạn Bình kéo xe từ phía trước theo hướng di chuyển của xe một lực F2=3F_2=3 N. Giả sử hai bạn thực hiện đúng kỹ thuật để xe di chuyển hiệu quả nhất. Xe di chuyển với lực tác động có độ lớn bằng bao nhiêu N?

Trả lời: