Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Mệnh đề phủ định của "Bất phương trình x7>0x - 7 > 0 vô nghiệm" là

"Bất phương trình x7>0x - 7 > 0 có nghiệm".
"Bất phương trình x70x - 7 \le 0 có nghiệm".
"Bất phương trình x7>0x - 7 > 0 có một nghiệm".
"Bất phương trình x70x - 7 \le 0 có vô số nghiệm".
Câu 2

Cho A,  BA,\,\,B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

A\BA\backslash B.
ABA\cup B.
ABA\cap B.
B\AB\backslash A.
Câu 3

Đẳng thức nào dưới đây đúng?

sin20+cos70=1\sin 20^\circ+\cos 70^\circ=-1.
sin130+cos50=0\sin 130^\circ+\cos 50^\circ=0.
sin100+cos45=1\sin 100^\circ+\cos 45^\circ=1.
sin0+cos0=1\sin 0^\circ+\cos 0^\circ=1.
Câu 4

Cho sinα=45\sin \alpha =\dfrac{4}{5}, 90<α<18090^\circ \lt \alpha \lt 180^\circ . Giá trị của P=tan(180α)P=\tan (180^\circ-\alpha )

P=34P=-\dfrac{3}{4}.
P=34P=\dfrac{3}{4}.
P=43P=-\dfrac{4}{3}.
P=43P=\dfrac{4}{3}.
Câu 5

Cho ba điểm M,N,PM, N, P thẳng hàng, trong đó điểm NN nằm giữa hai điểm MMPP. Khi đó các cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

MN\overrightarrow{M N}MP\overrightarrow{M P}.
MN\overrightarrow{M N}PN\overrightarrow{P N}.
MP\overrightarrow{M P}PN\overrightarrow{P N}.
NM\overrightarrow{N M}NP\overrightarrow{N P}.
Câu 6

Tọa độ đỉnh của parabol y=2x24x+6y=-2 x^2-4 x+6

I(1;6)I(-1 ; 6).
I(1;8)I(-1 ; 8).
I(1;0)I(1 ; 0).
I(2;10)I(2 ;-10).
Câu 7

Bảng biến thiên của hàm số y=2x2+4x+1y=-2{{x}^{2}}+4x+1 là bảng nào sau đây?

Câu 8

Tập nghiệm SS của bất phương trình x24>0x^2-4>0

S=(2;2)S=(-2;2 ).
S=(;2][2;+)S=(-\infty ;-2 ]\cup [ 2;+\infty ).
S=(;0)(4;+)S=(-\infty ;0 )\cup (4;+\infty ).
S=(;2)(2;+)S=(-\infty ;-2 )\cup (2;+\infty ).
Câu 9

Cho đồ thị của hàm số bậc hai y=f(x)y=f(x) như hình vẽ:

Nghiệm của bất phương trình f(x)0f(x)\ge 0

x=0x=0.
x(0;2)x \in (0\,;\,2).
x(2;+)x \in (2\,;\,+\infty).
xRx \in \mathbb{R}.
Câu 10

Tập xác định của hàm số y=2xy=\sqrt{2-x}

(;2).(-\infty ;2 ).
[2;+).[ 2;+\infty ).
(2;+).(2;+\infty).
(;2].(-\infty ;2 ].
Câu 11

Tập nghiệm của phương trình x2+3x2=1+x\sqrt{x^2+3x-2}=\sqrt{1+x}

.{3}\{ -3 \}
\varnothing
{1}\{ 1\}.
{1;3}\{ 1;-3 \}.
Câu 12

Cho ΔABC\Delta ABC. Hai điểm M, N được xác định bởi hệ thức BC+MA=0\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{MA}=\overrightarrow{0}, ABNA3AC=0\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{NA}-3\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{0}. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

MN=3AC\overrightarrow{MN}=-3\overrightarrow{AC}.
MN=12AC\overrightarrow{MN}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{AC}.
MN=2AC\overrightarrow{MN}=2\overrightarrow{AC}.
MN=13AC\overrightarrow{MN}=\dfrac{1}{3}\overrightarrow{AC}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban tăng cường sức khỏe HPB, lượng đường dung nạp thêm mỗi ngày không nên vượt quá 50 50 g. Biết một kilogam bánh quy chứa trung bình 150 150 g đường, một ly trà sữa chứa trung bình 55 55 g đường. Gọi x x , y y tương ứng là khối lượng bánh quy và số ly trà sữa tiêu thụ trong một tuần của một người.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) x0 x\ge 0 , y0 y\ge 0 .
b) Lượng đường dung nạp từ số lượng bánh quy và trà sữa trên là: F(x;y)=150x+55y F(x;y)=150x+55y .
c) Để đảm bảo sức khỏe theo tiêu chuẩn, ta cần điều kiện 150x+55y50 150x+55y \le 50
d) Một người ăn uống trong một tuần 0,4 0,4 kilogam bánh quy và 5 5 ly trà sữa thì không vượt qua ngưỡng tiêu thụ đường tiêu chuẩn.
Câu 14

Cho hàm số y=x2+2x5y=-{{x}^{2}}+2x-5.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định: D=RD=\mathbb{R}.
b) Tọa độ đỉnh của parabol là I(1;4)I(1;-4).
c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (;1)\left(-\infty ;1 \right) và nghịch biến trên khoảng (1;+)\left(1;+\infty \right).
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là ymax=4{{y}_{\max }}=-4, khi x=2x=2.
Câu 15

Cho hàm số y=2x2+4x+1y=2x^2+4x+1 có đồ thị (C)(C).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tọa độ đỉnh của (C)(C)I(1;1)I(-1;-1)
b) Trục đối xứng của (C)(C)x=1x=1.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là M(0;1)M(0;1).
d) Đồ thị đi qua các điểm Q(1;6)Q(1;6)P(3;6)P(-3;6).
Câu 16

Cho tam giác ABCABC vuông cân tại AAAB=aAB=a. Trên cạnh BCBC lấy điểm II sao cho BI=23BCBI=\dfrac{2}{3}BC.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BACA=0.\overrightarrow{BA}\cdot\overrightarrow{CA}=0.
b) BABC=2a2.\overrightarrow{BA}\cdot \overrightarrow{BC}=\sqrt{2}{{a}^{2}}.
c) BA+BC=5a\left| \overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC} \right|=5a.
d) AI.BC=13a2\overrightarrow{AI}.\overrightarrow{BC}=\dfrac{-1}{3}{{a}^{2}}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Cho các tập hợp khác rỗng A=(;m)A=\left(-\infty ;m \right), B=[2m4;2m+5]B=\left[ 2m-4;2m+5 \right]. Số nguyên mm nhỏ nhất bằng bao nhiêu để CRABC_{\mathbb{R}} A \cap B\ne \varnothing?

Trả lời:

Câu 18

Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên như hình vẽ. Biết chiều cao cổng parabol là 44 m còn kích thước cửa ở giữa là 33 m x 44 m (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khoảng cách giữa hai điểm AABB bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 19

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=1x22mx2m+3y=\dfrac{1}{\sqrt{x^2-2mx-2m+3}} có tập xác định là R\mathbb{R}?

Trả lời:

Câu 20

Thầy Đô có 4545 m lưới muốn rào một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau, biết rằng một cạnh là tường, Thầy Đô chỉ cần rào 33 cạnh còn lại của hình chữ nhật để làm vườn.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của xx (trong hình vẽ) để diện tích mảnh vườn không bé hơn 100100 m2?

Trả lời:

Câu 21

Một hộ gia đình có ý định mua một cái máy bơm để phục vụ cho việc tưới tiêu vào mùa hạ. Khi đến cửa hàng thì được ông chủ giới thiệu về hai loại máy bơm có lưu lượng nước trong một giờ và chất lượng máy là như nhau.

Máy thứ nhất giá 11 500500 000000 đồng và trong một giờ tiêu thụ hết 1,21,2 kW.

Máy thứ hai giá 22 000000 000000 đồng và trong một giờ tiêu thụ hết 11 kW.

Chi phí trả cho hai máy sử dụng là như nhau sau khoảng thời gian x0x_0 là bao nhiêu giờ?

Trả lời:

Câu 22

Hai bạn An và Bình cùng di chuyển một xe đẩy trên đường phẳng bằng cách: bạn An đẩy xe từ phía sau theo hướng di chuyển của xe bằng một lực F1=2F_1=2 N, bạn Bình kéo xe từ phía trước theo hướng di chuyển của xe một lực F2=3F_2=3 N. Giả sử hai bạn thực hiện đúng kỹ thuật để xe di chuyển hiệu quả nhất. Xe di chuyển với lực tác động có độ lớn bằng bao nhiêu N?

Trả lời: