Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Giao của hai tập hợp A=(2;2]A=(-2;2 ]B=(0;6)B=(0;6 ) là tập nào sau đây?

(2;6)\left(2;\,6 \right).
(2;6)\left(-2;\,6 \right).
(0;2]\left(0;\,2 \right].
(2;0]\left(-2;\,0 \right].
Câu 2

Hệ bất phương trình nào sau đây không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

{x+y6>0x0y03x+y6 \left\{ \begin{aligned} & x+y-6>0 \\ & x \ge 0 \\ & y\ge 0 \\ & 3x+y \le 6 \\ \end{aligned} \right. .
{x<0x+y32 \left\{ \begin{aligned} & x<0 \\ & x+y \le \dfrac32 \\ \end{aligned} \right. .
{2x+y>32x+42y1 \left\{ \begin{aligned} & -2x + y > 3^2 \\ & x + 4^2y \le 1 \\ \end{aligned} \right. .
{x12xxy0 \left\{ \begin{aligned} & x \ge 1 \\ & 2x - xy\ge 0 \\ \end{aligned} \right. .
Câu 3

Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M(x0;y0)M\left(x_0 ; y_0\right) sao cho xOM^=α\widehat{x O M}=\alpha (hình vẽ bên dưới). Giá trị lượng giác tanα\tan \alpha bằng

Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm $M\left(x_0 ; y_0\right)$ sao cho $\widehat{x O M}=\alpha$ (hình vẽ bên dưới). Giá trị lượng giác $\tan \alpha$ bằng

y0x0\dfrac{y_0}{x_0} (x00)(x_0 \neq 0).
x0x_0.
x0y0\dfrac{x_0}{y_0} (y00)(y_0 \neq 0).
y0y_0.
Câu 4

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x23x502x^2-3x-5 \le 0

55.
33.
66.
44.
Câu 5

Cho hàm số bậc hai y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Tập nghiệm của bất phương trình f(x)0f(x) \le 0

[0;2][0; 2].
(;0)(2;+)(-\infty; 0) \cup (2; +\infty).
(;0][2;+)(-\infty; 0] \cup [2; +\infty).
(0;2)(0; 2).
Câu 6

Cho hàm số f(x)={2(x3)khi  1x1x21khi  x1f(x)=\left\{ \begin{aligned}& 2(x-3) & \text {khi} \, \, -1\le x\le 1 \\& \sqrt{x^2-1} & \text {khi} \, \, x\ge 1 \\\end{aligned} \right.. Giá trị của f(1)f(-1)f(10)f(\sqrt{10}) lần lượt là

8800.
338-8.
8-833.
0088.
Câu 7

Cho hàm số y={1x1  khi  x0x+2  khi  x>0y=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{1}{x-1}\,\,khi\,\,x \le 0 \\ & \sqrt{x+2}\,\,khi\,\,x>0 \\ \end{aligned} \right.. Tập xác định của hàm số là

[2;+)\left[ -2;+\infty \right).
R\{1}\mathbb{R} \backslash \{1\}.
R\mathbb{R}.
{xRx1  vaˋ  x2}\left\{ x\in \mathbb{R} \, \big| \, x\ne 1\,\,và\,\,x\ge -2 \right\}.
Câu 8

Phương trình 2x1=x31\sqrt{2x-1}=\sqrt{x^3-1} tương đương với

{2x102x1=x31\left\{ \begin{aligned}& 2x-1\ge 0 \\& 2x-1=\sqrt{x^3-1} \\ \end{aligned} \right..
{2x102x1=x31\left\{ \begin{aligned}& 2x-1\ge 0 \\& 2x-1=x^3-1 \\ \end{aligned} \right..
2x1=x312x-1=x^3-1.
{x3102x1=x31\left\{ \begin{aligned}& x^3-1\ge 0 \\& \sqrt{2x-1}=x^3-1 \\ \end{aligned} \right..
Câu 9

Cho ba điểm M,N,PM, N, P thẳng hàng, trong đó điểm NN nằm giữa hai điểm MMPP. Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

MN\overrightarrow{M N}MP\overrightarrow{M P}.
MN\overrightarrow{M N}PN\overrightarrow{P N}.
MP\overrightarrow{M P}PN\overrightarrow{P N}.
NM\overrightarrow{N M}NP\overrightarrow{N P}.
Câu 10

Cho tam giác đều ABCABC cạnh 2a2a, gọi M, NM,\ N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, ACAB,\ AC. Độ dài MN\overrightarrow{MN}

aa.
2a2a.
a2\dfrac{a}2.
4a4a.
Câu 11

Cho tam giác ABCABC với ADAD là đường phân giác trong. Biết AB=5AB=5, BC=6BC=6, CA=7CA=7. Khẳng định nào sau đây đúng?

AD=512AB+712AC\overrightarrow{AD}=\dfrac{5}{12}\overrightarrow{AB}+\dfrac{7}{12}\overrightarrow{AC}.
AD=512AB712AC\overrightarrow{AD}=\dfrac{5}{12}\overrightarrow{AB}-\dfrac{7}{12}\overrightarrow{AC}.
AD=712AB512AC\overrightarrow{AD}=\dfrac{7}{12}\overrightarrow{AB}-\dfrac{5}{12}\overrightarrow{AC}.
AD=712AB+512AC\overrightarrow{AD}=\dfrac{7}{12}\overrightarrow{AB}+\dfrac{5}{12}\overrightarrow{AC}.
Câu 12

Cho hai vectơ a\overrightarrow{a}; b\overrightarrow{b} khác vectơ 0\overrightarrow{0} thỏa mãn a.b=12a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\dfrac12\left| -\overrightarrow{a} \right|.\left| \overrightarrow{b} \right|. Khi đó góc giữa hai vectơ a\overrightarrow{a}; b\overrightarrow{b} bằng

150150^\circ.
120120^\circ.
6060^\circ.
3030^\circ.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho hàm số y=(m21)x+(m1)y=(m^2-1)x+(m-1) với mm là tham số.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với m=3m=3 hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.
b) Với m=2m=-2 đồ thị hàm số là đường thẳng đi lên từ trái qua phải.
c) Có ba giá trị nguyên của mm để hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}.
d) Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R} khi m(;1)(1;+)m\in (-\infty ;-1) \cup (1;+\infty).
Câu 14

Một doanh nghiệp tư nhân A chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe honda Future Fi với chi phí mua vào một chiếc là 2828 triệu đồng và bán ra với giá là 3232 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 650650 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 11 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm sẽ tăng thêm 200200 chiếc.

Gọi xx (đồng) là số tiền mà doanh nghiệp A dự định giảm giá và TT là lợi nhuận mà doanh nghiệp thu được trong một năm.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Lợi nhuận thu được khi bán một chiếc xe là 4x4-x (triệu đồng) (0x4)(0 \leq x \leq 4).
b) Số xe mà doanh nghiệp sẽ bán được trong một năm là 650200x650-200 x.
c) Lợi nhuận mà doanh nghiệp thu được trong một năm là T=200x2+200x+2600T=-200 x^2+200 x+2\,600.
d) Giá mới của chiếc xe là 31,531,5 triệu đồng thì lợi nhuận thu được là cao nhất.
Câu 15

Cho hàm số y=(m21)x+(m1)y=(m^2-1)x+(m-1) với mm là tham số.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với m=3m=3 hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.
b) Với m=2m=-2 đồ thị hàm số là đường thẳng đi lên từ trái qua phải.
c) Có ba giá trị nguyên của mm để hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}.
d) Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R} khi m(;1)(1;+)m\in (-\infty ;-1) \cup (1;+\infty).
Câu 16

Cho tam giác ABCABCAB=7,AC=5,BC=8AB=7,AC=5,BC=8. DD là điểm thuộc đoạn BCBC sao cho tam giác ACDACD cân tại CC. Gọi MM là trung điểm của đoạn thẳng DCDCHH là chân đường cao kẻ từ MM tới cạnh ACAC. EE là trung điểm của MHMH. PP là chân đường phân giác trong của góc CC.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) CACB=20\overrightarrow{CA}\cdot \overrightarrow{CB}=20.
b) ACD^=30\widehat{ACD}=30^\circ.
c) AEDH=0\overrightarrow{AE}\cdot \overrightarrow{DH}=0.
d) CP=40313CP=\dfrac{40\sqrt{3}}{13}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Để gây quỹ từ thiện, câu lạc bộ thiện nguyện của một trường THPT tổ chức hoạt động bán hàng với hai mặt hàng là trà sữa và bánh ngọt. Câu lạc bộ thiết kế hai thực đơn. Thực đơn I có giá 4040 nghìn đồng, bao gồm hai ly trà sữa và một chiếc bánh ngọt. Thực đơn II có giá 6565 nghìn đồng, bao gồm ba ly trà sữa và hai chiếc bánh ngọt. Biết rằng câu lạc bộ chỉ làm được không quá 180180 ly trà sữa và 110110 chiếc bánh ngọt. Số tiền lớn nhất mà câu lạc bộ có thể nhận được sau khi bán hết hàng bằng bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 18

Có hai địa điểm A,BA,\,B cùng nằm trên một tuyến quốc lộ thẳng. Khoảng cách giữa AABB30,530,5 km. Một xe máy xuất phát từ AA lúc 77 giờ theo chiều từ AA đến BB. Lúc 99 giờ, một ô tô xuất phát từ BB chuyển động thẳng đều với vận tốc 8080 km/h theo cùng chiều với xe máy. Chọn AA làm mốc, chọn thời điểm 77 giờ làm mốc thời gian và chọn chiều từ AA đến BB làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe máy là y=2t2+36ty=2t^2+36t, trong đó yy tính bằng ki-lô-mét, tt tính bằng giờ. Đến lúc ô tô đuổi kịp xe máy thì hai xe dừng lại, vị trí đó cách điểm BB bao nhiêu km?

Trả lời:

Câu 19

Giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số mm để hàm số y=x2+(m1)x+2m1y=x^2+(m-1)x+2m-1 đồng biến trên khoảng (2;+)(-2;+\infty) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=1x22mx2m+3y=\dfrac{1}{\sqrt{x^2-2mx-2m+3}} có tập xác định là R\mathbb{R}?

Trả lời:

Câu 21

Người ta muốn thiết kế một vườn hoa hình chữ nhật nội tiếp trong một mảnh đất hình tròn đường kính bằng 44 m (như hình vẽ).

Diện tích SS trồng hoa lớn nhất bằng bao nhiêu m2?

Trả lời:

Câu 22

Trên biển Đông, một tàu chuyển động đều từ vị trí AA theo hướng N20{20^\circ}W (Bắc 20{20^\circ} Tây) với vận tốc 3030 km/h. Sau 55 giờ, tàu đến được vị trí BB. Khi đó, AA cách BB bao nhiêu ki lô mét và về hướng S20{20^\circ}E (Nam 2020^\circ Đông) so với BB?

Trả lời: