Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Tập xác định của hàm số y=tan(2xπ3)y=\tan \Big(2x-\dfrac{\pi }{3} \Big)

D=R\{xπ2+kπkZ}D=\mathbb{R}\backslash \Big\{ x\ne \dfrac{\pi }{2}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
D=R\{x5π12+kπ2kZ}D=\mathbb{R}\backslash \Big\{ x\ne \dfrac{5\pi }{12}+\dfrac{k\pi }{2} \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
D=R\{x5π12+kπkZ}D=\mathbb{R}\backslash \Big\{ x\ne \dfrac{5\pi }{12}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
D=R\{xπ6+kπ2kZ}D=\mathbb{R}\backslash \Big\{ x\ne \dfrac{\pi }{6}+\dfrac{k\pi }{2} \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n)u1=5u_1=5 ; un=un13,(nN,n2)u_n={{u}_{n-1}}-3,\,(n\in \mathbb{N},\,n\ge 2). Khẳng định nào sau đây đúng?

u5=8u_5=-8.
u2=3u_2=3.
u3=1u_3=1.
u4=4u_4=-4.
Câu 3

Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

0;3;6;9;12;15;0; \, 3; \, 6; \, 9; \, 12; \, 15; \, …
12;14;16;18;110;112;\dfrac{1}{2}; \, \dfrac{1}{4}; \, \dfrac{1}{6}; \, \dfrac{1}{8}; \, \dfrac{1}{10}; \, \dfrac{1}{12}; \, …
1;1;1;1;1;1;1; \, -1; \, 1; \, -1; \, 1; \, -1; \, …
2;4;6;8;10;12;2; \, 4; \, 6; \, 8; \, 10; \, 12; \, …
Câu 4

Giá trị của lim2n2+6n2\lim \dfrac{2n^2+6}{n-2} bằng

++\infty .
22.
-\infty .
3-3.
Câu 5

Giới hạn limx23x1x2\underset{x \to 2^-}{\mathop{\lim }} \dfrac{3x-1}{x-2} bằng

74\dfrac74.
-\infty.
55.
++\infty.
Câu 6

Giới hạn limx+x2+22x2\underset{x \to +\infty }{\mathop{\lim}} \dfrac{\sqrt{x^2+2}-2}{x-2} bằng

11.
1-1.
++\infty.
-\infty.
Câu 7

Hàm số nào sau đây không liên tục trên khoảng (1;+)(1;+\infty)?

y=x22x+2y=x^2-2x+2.
y=2x+3x1y=\dfrac{2x+3}{x-1}.
y=x1y=\sqrt{x-1}.
y=xx2y=\dfrac{\sqrt{x}}{x-2}.
Câu 8

Giá trị của PP để hàm số y={x24x+3x1  khi  x>16Px3  khi  x1y=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^2-4x+3}{x-1}\,\,khi\,\,x>1 \\ & 6Px-3\, \, khi \, \, x\le 1\\ \end{aligned} \right. liên tục trên R\mathbb{R}

P=16P=\dfrac{1}{6}.
P=13P=\dfrac{1}{3}.
P=12P=\dfrac{1}{2}.
P=56P=\dfrac{5}{6}.
Câu 9

Trong không gian, cho đường thẳng dd và điểm MM nằm ngoài đường thẳng dd. Có bao nhiêu đường thẳng qua MM và song song với dd?

00.
11.
Vô số
22.
Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang và ADAD là đáy lớn. Gọi II là trọng tâm tam giác SADSAD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (BCI)(BCI)(SAD)(SAD)

A
đường thẳng dd đi qua SS và song song với BCBC.
B
đường thẳng SISI.
C
đường thẳng IJIJ, với JJ là giao điểm của ADADBCBC.
D
đường thẳng dd đi qua II và song song với BCBC.
Câu 11

Lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt?

66.
55.
33.
99.
Câu 12

Cho cota=15\cot a=15, giá trị sin2a\sin 2a nhận giá trị nào dưới đây?

15113.\dfrac{15}{113}.
17113.\dfrac{17}{113}.
13113.\dfrac{13}{113}.
11113.\dfrac{11}{113}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho phương trình sin2(2x+π4)=cos2(x+π2)\sin^2\Big(2x+\dfrac{\pi }{4} \Big)=\cos^2\Big(x+\dfrac{\pi }{2} \Big) (*).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hạ bậc hai vế của (*), ta được phương trình: 1+cos(4x+π2)2=1cos(2x+π)2\dfrac{1+\cos \Big(4x+\dfrac{\pi }{2} \Big)}{2}=\dfrac{1-\cos \Big(2x+\pi \Big)}{2}.
b) Ta có cos(2x+π)=cos2x\cos \Big(2x+\pi \Big)=-\cos 2x.
c) Phương trình đã cho đưa về dạng: cos(4x+π2)=cos2x\cos \Big(4x+\dfrac{\pi }{2} \Big)=\cos 2x.
d) Nghiệm của phương trình (*) là x=π4+kπx=-\dfrac{\pi }{4}+k\pi x=π12+kπ3,(kZ)x=\dfrac{\pi }{12}+k\dfrac{\pi }{3}, \, (k \in \mathbb{Z}).
Câu 14

Do nhu cầu đi lại của gia đình, anh Bình quyết định thực hiện tích góp tiền để mua một chiếc ôtô Vinfast VF8 trị giá 1,2591,259 tỉ đồng.

Đợt thứ nhất: anh Bình đã tích góp theo nguyên tắc tháng sau tích góp nhiều hơn tháng ngay trước đó số tiền là 22 triệu đồng và cứ như thế đến tháng thứ 1010 anh phải góp 2121 triệu đồng. Đến hết đợt thứ nhất anh Bình có tất cả 624624 triệu đồng.

Đợt thứ hai kế tiếp: do muốn rút ngắn thời gian mua xe thì số tiền còn lại anh tiếp tục tích góp với tháng đầu là 55 triệu đồng và mỗi tháng tiếp theo số tiền gấp đôi tháng kề trước nó.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đợt thứ nhất anh Bình tích lũy tiền theo dãy số là cấp số cộng có công sai là d=2d=2 triệu đồng và u1=3u_1=3 triệu đồng.
b) Anh Bình tích lũy tiền hết đợt thứ nhất trong 2525 tháng.
c) Đợt thứ hai anh Bình tích lũy tiền theo dãy số là cấp số nhân có công bội là q=2q=2 triệu đồng và u1=5u_1=5 triệu đồng.
d) Để đủ tiền mua ôtô thì anh Bình tích góp ít nhất 3131 tháng.
Câu 15

Cho các dãy số (un)(u_n) với un=(13)nu_n=\Big(\dfrac13\Big)^n.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tổng của các số hạng của dãy số (un)(u_n) nằm trong khoảng (0;1)(0;1).
b) Số hạng thứ tư bằng 112\dfrac{1}{12}.
c) Số hạng đầu tiên của (un)(u_n) bằng 13\dfrac13.
d) (un)(u_n) là một cấp số nhân với công bội q=13q=\dfrac13.
Câu 16

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang cân (ADAD // BCBC). II là giao điểm của ABABDCDC. OO là giao điểm của ACACBDBD. M,KM, \, K lần lượt là trung điểm của SCSCADAD.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ba điểm S,O,IS, \, O, \, I thẳng hàng.
b) Ba điểm K,O,IK,\,O,\,I thẳng hàng.
c) DMDM cắt mặt phẳng (SAB)(SAB) tại JJ, khi đó S,J,IS,\,J,\,I thẳng hàng.
d) Mặt phẳng (α)(\alpha) qua MM cắt các cạnh SA,SB,SDSA, \, SB,\,SDlần lượt tại P,N,QP,\,N,\,Q thì SO,MP,NQSO,\,MP,\,NQ đồng quy.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của mm để dãy số un=mn+1n+1u_n=\dfrac{m n+1}{n+1} là dãy số tăng. Biết S=(a;+)S=(a ;+\infty). Giá trị aa bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Một rạp hát có 1818 hàng ghế cho khán giả được xếp theo hình quạt. Hàng thứ nhất có 1616 ghế, hàng thứ hai có 2020 ghế, hàng thứ ba có 2424 ghế,… cứ thế cho đến hàng cuối cùng. Trong một buổi hoà nhạc, ban tổ chức đã bán hết sạch vé và số tiền thu được chỉ từ việc bán vé là 135135 triệu đồng. Giá tiền mỗi tấm vé là bao nhiêu nghìn đồng, biết rằng các tấm vé đồng giá và số vé bán ra bằng số ghế trong rạp hát.

Trả lời:

Câu 19

Cho a,ba, \, b là số nguyên và limx1ax2+bx5x1=7\underset{x \to 1}{\mathop{\lim}}\dfrac{ax^2+bx-5}{x-1}=7. Giá trị của a2+b2+a+ba^2+b^2+a+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Một chất điểm chuyển động với tốc độ được cho bởi hàm số v(t)={10+a  khi  0t5t25t+10  khi  t>5v(t)=\left\{ \begin{aligned} &10+a \, \, khi \, \, 0 \le t \le 5 \\&t^2-5t+10 \, \, khi \, \, t>5 \\ \end{aligned} \right., trong đó v(t)v(t) được tính theo đơn vị m/s và tt được tính theo giây. Giá trị của aa là bao nhiêu thì hàm số y=v(t)y = v(t) liên tục tại điểm t=5t=5?

Trả lời:

Câu 21

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại A,A, ABC^=60,\widehat{ABC}=60^\circ, AB=8.AB=8. Gọi O,MO, \, M lần lượt là trung điểm của BC,AB.BC,AB. Mặt phẳng (α)(\alpha) qua MM và song song với SBSBOA,OA, cắt BC,SC,SABC, \, SC, \, SA lần lượt tại N,P,Q.N, \, P, \, Q. Tính diện tích của tứ giác MNPQMNPQ, biết SBOASB \perp OASB=8.SB=8.

Trả lời:

Câu 22

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh ACACBCBC. Qua phép chiếu song song theo phương CBCB' lên mặt phẳng (ABBA)(ABB'A'), đoạn thẳng MNMN có hình chiếu là đoạn thẳng MNM'N'. Tính tỉ số MNAB\dfrac{M'N'}{AB}. (Viết kết quả dưới dạng số thập phân)

Trả lời: