Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Kết quả phép tính: A=0,3750,3+311+3120,625+0,5511512+1,5+10,752,5+531,25A=\dfrac{0,375-0,3+\dfrac{3}{11}+\dfrac{3}{12}}{-0,625+0,5-\dfrac{5}{11}-\dfrac{5}{12}}+\dfrac{1,5+1-0,75}{2,5+\dfrac{5}{3}-1,25}

253\dfrac{25}{3}.
125-\dfrac{1}{25}.
1-1.
925-\dfrac9{25}.
Câu 2

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 0,15-0,15 ?

640\dfrac{6}{40}.
320\dfrac{-3}{20}.
152\dfrac{-15}{-2}.
220\dfrac{-2}{20}.
Câu 3

Kết quả phép tính 27+(35)+35\dfrac{2}{7}+\Big(-\dfrac{3}{5} \Big)+\dfrac{3}{5}

1735\dfrac{17}{35}.
27\dfrac{2}{7}.
5235\dfrac{52}{35}.
1335\dfrac{13}{35}.
Câu 4

Bác Đô có một thửa ruộng hình chữ nhật với chiều dài 5555 m, chiều rộng 3838 m. Bác Đô cấy lúa trên thửa ruộng đó, cứ 11 ha thu hoạch được 71,571,5 tạ thóc. Cả thửa ruộng đó, bác Đô thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

27172 \, 717.
20902 \, 090.
14,943514,9435.
149,435149,435.
Câu 5

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống 7,5    Q7,5\,\,\square \,\,\mathbb{Q}.

==.
< \lt .
\in .
\notin .
Câu 6

Giá trị của biểu thức 25.116{{2}^{5}}.\dfrac{1}{16}

1616.
88.
22.
44.
Câu 7

Hình lập phương có bao nhiêu đường chéo?

22.
33.
44.
55.
Câu 8

Bạn Đô làm một chiếc hộp để đựng quà sinh nhật bằng bìa cứng có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 2525 cm, chiều rộng 2020 cm, chiều cao 8 8 cm. Diện tích bìa cứng dùng để làm hộp (bỏ qua diện tích các mép dán) là

Bạn Đô làm một chiếc hộp để đựng quà sinh nhật bằng bìa cứng

720720 cm2.
40004 \, 000 cm2.
10001 \, 000 cm2.
17201 \, 720 cm2.
Câu 9

Nhà trường quét vôi bên trong một phòng học (gồm bốn bức tường và trần nhà) có dạng hình hộp chữ nhật dài 1515 m, rộng 88 m và cao 2,72,7 m. Biết diện tích các cửa chiếm 8,58,5 m2, diện tích cần quét vôi là

252,7252,7 m2.
244,2244,2 m2.
235,7235,7 m2.
120120 m2.
Câu 10

Hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác có

5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh.
2 mặt, 6 đỉnh, 3 cạnh.
3 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh.
6 mặt, 6 đỉnh, 6 cạnh.
Câu 11

loading...

Một hình lăng trụ đứng có đáy là tứ giác ABCDABCD như hình vẽ và chiều cao bằng 1010 cm. Biết BD=6BD = 6 cm, thể tích khối lăng trụ đó bằng

175175 cm3^3.
420420 cm3^3.
210210 cm3^3.
105105 cm3^3.
Câu 12

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.ABCDABCD.A'{B}'{C}'{D}' có đáy là hình thoi cạnh 44 cm và chiều cao bằng 55 cm. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ là

1616 cm2.
4040 cm2.
160160 cm2.
8080 cm2.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hình lập phương là hình lăng trụ đứng.
b) Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng.
c) Hình lăng trụ đứng là hình hộp chữ nhật.
d) Hình lăng trụ đứng tam giác có đáy là tam giác.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 14

Biết A=11315.(0,5)2+(81511960):12324A=1\dfrac{13}{15}.{{\Big(0,5 \Big)}^{2}}+\Big(\dfrac{8}{15}-1\dfrac{19}{60} \Big)\, : \, 1\dfrac{23}{24} nhận giá trị 1k\dfrac1k, kZk \in \mathbb{Z}. Tính kk.

Trả lời:

Câu 15

Tìm xx, biết x+2x+3x+...+2022x=2022.2023.x+2\,x+3\,x+...+2\,022\,x=2\,022\,.\,2\,023.

Trả lời:

Tự luận

(7 câu)
Câu 16
Tự luận

Biểu diễn số hữu tỉ 2,52,51,81,8 trên cùng một trục số.

Câu 17
Tự luận

So sánh số đối của hai số hữu tỉ x;yx;\,y biết:

i) x=13x=\dfrac{1}{3}y=53y=\dfrac{5}{3};

ii) x=34x=\dfrac{3}{-4}y=45y=\dfrac{-4}{5}.

Câu 18
Tự luận

Tính giá trị biểu thức:

i) 7.5+15.9-7.5+15.9;

ii) 719.811+719.311+1219\dfrac{7}{19}.\dfrac{8}{11}+\dfrac{7}{19}.\dfrac{3}{11}+\dfrac{12}{19}.

Câu 19
Tự luận

Lớp 7A cuối năm chỉ có 33 loại học sinh là: giỏi, khá, trung bình (không có học sinh yếu, kém). Số học sinh trung bình chiếm 715\dfrac{7}{15} số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng 140%140\% số học sinh giỏi. Tính số học sinh mỗi loại, biết lớp 7A có 4545 em.

Câu 20
Tự luận

Chứng minh rằng: 132+133+134+.....+132023<152+162+172+.....+11002\dfrac{1}{3^2}+\dfrac{1}{3^3}+\dfrac{1}{3^4}+.....+\dfrac{1}{3^{2\,023}}\lt \dfrac{1}{5^2}+\dfrac{1}{6^2}+\dfrac{1}{7^2}+.....+\dfrac{1}{100^2}.

Câu 21
Tự luận

Vẽ thêm cạnh để được hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

a)

b)

Câu 22
Tự luận

Người ta muốn đổ một tấm bê tông dày 33 cm, bề mặt của tấm bê tông có kích thước như ở hình vẽ.

Người ta muốn đổ một tấm bê tông dày

a) Số bê tông cần phải đổ là bao nhiêu?

b) Cần phải có bao nhiêu chuyến xe để chở số bê tông cần thiết đến chỗ đổ bê tông, nếu mỗi xe chứa được 0,060,06 m3 (không tính số bê tông dư thừa hoặc rơi vãi).