Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 6) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tập xác định của hàm số y=sin2x+11 là
Cho một cấp số cộng (un) có u1=5 và tổng của 40 số hạng đầu là 3320. Công sai d của cấp số cộng đó bằng
Số hạng thứ 4 của cấp số nhân (un) với {u1=1un+1=2un (n≥1) là
Giá trị của n→+∞limn+12n−3 bằng
Giới hạn x→−∞lim−x+73+2x bằng
x→2lim4x+1−3x2−5x+6 bằng
Hàm số nào sau đây liên tục trên R?
Cho hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−3x+2khix=2akhix=2. Hàm số liên tục tại x=2 khi a bằng
Cho ba đường thẳng a,b,c. Biết a và b song song, a và c chéo nhau. Vị trí tương đối của hai đường thẳng b và c là
Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng AD′ song song với đường thẳng nào dưới đây?
Cho sinx=32. Giá trị của biểu thức cot2x−cos2x bằng
Cho hàm số f(x)=cos2x.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) cos2x=1−2cos2x. |
|
| b) Hàm số đã cho là hàm số chẵn. |
|
| c) Đồ thị hàm số đối xứng qua trục Ox. |
|
| d) Trong khoảng (−π;π) đường thẳng y=1 cắt đồ thị hàm số y=f(x)=cos2x tại 3 điểm phân biệt. |
|
Cho cấp số nhân (un) có công bội nguyên và các số hạng thoả mãn {u4−u2=48u5−u3=144.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Công bội của cấp số nhân là q=3. |
|
| b) Số hạng tổng quát của cấp số nhân là un=2⋅3n. |
|
| c) Tổng của 4 số hạng đầu tiên bằng 80. |
|
| d) Số hạng đầu tiên của cấp số nhân có giá trị lớn hơn 1000 là số hạng thứ 6. |
|
Cho hai dãy số (un) và (vn) với un=n2+5 và vn=n2−3n.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) limnun=1. |
|
| b) limvn=0. |
|
| c) lim(un−vn)=23. |
|
| d) Tồn tại số thực a để lim(un2+an2−vn)=2. |
|
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD, M là trung điểm CD, I là điểm ở trên đoạn thẳng AG, BI cắt mặt phẳng (ACD) tại J.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) AM=(ACD)∩(ABG). |
|
| b) A,J,M thẳng hàng. |
|
| c) DJ=(ACD)∩(BDJ). |
|
| d) J là trung điểm của AM. |
|
Cho dãy số (un) biết {u1=1;u2=2un+2=aun+1+(1−a)un,∀n∈N∗. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của a để dãy số (un) tăng.
Trả lời:
Bạn Lan thả quả bóng cao su từ độ cao 12 m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng với độ cao bằng 32 độ cao trước đó. Tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn bằng bao nhiêu mét?
Trả lời:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R thỏa mãn x→2limx−2f(x)−16=12. Giới hạn x→2limx2+2x−835f(x)−16−4 bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
Trả lời:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧−x3+3x−2ax2+2−bx−1ckhix=1khix=1, trong đó a,b,c∈R và a>0. Biết hàm số f liên tục tại x=1. Giá trị của 12f(1) bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh CD và SD. Biết rằng mặt phẳng (BMN) cắt đường thẳng SA tại P. Tỉ số SASP bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng trăm)
Trả lời:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi Δ là đường thẳng cắt AC′ và BA′ đồng thời song song với B′D′. Gọi I,J lần lượt là giao điểm của Δ với AC′và BA′. Khi đó AC′AI=ba (ba là phân số tối giản). Giá trị của biểu thức a+b bằng bao nhiêu?.
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây