Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A
Hàm số y=cosxy=\cos x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì π\pi.
B
Hàm số y=cosxy=\cos x là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kì 2π2 \pi.
C
Hàm số y=cosxy=\cos x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 2π2 \pi.
D
Hàm số y=cosxy=\cos x là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kì π\pi.
Câu 2

Cho dãy số (un)(u_n) biết un=3n12nu_n=\dfrac{3^n-1}{2^n}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Dãy số vừa tăng vừa giảm.
Dãy số tăng.
Dãy số giảm.
Dãy số không đổi.
Câu 3

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

2;1;4;7;102;-1;-4;-7;-10.
1;3;5;7;111;3;5;7;11.
1;4;7;9;11;4;7;9;1.
3;3;3;7;103;3;3;7;10.
Câu 4

Cho cấp số nhân lùi vô hạn (un)(u_n) với un=34n.u_n=\dfrac3{4^n}. Tổng của cấp số nhân này bằng

66.
33.
22.
11.
Câu 5

limx3x24\underset{x \to \sqrt{3}}{\mathop{\lim}} \left| x^2-4 \right| bằng

5-5.
1-1.
55.
11.
Câu 6

limx2x38x2\underset{x\to 2}{\mathop{\lim}}\dfrac{x^3-8}{x-2} bằng

00.
1212.
++\infty .
88.
Câu 7

Để hàm số y={x2+3x+2  khi  x14x+a  khi  x>1y=\left\{ \begin{aligned} & x^2+3x+2 \, \, khi \, \, x \le -1 \\& 4x+a \, \, khi \, \, x>-1 \\ \end{aligned} \right. liên tục tại điểm x=1x=-1 thì giá trị của aa

11.
44.
1-1.
4-4.
Câu 8

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành (tham khảo hình vẽ).

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành (tham khảo hình vẽ).

Khẳng định nào sau đây sai?

CD//(SAB)CD //(SAB).
BC//(SAD)BC //(SAD).
AB//(SDC)AB //(SDC).
BD//(SAC)BD //(SAC).
Câu 9

Cho hình lăng trụ tam giác. Khẳng định nào dưới đây sai?

Các cạnh bên song song với nhau.
Hai tam giác đáy bằng nhau.
Hai đáy nằm trên hai mặt phẳng song song.
Các mặt bên là các hình chữ nhật.
Câu 10

Giới hạn limn(n+4n+3)\lim \sqrt{n}\left(\sqrt{n+4}-\sqrt{n+3} \right) bằng

72\dfrac{7}{2}.
++\infty .
00.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 11

Giới hạn limx23x1x2\underset{x \to 2^-}{\mathop{\lim }} \dfrac{3x-1}{x-2} bằng

74\dfrac74.
-\infty.
55.
++\infty.
Câu 12

Trong không gian, hình chiếu của hình vuông qua phép chiếu song song không thể là hình nào sau đây?

Hình thang.
Hình thoi.
Hình vuông.
Hình bình hành.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho dãy số (un)(u_n ) có số hạng tổng quát un=n+1nu_n=n+\dfrac{1}{n}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) un+1>un,nNu_{n+1}>u_n, \, \forall n \in \mathbb{N}^*.
b) Dãy số (un)(u_n) là dãy số tăng.
c) un1,nNu_n\ge 1, \, \forall n \in \mathbb{N}^*.
d) Dãy số đã cho bị chặn trên.
Câu 14

Cho cấp số cộng có tổng nn số hạng đầu là Sn=4n2+17nS_n=-4{{n}^{2}}+17n, nNn\in {{\mathbb{N}}^*}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số hạng đầu của cấp số cộng là u1=13u_1=13.
b) Công sai của cấp số cộng là d=5d=5.
c) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là: un=8n+15u_n=-8n+15.
d) Tổng S=u10+u12+u14+...+u98+u100S=u_{10}+{{u}_{12}}+{{u}_{14}}+...+{{u}_{98}}+{{u}_{100}} có giá trị là S=19274S=-19\,274.
Câu 15

Một bãi đỗ xe tính phí 6060 000000 đồng cho giờ đầu tiên (hoặc một phần của giờ đầu tiên) và thêm 4040 000000 đồng cho mỗi giờ (hoặc một phần của mỗi giờ) tiếp theo, tối đa là 200200 000000 đồng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đồ thị hàm số C=C(t)C=C(t) trên biểu thị chi phí theo thời gian đỗ xe.
b) Hàm số C=C(t)C=C(t) liên tục trên [0;+)[0;+\infty).
c) Từ đồ thị ta thấy limt3C(t)=180000\underset{t \to 3}{\mathop{\lim}}C(t)=180 \, 000.
d) Một người có thời gian đỗ xe tăng dần đến 33 giờ và một người có thời gian đỗ xe giảm dần đến 33 giờ thì chênh lệch chi phí giữa hai người là 2020 000000 đồng.
Câu 16

Cho lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}', gọi MM là điểm trên cạnh AB{A}'{B}' sao cho AM=2MB{A}'M=2M{B}', NN là điểm trên cạnh BCBC sao cho BN=12NCBN=\dfrac12NC, II là điểm trên cạnh ABAB sao cho BI=13ABBI=\dfrac13AB. Các phát biểu sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) CM{C}'M // CICI.
b) MNMN // (ACCA)(AC{C}'{A}').
c) Gọi EE là giao điểm của AI{A}'IAMAM, FF là giao điểm của AC{A}'CACA{C}'. Khi đó đoạn thẳng EF=13ICEF=\dfrac13IC.
d) Gọi KK là giao điểm của đường thẳng CMCM với mặt phẳng (CAB)({C}'AB) thì KK là trung điểm đoạn thẳng CMCM.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Gọi nn là số nghiệm của phương trình sin(2x+30)=32\sin \left(2x+{{30}^\circ} \right)=\dfrac{\sqrt{3}}{2} trên khoảng (180;180)\left(-{{180}^\circ};{{180}^\circ} \right). Tìm nn.

Trả lời:

Câu 18

Một cơ sở khoan giếng có đơn giá như sau: giá của mét khoan đầu tiên là 5000050\,000 đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét khoan sau tăng thêm 2,5%2,5\% so với giá của mét khoan ngay trước đó. Số tiền mà chủ nhà phải trả cho cơ sở khoan giếng để khoan được 4545 m giếng là bao nhiêu triệu đồng? Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai

Trả lời:

Câu 19

Giả sử khoảng cách từ đỉnh của vách đá đến mặt đất là 3030 m. Một hòn đá roi từ đỉnh của vách đá xuống đất, sau khoảng thời gian tt giây, khoảng cách của nó so với đỉnh của vách đá là s(t)=5t2s(t)=5t^2. Vận tốc của hòn đá tại thời điểm hòn đá chạm xuống đất bằng bao nhiêu m/s? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 20

Một mái che nghệ thuật hình tam giác ABCABC được treo song song với mặt sàn sân khấu. Dưới ánh đèn chiếu (xem như chùm tia sáng song song), bóng của mái che in xuống mặt sàn là tam giác ABCA'B'C'. Biết rằng diện tích thật của mái che ABCABC1212 m2^2. Một họa sĩ thiết kế muốn sơn một dải màu trang trí dọc theo cạnh BCBC, cụ thể là phần diện tích tam giác AMCAMC (với MM là điểm nằm trên cạnh BCBC sao cho BM=2MCBM = 2MC) (tham khảo hình vẽ).

Biết diện tích bóng ABCA'B'C' trên mặt sàn là 1818 m2^2. Để họa sĩ pha lượng sơn cho phù hợp thì diện tích bóng AMCA'M'C' (với MM' là bóng của MM trên mặt sàn) bằng bao nhiêu mét vuông?

Trả lời:

Câu 21

Nhiệt độ sấy mít dẻo bằng máy sấy nhiệt được điều khiển tăng từ 3030^\circC mỗi phút tăng 33^\circC trong 1212 phút, sau đó giảm mỗi phút 11^\circC trong 66 phút. Hàm số biểu thị nhiệt độ (tính theo ^\circC) trong máy sấy nhiệt theo thời gian tt (tính theo phút) có dạng: T(t)={30+3t  khi  0t12mt  khi  12<t18T(t)=\left\{ \begin{aligned} & 30+3t \,\,khi\,\, 0 \le t \le 12 \\ & m-t \,\,khi\,\, 12\lt t \le 18 \\ \end{aligned} \right. (mm là hằng số). Biết rằng, y=T(t)y = T(t) là hàm số liên tục trên tập xác định. Tìm mm.

Trả lời:

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Trên SOSO lấy điểm II sao cho SI=34SOSI=\dfrac{3}{4}SO. Gọi MMNN lần lượt là trung điểm của SASASBSB. Đường thẳng ADAD và mặt phẳng (IMN)(IMN) giao nhau tại PP. Tỉ số APAPPDPD bằng bao nhiêu?

Trả lời: