Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra số 4 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho hai tập hợp A={0;1;2;3;4} và B={2;3;4;5;6}. Khi đó A\B là tập hợp nào sau đây?
Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Cho góc α(0∘<α<180∘) thỏa mãn cotα=−21. Giá trị cosα bằng
Tập nghiệm của bất phương trình (x−1)2−6x+15>0 là
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c, (a<0) và Δ≤0. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho hàm số y=5x−10. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số?
Tập xác định của hàm số y=x−12x+3 là
Tập nghiệm của phương trình 3−x=x+2 là
Cho hai điểm phân biệt A và B. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Khi đó ∣OA−BO∣ bằng
Cho tam giác ABC. Điểm I trên cạnh AC sao cho CI=41CA. Phân tích BI theo hai vectơ AB và AC ta được
Cho hai vectơ a; b khác vectơ 0 thỏa mãn a.b=21−a.b. Khi đó góc giữa hai vectơ a; b bằng
Cho hàm số y=⎩⎨⎧x−12x+1x2−1khix∈(−∞;0)khix∈[0;2]khix∈(2;5].
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tập xác định của hàm số là R. |
|
| b) Điểm A(0;2) thuộc đồ thị hàm số. |
|
| c) Giá trị f(4)=15. |
|
| d) Giá trị f(0)+f(−1)=0. |
|
Cho hàm số y=−x2+2x−5.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tập xác định: D=R. |
|
| b) Tọa độ đỉnh của parabol là I(1;−4). |
|
| c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞;1) và nghịch biến trên khoảng (1;+∞). |
|
| d) Giá trị lớn nhất của hàm số là ymax=−4, khi x=2. |
|
Cho hàm số y=m+1m−2x+2m−1.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Với m>2, hàm số đồng biến trên R. |
|
| b) Với m<1, hàm số nghịch biến trên R. |
|
| c) Có 2 giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên R. |
|
| d) Có 4 giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số trên [−2;3] bằng 5. |
|
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a,BC=2a.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Tích vô hướng AB.AC=0. |
|
| b) Góc giữa hai vectơ BA và BC bằng 30∘. |
|
| c) Tích vô hướng BC.AC=3a2. |
|
| d) Giá trị của biểu thức AB.BC+BC.CA+CA.AB=−4a2. |
|
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm là sản phẩm loại I và sản phẩm loại II:
▪️ Mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg nguyên liệu và 30 giờ, thu lời (lãi) được 40 nghìn đồng.
▪️ Mỗi kg sản phẩm loại II cần 4 kg nguyên liệu và 15 giờ, thu lời được 30 nghìn đồng.
Xưởng có 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc tối đa. Để có mức tiền lãi cao nhất, xưởng cần sản xuất a sản phẩm loại I và b sản phẩm loại II. Tính a+b.
Trả lời:
Có hai địa điểm A,B cùng nằm trên một tuyến quốc lộ thẳng. Khoảng cách giữa A và B là 30,5 km. Một xe máy xuất phát từ A lúc 7 giờ theo chiều từ A đến B. Lúc 9 giờ, một ô tô xuất phát từ B chuyển động thẳng đều với vận tốc 80 km/h theo cùng chiều với xe máy. Chọn A làm mốc, chọn thời điểm 7 giờ làm mốc thời gian và chọn chiều từ A đến B làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe máy là y=2t2+36t, trong đó y tính bằng ki-lô-mét, t tính bằng giờ. Đến lúc ô tô đuổi kịp xe máy thì hai xe dừng lại, vị trí đó cách điểm B bao nhiêu km?
Trả lời:
Cho hàm số y=2x2−3(m+1)x+m2+3m−2, trong đó m là tham số. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu khi m thay đổi?
Trả lời:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x2−2mx−2m+31 có tập xác định là R?
Trả lời:
Một tấm sắt hình chữ nhật có chu vi là 96 cm. Người ta cắt ở mỗi góc tấm sắt một hình vuông cạnh là 4 cm.
Tìm chiều dài lớn nhất của tấm sắt để diện tích phần còn lại của tấm sắt ít nhất bằng 448 cm2.
Trả lời:
Hai bạn An và Bình cùng di chuyển một xe đẩy trên đường phẳng bằng cách: bạn An đẩy xe từ phía sau theo hướng di chuyển của xe bằng một lực F1=2 N, bạn Bình kéo xe từ phía trước theo hướng di chuyển của xe một lực F2=3 N. Giả sử hai bạn thực hiện đúng kỹ thuật để xe di chuyển hiệu quả nhất. Xe di chuyển với lực tác động có độ lớn bằng bao nhiêu N?
Trả lời: