Phần 1

(30 câu)
Câu 1

Quả nào ở bên trái?

Câu 2

Con vật nào ở trên?

Câu 3

Con vật nào ở sau hàng rào?

Câu 4

khối lập phương

Đây là khối gì?

Khối hộp chữ nhật.
Khối lập phương.
Câu 5

2 hình vuông

Ghép hai hình chữ nhật nhỏ để được một hình vuông to.

hình vuông
hình vuông
hình vuông
Câu 6

Nhìn vào hình vẽ, chọn từ thích hợp.

1 2

bằngbé hơn lớn hơn

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Nhìn vào hình vẽ, chọn số và dấu (<, >, =) thích hợp.

@imGen(p.a,p.img(p.ten[0]),p.stt[0])[0]@ @imGen(p.a,p.img(p.ten[1]),p.stt[1])[0]@
  1. 1
  2. 0
  1. =
  2. >
  3. <
  1. 1
  2. 2
Câu 8

Số nào là số bé nhất?

5
1
2
Câu 9

Điền số còn thiếu vào ô trống.

1 + 9 =
Câu 10

Chọn hai phép cộng cho kết quả bằng 10.

8 + 2
5 + 4
7 + 2
6 + 4
Câu 11

Có tất cả bao nhiêu cái bánh?

3 + 0 =

Câu 12

Có tất cả bao nhiêu bông hoa?

2 + 0 + 4 =

Câu 13

Điền số còn thiếu vào ô trống.

2 - 1 =
3 - 1 =
4 - 1 = 3
5 - 1 = 4
6 - 1 =
7 - 1 = 6
8 - 1 = 7
9 - 1 = 8
10 - 1 = 9
Câu 14

Ghép phép trừ với kết quả tương ứng.

6 - 1
10 - 9
15

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 15

Làm tính trừ.

1 - 0 =

Câu 16

6 - 3 - 2 = ?

Điền số thích hợp vào ô trống.

6 - 3 = .

3 - 2 = .

6 - 3 - 2 = .

Câu 17

Điền số thích hợp vào ô trống.

1 + 7 =

- 7 = 1

Câu 18

Điền số thích hợp vào ô trống.

10 - 6 = 4

4 + = 10

Câu 19

Làm tính trừ.

10 - 3 =

Câu 20

Phép tính nào cho kết quả bằng 4?

8 - 5
9 - 4
0 + 0
4 + 0
Câu 21

So sánh.

3 + 7

  1. >
  2. =
  3. <
5 + 2

Câu 22

So sánh.

1 + 3 9 - 2

Câu 23

Điền số vào ô trống.

4

5

6

7

8

10

Câu 24

Có bao nhiêu hình vuông?

Điền số vào ô trống: .

Câu 25

Ghép đồ vật và hình tương ứng.

Câu 26

Nhìn vào hình vẽ, chọn số và dấu (<, >, =) thích hợp.

Câu 27

Điền số thích hợp vào ô trống.

Câu 28

Có bao nhiêu con chim?

6
7
5
Câu 29

Kéo thả hình vào ô thích hợp.

Hình tam giác

    Hình vuông

      Câu 30

      Chọn tất cả các hình là hình tam giác.