Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra học kì I (đề số 6) SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tập xác định của hàm số y=sin2x+11 là
Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=2 và công bội q=−2. Giá trị u5 bằng
Giá trị của I=lim(−3n4+2n3+1) bằng
x→2+limx−22x+2 bằng
Giới hạn x→0limx4x2−2x+1−1−2x bằng
Hàm số có đồ thị trong hình nào dưới đây không liên tục tại x=1?
Giá trị của tham số m để hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−13x+1−2khix>1mkhix≤1 liên tục tại điểm x0=1 là
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của SA và SC (tham khảo hình vẽ).
Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào sau đây?
Cho hình chóp tam giác S.ABC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SC và P là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AB=3AP (tham khảo hình vẽ). Gọi Q là giao điểm của BC và mặt phẳng (MNP). Khi đó, tỉ số BQCQ bằng
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,AC,AD.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tanα=−54 với 23π<α<2π. Kết quả nào sau đây đúng?
Cho phương trình 2sinx=m.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Khi m=5 phương trình đã cho có nghiệm. |
|
| b) Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi m∈[−1;1]. |
|
| c) Khi m=2 phương trình đã cho có nghiệm x=±4π+k2π (k∈Z). |
|
| d) Khi m=−1 phương trình đã cho có nghiệm x=−6π+k2π, x=67π+k2π (k∈Z). |
|
Cho cấp số nhân (un) có các số hạng dương thỏa mãn: tổng của 4 số hạng đầu tiên là 15 và tổng các nghịch đảo của 4 số hạng này là 815. Biết dãy số (un) là một dãy số tăng.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân (un) (với q=1) là Sn=1−qu1(1−qn). |
|
| b) Dãy số (vn) cho bởi vn=un1 cũng là một cấp số nhân và có cùng công bội q với dãy số (un). |
|
| c) Tích của số hạng đầu tiên và số hạng thứ tư của dãy số (un) bằng 8. |
|
| d) Số hạng đầu và công bội của cấp số nhân (un) lần lượt là u1=2 và q=2. |
|
Cho giới hạn L=lim(1−a)n4+2n+15n2−3an4.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) a=0 thì L=0. |
|
| b) a>2 thì L>0. |
|
| c) a∈[0;1] thì L>0. |
|
| d) Có 5 giá trị nguyên của a∈[−10;10] để L=lim(1−a)n4+2n+15n2−3an4>0. |
|
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi với M là một điểm trên cạnh SC,N là một điểm trên cạnh BC. Gọi O=AC∩BD và K=AN∩CD.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Đường thẳng MN nằm trong mặt phẳng (SBC). |
|
| b) SO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD). |
|
| c) SK là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). |
|
| d) Đường thẳng SO và đường thẳng AM có một điểm chung. |
|
Biết rằng dãy số {u1=2un+1=un+2 bị chặn trên bởi a. Tìm a.
Trả lời:
Có bao nhiêu hàng ghế trong một góc khán đài của một sân vận động, biết rằng góc khán đài đó có 2 040 chỗ ngồi, hàng ghế đầu tiên có 10 chỗ ngồi và mỗi hàng ghế sau có thêm 4 chỗ ngồi so với hàng ghế ngay trước nó?
Trả lời:
Biết rằng x→1+limx−13x+1−8x+1+1 =x→1+lim(b3x+1+2a−3+d8x+1c) với a,b,c,d là các số nguyên dương. Giá trị của tổng S=a+b+c+d bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Hàm số v(t)={−t2+4t+12khi0≤t≤5at−3khi5<t≤10 mô tả vận tốc (m/s) của một vật tại thời điểm t (giây) trong khoảng thời gian 10 giây đầu tiên kể từ khi vật bắt đầu chuyển động. Biết rằng y=v(t) là hàm liên tục trên đoạn [0;10] và trong 10 giây đầu tiên đó, có hai lần vật đạt vận tốc 10 m/s là vào các thời điểm t1 giây và t2 giây. Tính t1+t2 (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Trả lời:
Cho hình chóp S.ABCD có SA=SB=SC=SD, đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 4, SO=42. Gọi M là trung điểm của cạnh SB và (β) chứa OM và song song với (SCD). Tính diện tích hình tạo bởi các giao tuyến của (β) với các mặt của hình chóp.
Trả lời:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BC. Qua phép chiếu song song theo phương CB′ lên mặt phẳng (ABB′A′), đoạn thẳng MN có hình chiếu là đoạn thẳng M′N′. Tính tỉ số ABM′N′. (Viết kết quả dưới dạng số thập phân)
Trả lời:
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây