PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

(12 câu)
Câu 1

Phương trình x2+4x+1=x1\sqrt{-x^2 + 4x + 1} = x - 1 có bao nhiêu nghiệm?

11.
33.
00.
22.
Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình x22x+50x^2 - 2x + 5 \le 0

\varnothing.
R\mathbb{R}.
(;1][5;+)(-\infty; 1] \cup [5; +\infty).
{1}\{1\}.
Câu 3

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có phương trình 2x2+2y28x+12y+2=02x^2 + 2y^2 - 8x + 12y + 2 = 0. Tâm II của đường tròn (C)(C) có tọa độ là

(2;3)(-2; 3).
(4;6)(-4; 6).
(4;6)(4; -6).
(2;3)(2; -3).
Câu 4

Số cách chọn 77 phi công từ một đội bay gồm 1010 phi công để thực hiện một chuyến bay khảo sát là

7!7!.
C107C_{10}^7.
A107A_{10}^7.
10710^7.
Câu 5

Trong khai triển nhị thức Newton (x33x2)5(x^3 - 3x^2)^5, hệ số của x12x^{12}

90-90.
9090.
270270.
270-270.
Câu 6

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng dd có một vectơ chỉ phương là u=(2;1)\overrightarrow{u} = (2; -1). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd?

n=(1;2)\overrightarrow{n} = (-1; 2).
n=(2;1)\overrightarrow{n} = (2; 1).
n=(1;2)\overrightarrow{n} = (1; 2).
n=(2;1)\overrightarrow{n} = (-2; 1).
Câu 7

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ u=(m1;5)\overrightarrow{u} = (m - 1; 5)v=(2;n+1)\overrightarrow{v} = (2; n + 1). Biết u=v\overrightarrow{u} = \overrightarrow{v}, giá trị của biểu thức S=m+nS = m + n bằng

S=6S = 6.
S=8S = 8.
S=5S = 5.
S=7S = 7.
Câu 8

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy (đơn vị trên các trục tính theo km), một tàu cứu hộ đang di chuyển tuần tra trên biển theo quỹ đạo là một đường thẳng Δ\Delta có phương trình tổng quát: x2y+5=0x - 2y + 5 = 0. Tại một thời điểm, trạm phát tín hiệu xác định được một người gặp nạn đang trôi dạt tại vị trí điểm A(4;7)A(4; 7). Khoảng cách ngắn nhất để tàu cứu hộ có thể tiếp cận người gặp nạn bằng

252\sqrt{5} km.
5\sqrt{5} km.
11 km.
55 km.
Câu 9

99 món quà khác nhau được chia đều cho ba bạn An, Bình và Chi. Có bao nhiêu cách phân chia quà tặng?

15401\,540.
16801\,680.
12601\,260.
504504.
Câu 10

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho elip (E)(E) có tổng độ dài trục lớn và trục bé bằng 2424, tiêu cự bằng 464\sqrt{6}. Phương trình chính tắc của elip (E)(E)

x2100+y264=1\dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{64} = 1.
x249+y225=1\dfrac{x^2}{49} + \dfrac{y^2}{25} = 1.
x264+y249=1\dfrac{x^2}{64} + \dfrac{y^2}{49} = 1.
x236+y225=1\dfrac{x^2}{36} + \dfrac{y^2}{25} = 1.
Câu 11

Xếp ngẫu nhiên 66 cuốn sách khác nhau gồm 22 cuốn sách Toán và 44 cuốn sách Tiếng Anh thành một hàng ngang trên giá sách. Gọi BB là biến cố: "Hai cuốn sách Toán không nằm cạnh nhau". Số kết quả thuận lợi của biến cố B\overline{B} bằng

600600.
720720.
240240.
4848.
Câu 12

Một trung tâm điều khiển flycam có 88 màn hình theo dõi, trong đó có 55 màn hình độ phân giải cao và 33 màn hình độ phân giải thường. Kỹ thuật viên chọn ngẫu nhiên 22 màn hình để kiểm tra tín hiệu. Xác suất để cả hai màn hình được chọn đều là loại có độ phân giải cao bằng

1028\dfrac{10}{28}.
58\dfrac{5}{8}.
514\dfrac{5}{14}.
528\dfrac{5}{28}.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

(2 câu)
Câu 13

Cho tập hợp X={0;1;2;3;4;5;6}X = \{0; 1; 2; 3; 4; 5; 6\}. Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 44 chữ số đôi một khác nhau được lập từ tập XX. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập SS.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Không gian mẫu có 720720 phần tử.
b) Số kết quả thuận lợi cho biến cố AA: "Chọn được số chia hết cho 55" là 200200 số.
c) Xác suất để số được chọn có đúng hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ bằng 2140\dfrac{21}{40}.
d) Xác suất để số được chọn có các chữ số chẵn và chữ số lẻ xen kẽ nhau bằng 16\dfrac{1}{6}.
Câu 14

Các nhà làm phim tài liệu về thế giới động vật thường sử dụng một thiết bị gọi là "Micro parabol" để thu được tiếng hót của các loài chim từ khoảng cách rất xa. Thiết bị này gồm một chảo thu âm có dạng mặt parabol và một đầu micro. Khi sóng âm truyền tới song song với trục đối xứng của chảo, chúng sẽ dội lại và hội tụ tất cả tại tiêu điểm của parabol. Cắt chảo thu âm bởi một mặt phẳng đi qua trục đối xứng, ta được đường parabol (P)(P). Biết miệng chảo có đường kính là 4848 cm và chiều sâu của chảo (khoảng cách từ đỉnh đến mặt phẳng chứa miệng chảo) là 1818 cm. Gắn hệ trục tọa độ OxyOxy sao cho gốc OO trùng với đỉnh của chảo, trục OxOx nằm trên trục đối xứng và hướng từ đỉnh vào trong lòng chảo (tham khảo hình vẽ bên dưới).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Parabol (P)(P) đi qua điểm có tọa độ M(18;24)M(18; 24).
b) Phương trình chính tắc của parabol (P)(P)y2=16xy^2 = 16x.
c) Để thu được âm thanh rõ nhất, đầu micro (đặt tại tiêu điểm) phải được gắn cách đỉnh chảo một khoảng là 1616 cm.
d) Khoảng cách từ một điểm bất kì trên mép chảo truyền sóng âm đến đầu micro thu âm bằng 2626 cm.

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

(4 câu)
Câu 15

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để bất phương trình mx22mx+4>0mx^2 - 2mx + 4 \gt 0 nghiệm đúng với mọi xRx \in \mathbb{R}?

Trả lời:

Câu 16

Gieo đồng thời hai đồng xu và một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Biết xác suất để số mặt ngửa xuất hiện trên hai đồng xu đúng bằng một nửa số chấm xuất hiện trên con xúc xắc bằng ab\dfrac{a}{b}, trong đó aa, bb là các số nguyên dương và ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức M=10a+b3M=10a+b^3 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

Trong khuôn viên một khu vườn gia đình, người ta lắp đặt một vòi phun nước xoay vòng để tưới cỏ. Trên bản vẽ thiết kế cảnh quan được gắn hệ trục tọa độ OxyOxy (đơn vị đo trên các trục là mét), vòi phun được đặt tại vị trí tâm I(3;4)I(3; 4). Để đảm bảo lối đi bộ không bị ướt, chủ vườn điều chỉnh tầm phun xa nhất của vòi đúng bằng 44 m. Biết mép của lối đi bộ trùng với trục OxOx. Chủ vườn muốn cắm một biển gỗ nhỏ tại điểm M(m;0)M(m; 0) nằm ngay mép lối đi mà nước có thể phun tới (như hình vẽ minh họa).

Giá trị của biểu thức m2m^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:xy4=0d: x - y - 4 = 0 và hai điểm A(0;2)A(0; 2), B(5;3)B(5; 3). Gọi MM là một điểm thay đổi trên đường thẳng dd. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=MA+2MBP = |\overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{MB}| bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?

Trả lời:

PHẦN IV. Tự luận

(3 câu)
Câu 19
Tự luận

Cho nhị thức Newton (x4+3x)n\Big( x^4 + \dfrac{3}{x} \Big)^n với x0,nNx \neq 0, \, n \in \mathbb{N}^*. Biết rằng An2+2Cn1=30A_n^2 + 2C_n^1 = 30. Tìm số hạng không chứa xx trong khai triển của nhị thức trên.

Câu 20
Tự luận

Để chuẩn bị cho chiến dịch tình nguyện Mùa hè xanh, Đoàn trường THPT X thành lập một đội xung kích gồm 1212 học sinh, trong đó có 55 học sinh khối 12, 44 học sinh khối 11 và 33 học sinh khối 10. Nhà trường chọn ngẫu nhiên 44 học sinh từ đội xung kích để giao nhiệm vụ. Tính xác suất để trong 44 học sinh được chọn có đúng 11 học sinh khối 10.

Câu 21
Tự luận

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có phương trình: (x2)2+(y1)2=25(x - 2)^2 + (y - 1)^2 = 25. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)(C), biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng Δ:3x4y+2024=0\Delta: 3x - 4y + 2024 = 0.