Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Mệnh đề phủ định của Q:Q: "nZ,n2+1\forall n\in \mathbb{Z},\,n^2+1 chia hết cho 33" là

Q\overline{Q}: "nZ,n2+1\exists n\in \mathbb{Z},\,n^2+1 không chia hết cho 33".
Q\overline{Q}: "nZ,n2+1\forall n\in \mathbb{Z},\,n^2+1 chia hết cho 33".
Q\overline{Q}: "nZ,n2+1\forall n\in \mathbb{Z},\,n^2+1 không chia hết cho 33".
Q\overline{Q}: "nZ,n2+1\exists n\in \mathbb{Z},\,n^2+1 chia hết cho 33".
Câu 2

Tập hợp P={xR9<2x+17}P=\Big\{ x \in \mathbb{R} \, \big| \, -9\lt 2x+1 \le 7 \Big\} viết bằng cách sử dụng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng là

(5;3]\left( -5;3 \right].
(9;7]\left( -9;7 \right].
(5;3)\left( -5;3 \right).
[9;7)\left[ -9;7 \right).
Câu 3

Cho ΔABC \Delta ABC b=6,c=8,A^=60 b=6, \, c=8, \, \widehat{A}=60^\circ . Độ dài cạnh a a

213. 2\sqrt{13}.
237. 2\sqrt{37}.
20. \sqrt{20}.
312. 3\sqrt{12}.
Câu 4

Từ hai điểm phân biệt A,BA,\, B xác định được bao nhiêu vectơ khác 0\overrightarrow{0}?

2.2.
3.3.
1.1.
4.4.
Câu 5

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, GG là trọng tâm tam giác ABC,BC=aABC,\, BC=a. Độ dài vectơ AG\overrightarrow{AG}

a6\dfrac{a}{6}.
a3\dfrac{a}{3}.
a32\dfrac{a\sqrt{3}}2.
2a3\dfrac{2a}{3}.
Câu 6

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 2;   3;   5;   5;   7;   10;   132;\,\,\,3;\,\,\,5;\,\,\,5;\,\,\,7;\,\,\,10;\,\,\,13

22.
55.
33.
1010.
Câu 7

Cho số đúng a=3,46725\overline{a}=3,46725 và số gần đúng của a\overline{a}a=3,467a = 3,467. Sai số tuyệt đối Δa\Delta_a bằng

0,0250,025.
0,000250,00025.
0,00020,0002.
0,00250,0025.
Câu 8

Phần tô màu trong hình vẽ (không bao gồm đường thẳng nét đứt) là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

loading...

x2y<3 x-2y<3 .
2xy>3 2x-y>3 .
x2y>3 x-2y>3 .
2xy<3 2x-y<3 .
Câu 9

Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AAAB=a2AB=a\sqrt{2}. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC bằng

(21)a(\sqrt{2}-1)a.
12a\dfrac{1}{2}a.
aa.
22a\dfrac{\sqrt{2}}{2}a.
Câu 10

Cho tam giác ABCABC và MM thỏa mãn BM=3MC\overrightarrow{BM}=-3\overrightarrow{MC}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

AM=12AB+32AC\overrightarrow{AM}=-\dfrac12\overrightarrow{AB}+\dfrac32\overrightarrow{AC}
AM=34AB+14AC.\overrightarrow{AM}=\dfrac34\overrightarrow{AB}+\dfrac14\overrightarrow{AC}.
AM=14AB+34AC.\overrightarrow{AM}=\dfrac14\overrightarrow{AB}+\dfrac34\overrightarrow{AC}.
AM=14AB34AC.\overrightarrow{AM}=\dfrac14\overrightarrow{AB}-\dfrac34\overrightarrow{AC}.
Câu 11

Cho tam giác ABCABC có trọng tâm G,MG, \, M là trung điểm BCBC. Khẳng định nào sau đây sai?

AG+BG+CG=0\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{BG}+\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}.
AG=23MA\overrightarrow{AG}=\dfrac{2}{3}\overrightarrow{MA}.
AB+AC=3AG\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=3\overrightarrow{AG}.
3OG=OA+OB+OC3\overrightarrow{OG}=\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}.
Câu 12

Cho hai vectơ a\overrightarrow{a}; b\overrightarrow{b} khác vectơ 0\overrightarrow{0} thỏa mãn a.b=12a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\dfrac12\left| -\overrightarrow{a} \right|.\left| \overrightarrow{b} \right|. Khi đó góc giữa hai vectơ a\overrightarrow{a}; b\overrightarrow{b} bằng

150150^\circ.
120120^\circ.
6060^\circ.
3030^\circ.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho các tập hợp CRA=[3;8)C_{\mathbb{R}} A=\left[ -3;\sqrt{8} \right), CRB=(5;2)(3;11).C_{\mathbb{R}}B=\left(-5;2 \right) \cup \left(\sqrt{3};\sqrt{11} \right).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) A=(;3)[8;+)A=\left(-\infty ;\,-3 \right)\cup \left[ \sqrt{8};+\infty \right).
b) B=(;5)(11;+)B=\left(-\infty ;-5 \right) \cup \left(\sqrt{11};+\infty \right).
c) AB=(;5)[8;+)A \cap B=\left(-\infty ;-5 \right) \cup \left[ \sqrt{8};+\infty \right).
d) CR(AB)=(5;11)C_{\mathbb{R} }\left(A\cap B \right)=\left(-5;\sqrt{11} \right).
Câu 14

Cho góc α\alpha thỏa mãn 0α<1800^\circ \alpha \lt 180^\circ, tanα=512\tan \alpha =-\dfrac{5}{12}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) α(90;180)\alpha \in \big( 90^\circ;180^\circ \big).
b) cosα=1213\cos \alpha =\dfrac{12}{13}.
c) cotα=125\cot \alpha =\dfrac{12}{5}.
d) sinα=513\sin \alpha =\dfrac{5}{13}.
Câu 15

Cho tam giác ABCABC có trực tâm HHMM là trung điểm BCBC.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) HACB=1\overrightarrow{HA}\cdot \overrightarrow{CB}=1.
b) BHCA=0\overrightarrow{BH}\cdot \overrightarrow{CA}=0.
c) MHMA=BC24\overrightarrow{MH}\cdot \overrightarrow{MA}=\dfrac{BC^2}{4}.
d) MH2+MA2=AH2+BC22MH^2+MA^2=AH^2+\dfrac{BC^2}{2}.
Câu 16

Cho hình thoi ABCDABCDBAD^=60\widehat{BAD}=60^\circ BD=aBD=a. Gọi M,NM, \, N lần lượt là trung điểm của AD,DCAD, \, DC. Tích BM.BN\overrightarrow{BM}.\overrightarrow{BN} bằng ma2n\dfrac{ma^2}n với mn\dfrac mn là phân số tối giản có mẫu dương. Tính m+nm + n.

Trả lời:

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(5 câu)
Câu 17

Hai bạn An và Bình cùng di chuyển một xe đẩy trên đường phẳng bằng cách: bạn An đẩy xe từ phía sau theo hướng di chuyển của xe bằng một lực F1=2F_1=2 N, bạn Bình kéo xe từ phía trước theo hướng di chuyển của xe một lực F2=3F_2=3 N. Giả sử hai bạn thực hiện đúng kỹ thuật để xe di chuyển hiệu quả nhất. Xe di chuyển với lực tác động có độ lớn bằng bao nhiêu N?

Trả lời:

Câu 18

Trong đợt quyên góp ủng hộ đồng bào miền Bắc bị lũ lụt năm 2024, có 2525 học sinh lớp 2A đã tham gia ủng hộ, mỗi học sinh ủng hộ nhiều nhất hai tờ tiền khác nhau trong ba loại tờ tiền mệnh giá 55 000000 đồng, 1010 000000 đồng và 2020 000000 đồng. Biết rằng số học sinh đã tham gia ủng hộ thỏa mãn đồng thời ba kết quả sau:

(1) Số học sinh chỉ ủng hộ một tờ 55 000000 đồng bằng tổng số học sinh chỉ ủng hộ một tờ 1010 000000 đồng và số học sinh chỉ ủng hộ một tờ 2020 000000 đồng.

(2) Trong số học sinh không ủng hộ tờ 55 000000 đồng thì số học sinh có ủng hộ tờ 1010 000000 đồng nhiều gấp hai lần số học sinh có ủng hộ tờ 2020 000000 đồng.

(3) Số học sinh chỉ ủng hộ một tờ 55 000000 đồng nhiều hơn số học sinh ủng hộ tờ 55 000000 đồng và một tờ khác là 11 học sinh.

Có bao nhiêu học sinh lớp 2A chỉ ủng hộ một tờ 1010 000000 đồng?

Trả lời:

Câu 19

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F=x3y+1 F=x-3y+1 trên miền xác định bởi hệ {2xy4yx1x+y2 \left\{ \begin{aligned} &2x-y \le 4 \\&y-x \le 1 \\&x+y \ge 2 \\ \end{aligned} \right. .

Trả lời:

Câu 20

Một chiếc tàu khởi hành từ bến cảng đi về hướng bắc 1515 km, sau đó bẻ lái một góc 2020^\circ về hướng tây bắc và đi thêm 1212 km nữa.

loading...

Tính khoảng cách từ tàu đến bến cảng. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ki-lô-mét)

Trả lời:

Câu 21

Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày:

     7     8     22     20     15     18     19     13     11\,\,\,\,\,7\,\,\,\,\,8\,\,\,\,\,22\,\,\,\,\,20\,\,\,\,\,15\,\,\,\,\,18\,\,\,\,\,19\,\,\,\,\,13\,\,\,\,\,11

Khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu này bằng bao nhiêu?

Trả lời: