Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Cho EAD^=90\widehat{EAD}=90^\circ , tia AHAH là tia phân giác của EAD^\widehat{EAD}. Số đo của EAH^\widehat{EAH}

180180^\circ .
9090^\circ .
4545^\circ .
3030^\circ .
Câu 2

Quan sát hình vẽ:

kề bù

Góc mOnmOn và góc nOtnOt là hai góc

đồng vị.
đối đỉnh.
kề bù.
kề nhau nhưng không bù nhau.
Câu 3

Nếu x=7,1234x=-7,1234 thì x|x| bằng

7,2347,234.
7,12347,1234.
7,1234-7,1234.
±7,1234\pm 7,1234.
Câu 4

Số nào sau đây không phải là số vô tỉ?

2-\sqrt{2}.
π\pi .
5-\sqrt{5}.
2,31(45)2,31\Big(45 \Big).
Câu 5

Viết các số thập phân 0,396396...0,396396... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc):

0,(396)0,(396).
0,(40)0,(40).
0,960,96.
0,3960,396.
Câu 6

Số tự nhiên nn thỏa mãn (25)n=8125{{\Big(\dfrac{2}{5} \Big)}^{n}}=\dfrac{8}{125}

22.
33.
11.
44.
Câu 7

Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức 2x+32=252x+\dfrac{3}{2}=\dfrac{-2}{5} ta được

x+32=252x+\dfrac{3}{2}=\dfrac{-2}{5}-2.
2x=25+322x=\dfrac{2}{5}+\dfrac{3}{2}.
2x=25+322x=\dfrac{-2}{5}+\dfrac{3}{2}.
2x=25322x=\dfrac{-2}{5}-\dfrac{3}{2}.
Câu 8

Trong các số hữu tỉ: 0,75;112;5;450,75;-1\dfrac{1}{2};-5;\dfrac{4}{5}, số lớn nhất là

0,750,75.
5-5.
112-1 \dfrac{1}{2}.
45\dfrac{4}{5}.
Câu 9

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 7,5    Q7,5\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

==.
< \lt .
\in .
\notin .
Câu 10

Cho số a0a\ge 0, đẳng thức nào sau đây đúng?

(a)2=a(\sqrt{a})^2=a.
(a)2=a2(\sqrt{a})^2=a^2.
(a)2=2a(\sqrt{a})^2=2\sqrt{a}.
(a)2=2a(\sqrt{a})^2=2a.
Câu 11

Cho hình vẽ, biết aa // bbM2^=60\widehat{M_2}=60^\circ. Số đo góc N2N_2

Cho hình vẽ, biết $a$ // $b$ và $\widehat{M_1}=60^\circ$

6060^\circ .
6565^\circ .
3030^\circ .
120120^\circ .
Câu 12

Hình vẽ đã cho minh họa cho định lí nào sau đây?

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị bằng nhau.
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Mỗi phát biểu sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nếu xx không âm thì x=x| x|=x.
b) Nếu xx âm thì x=x| x|=-x.
c) Nếu xx dương thì x=x| x|=| -x|.
d) Nếu xx âm thì x=(x)| x|=-(-x).

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 14

Cho xOy^=70\widehat{xOy}=70^\circ yOz^=20\widehat{yOz}=20^\circ là hai góc kề nhau. Vẽ tia Om,OnOm, \, On lần lượt là tia phân giác của hai góc xOy^\widehat{xOy}yOz^\widehat{yOz}. Tính số đo của mOn^\widehat{mOn}, đơn vị độ.

Trả lời:

Câu 15

Tìm xx, biết: 14.26.38.410.512......3062.3164=12x\dfrac{1}{4}.\dfrac{2}{6}.\dfrac{3}{8}.\dfrac{4}{10}.\dfrac{5}{12}......\dfrac{30}{62}.\dfrac{31}{64}=\dfrac1{2^x}.

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 16
Tự luận

So sánh các số hữu tỉ sau:

i) 20172016\dfrac{2\,017}{2\,016}20172018\dfrac{2\,017}{2\,018};

ii) 3345\dfrac{33}{45}4533\dfrac{45}{33};

iii) 3055\dfrac{-30}{55}611\dfrac{6}{-11}.

Câu 17
Tự luận

Tính:

i) 3,5.(1121)-3,5.\Big(\dfrac{-11}{21} \Big).

ii) 213.(2,5)2\dfrac{1}{3}.\Big(-2,5 \Big).

iii) 715:(0,75)\dfrac{-7}{15}:\Big(-0,75 \Big).

iv) 347:(212)-3\dfrac{4}{7}:\Big(-2\dfrac{1}{2} \Big).

Câu 18
Tự luận

Cho hình vẽ sau biết đường thẳng mm cắt hai đường thẳng song song aabb. biết A3^=47\widehat{A_3}=47^\circ .

Cho hình vẽ sau biết đường thẳng $m$ cắt hai dường thẳng song song

Tính số đo B3^\widehat{B_3}.

Câu 19
Tự luận

Cho hình vẽ sau:

Biết OxOx // HKHK, OxOx là tia phân giác của yOK^\widehat{yOK}. Chứng minh: H3^=K4^\widehat{H_3}=\widehat{K_4}

a) Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận của bài toán.

b) Chứng minh bài toán.

Câu 20
Tự luận

Tính diện tích và chu vi một mảnh vườn đồ chơi hình chữ nhật có chiều dài 83\dfrac{8}{3} m và chiều rộng 54\dfrac{5}{4} m.

Câu 21
Tự luận

So sánh:

a) A=121411+231412A=\dfrac{12}{14^{11}}+\dfrac{23}{14^{12}}B=121412+231411B=\dfrac{12}{14^{12}}+\dfrac{23}{14^{11}}.

b) A=50+51+...+5950+51+...+58A=\dfrac{{5^0}+{{5}^{1}}+...+{{5}^{9}}}{{5^0}+{{5}^{1}}+...+{{5}^{8}}}B=30+31+...+3930+31+...+38B=\dfrac{{3^0}+{{3}^{1}}+...+{{3}^{9}}}{{3^0}+{{3}^{1}}+...+{{3}^{8}}}.