Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Tập hợp số (4;2)[6;0]\left(-4;-2 \right) \cap \left[ -6;0 \right] là tập hợp nào sau đây?

(4;2)(-4;-2).
(4;0](-4;0].
[4;2][-4;-2].
[4;0][-4;0].
Câu 2

Miền tam giác ABC ABC kể cả ba cạnh (phần tô màu) trong hình vẽ là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ bất phương trình dưới đây?

loading...

{x05x4y104x+5y10 \left\{ \begin{aligned} & x\ge 0 \\ & 5x-4y\le 10 \\ & 4x+5y\le 10 \\ \end{aligned} \right. .
{x04x5y105x+4y10 \left\{ \begin{aligned} & x\ge 0 \\ & 4x-5y\le 10 \\ & 5x+4y\le 10 \\ \end{aligned} \right. .
{x>05x4y104x+5y10 \left\{ \begin{aligned} & x>0 \\ & 5x-4y\le 10 \\ & 4x+5y\le 10 \\ \end{aligned} \right. .
{y05x4y105x+4y10 \left\{ \begin{aligned} & y\ge 0 \\ & 5x-4y\ge 10 \\ & 5x+4y\le 10 \\ \end{aligned} \right. .
Câu 3

Tổng sin22+sin24+sin26+...+sin284+sin286+sin288 \sin^2 2^\circ+\sin^2 4^\circ+\sin^2 6^\circ+...+\sin^2 84^\circ+\sin^2 86^\circ+\sin^2 88^\circ bằng

24 24 .
21 21 .
23 23 .
22 22 .
Câu 4

Cho α\alpha là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

cotα>0\cot \alpha >0.
sinα<0\sin \alpha \lt 0.
cosα>0\cos \alpha >0.
tanα<0\tan \alpha \lt 0.
Câu 5

Điểm I(2;1)I(-2;\,1) là đỉnh của parabol nào sau đây?

y=2x2+4x+1y=2x^2+4x+1.
y=x24x+3y=-x^2-4x+3.
y=x2+4x5y=x^2+4x-5.
y=x2+4x+5y=x^2+4x+5.
Câu 6

Điểm học kì một của học sinh được cho bởi bảng số liệu sau: (Đơn vị: Điểm)

5 6 6 7 7 8 8 8,5 9

Số trung vị của bảng nói trên là

77.
8,58,5.
99.
88.
Câu 7

Biết giá trị lớn nhất MM và giá trị nhỏ nhất mm của hàm số y=f(x)=x24x+3y=f(x)=x^2-4x+3 trên đoạn [2;1].[ -2;1 ]. Giá trị biểu thức S=M+mS=M+m

S=1S=-1.
S=14S=14.
S=1S=1.
S=15S=15.
Câu 8

Cho hàm số: f(x)={2xne^ˊu  x<2x+3ne^ˊu  x2f(x) =\left\{\begin{aligned}&-2x & \mathrm{nếu} \, \, x \lt 2 \\&x + 3 & \mathrm{nếu} \, \,x \geq 2\\\end{aligned}\right.. Giá trị của f(3)f(3)

55.
6-6.
66.
11.
Câu 9

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA và có AB=3,AC=4AB=3,\, AC=4. Khi đó CA+AB| \overrightarrow{CA}+\overrightarrow{AB}| bằng

55.
13\sqrt{13}.
22.
2132\sqrt{13}.
Câu 10

Cho tam giác OABOAB. Gọi M,M, NN lần lượt là trung điểm OA,OA, OBOB. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

MN=OA+OB\overrightarrow{MN}=\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}.
MN=12OA+12OB\overrightarrow{MN}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{OA}+\dfrac{1}{2}\overrightarrow{OB}.
MN=12OA12OB\overrightarrow{MN}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{OA}-\dfrac{1}{2}\overrightarrow{OB}.
MN=12OB12OA\overrightarrow{MN}=\dfrac{1}{2}\overrightarrow{OB}-\dfrac{1}{2}\overrightarrow{OA}.
Câu 11

Cho tam giác ABCA B C cân tại AA, A^=20\widehat{A}=20^\circ. Gọi BMB M là đường phân giác trong của góc BB, MACM \in AC (tham khảo hình vẽ). Giá trị cos(BM,MC)\cos (\overrightarrow{B M}, \, \overrightarrow{M C}) bằng

Cho tam giác $A B C$ cân tại $A$, $\widehat{A}=20^\circ$. Gọi $B M$ là đường phân giác trong của góc $\widehat{A B C}$, $M \in AC$ (tham khảo hình vẽ). Giá trị $\cos (\overrightarrow{B M}, \, \overrightarrow{M C})$ bằng

12\dfrac{1}{2}.
22\dfrac{\sqrt{2}}{2}.
12\dfrac{-1}{2}.
22\dfrac{-\sqrt{2}}{2}.
Câu 12

Một mảnh vườn có diện tích S=180S=180 m2 ±\pm 0,050,05 m2. Sai số tương đối của giá trị gần đúng đó xấp xỉ

0,04%0,04\%.
0,01%0,01\%.
0,03%0,03\%.
0,05%0,05\%.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Tỉ lệ trẻ suy dinh dưỡng (tính theo cân nặng ứng với độ tuổi) của 1010 tỉnh thuộc Đồng bằng sông Hồng được cho như sau:

5,5;   13,8;   10,2;   12,2;   11,0;   7,4;   11,4;   13,1;   12,5;   13,45,5 ; \, \, \, 13,8 ; \, \, \, 10,2 ; \, \, \, 12,2 ; \, \, \, 11,0 ; \, \, \, 7,4 ; \, \, \, 11,4 ; \, \, \, 13,1 ; \, \, \, 12,5 ; \, \, \, 13,4.

(Theo Tổng cục thống kê)

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=8,3R=8,3.
b) Trung vị của mẫu số liệu là Q2=9,2Q_2=9,2.
c) Số trung bình của mẫu số liệu là x=11,05\overline{x}=11,05.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là s2,57s\approx 2,57.
Câu 14

Cho hàm số y=x2+4x5y=x^2+4x-5.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) y0y\ge 0 khi x[5;1]x\in [-5;1].
b) y0y\le 0 khi x(;5][1;+)x\in (-\infty ;-5]\cup [1;+\infty).
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+4x5y={{x}^{2}}+4x-5 bằng 9-9.
d) Với m=52m=\dfrac{5}{2} thì đường thẳng d:y=4xmd:y=4x-m cắt đồ thị (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1,\, x_2 thoả mãn x12+x22=5x_1^2+x_2^2=5.
Câu 15

Cho hàm số y=m2m+1x+2m1y=\dfrac{m-2}{m+1}x+2m-1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Với m>2m>2, hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.
b) Với m<1m\lt 1, hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}.
c) 22 giá trị nguyên của tham số mm để hàm số đã cho nghịch biến trên R\mathbb{R}.
d) 44 giá trị của tham số mm để giá trị lớn nhất của hàm số trên [2;3][ -2;3 ] bằng 55.
Câu 16

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa. MM là trung điểm của ABABGG là trọng tâm tam giác ADMADM như hình vẽ sau.

image.png

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ABAD=a2\overrightarrow{AB}\cdot \overrightarrow{AD}={{a}^{2}}.
b) Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}BD\overrightarrow{BD} bằng 4545^\circ .
c) (AB+AD)(BD+BC)=a2\left(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD} \right)\left(\overrightarrow{BD}+\overrightarrow{BC} \right)={{a}^{2}}.
d) CG(CA+DM)=21a24\overrightarrow{CG}\cdot \left(\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{DM} \right)=\dfrac{21{{a}^{2}}}{4}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Trong một cuộc thi pha chế đồ uống gồm hai loại là A A B B , mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 24 g hương liệu, 9 9 cốc nước lọc và 210 210 g đường. Để pha chế một cốc đồ uống loại A A cần 1 1 cốc nước lọc, 30 30 g đường và 1 1 g hương liệu. Để pha chế một cốc đồ uống loại B B cần 1 1 cốc nước lọc, 10 10 g đường và 4 4 g hương liệu. Mỗi cốc đồ uống loại A A nhận được 6 6 điểm thưởng, mỗi cốc đồ uống loại B B nhận được 8 8 điểm thưởng. Để đạt được số điểm thưởng cao nhất, đội chơi cần pha chế x x cốc đồ uống loại A A , y y cốc đồ uống loại B B . Tính x+y x + y .

Trả lời:

Câu 18

Trên nóc một tòa nhà có một cột ăngten cao 55 m. Từ vị trí quan sát AA cao 77 m so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh BB và chân CC của cột ăng-ten dưới góc 5050^\circ4040^\circ so với phương nằm ngang.

loading...

Tính chiều cao của tòa nhà. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của đơn vị mét)

Trả lời:

Câu 19

Cho dãy số liệu thống kê 10,8,6,x,y10,\,8,\,6,\,x,\,y. Biết rằng x+y=6x+y=6 và độ lệch chuẩn của bảng số liệu là s=22.s=2\sqrt{2}. Tính giá trị của x+2y.x+2y.

Trả lời:

Câu 20

Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên; h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá lên, nó đạt độ cao 6m. Sau bao nhiêu giây thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi được đá lên (tính chính xác đến hàng phần trăm?

Trả lời:

Câu 21

Có hai địa điểm A,BA,\,B cùng nằm trên một tuyến quốc lộ thẳng. Khoảng cách giữa AABB30,530,5 km. Một xe máy xuất phát từ AA lúc 77 giờ theo chiều từ AA đến BB. Lúc 99 giờ, một ô tô xuất phát từ BB chuyển động thẳng đều với vận tốc 8080 km/h theo cùng chiều với xe máy. Chọn AA làm mốc, chọn thời điểm 77 giờ làm mốc thời gian và chọn chiều từ AA đến BB làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe máy là y=2t2+36ty=2t^2+36t, trong đó yy tính bằng ki-lô-mét, tt tính bằng giờ. Đến lúc ô tô đuổi kịp xe máy thì hai xe dừng lại, vị trí đó cách điểm BB bao nhiêu km?

Trả lời:

Câu 22

Trên biển Đông, một tàu chuyển động đều từ vị trí AA theo hướng N20{20^\circ}W (Bắc 20{20^\circ} Tây) với vận tốc 3030 km/h. Sau 55 giờ, tàu đến được vị trí BB. Khi đó, AA cách BB bao nhiêu ki lô mét và về hướng S20{20^\circ}E (Nam 2020^\circ Đông) so với BB?

Trả lời: