Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(9 câu)
Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có tập xác định là R\mathbb{R}. Hàm số f(x)f(x) là hàm số chẵn nếu

f(x)=f(x)f(-x)=-f(x), với mọi xRx \in \mathbb{R}.
f(x)=f(x)f(-x)=f(x), với mọi xRx \in \mathbb{R}.
f(x+2)=f(x)f(x+2)=f(x), với mọi xRx \in \mathbb{R}.
f(x)=f(x)f(x)=-f(x), với mọi xRx \in \mathbb{R}.
Câu 2

Giá trị lớn nhất của hàm số y=sin2xy=\sin 2x bằng

00.
22.
11.
1-1.
Câu 3

Xét hàm số y=cosxy=\cos x trên khoảng (π5;4π3)\Big(\dfrac{\pi }{5};\dfrac{4\pi }{3} \Big). Hàm số đồng biến trên khoảng có độ dài là

π6\dfrac{\pi }{6}.
π4\dfrac{\pi }{4}.
7π12\dfrac{7\pi }{12}.
π3\dfrac{\pi }{3}.
Câu 4

Cho dãy số (un)(u_n ) với un=sinπnu_n=\sin \dfrac{\pi }{n}. Khi đó, dãy số (un)(u_n)

tăng.
bị chặn.
không bị chặn.
giảm.
Câu 5

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=3u_1=3u2=1u_2=-1. Công sai của cấp số cộng đó bằng

4-4.
44.
22.
11.
Câu 6

Cho cấp số nhân (un) (u_n) biết u2=2 u_2=-2 u5=54 u_5=54 . Tổng 10 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân là

S10=23.[1310]4 S_{10}=\dfrac{\dfrac23.\big[ 1-3^{10}\big]}{4} .
S10=23.[1+310]4 S_{10}=\dfrac{\dfrac23.\big[ 1+3^{10}\big]}{4} .
S10=23.[1310]2 S_{10}=\dfrac{-\dfrac23.\big[ 1-3^{10}\big]}{2} .
S10=23.[1310]2 S_{10}=\dfrac{\dfrac23.\big[ 1-3^{10}\big]}{-2} .
Câu 7

Các nghiệm của phương trình cos2xsin2x=0\cos^{2} x-\sin^{2} x=0

x=π4+kπ,(kZ)x=\dfrac{\pi }{4}+k\pi , \, (k \in \mathbb{Z})
x=π4+kπ2,(kZ)x=\dfrac{\pi }{4}+k\dfrac{\pi }{2}, \, (k \in \mathbb{Z}).
x=π2+kπ,(kZ)x=\dfrac{\pi }{2}+k\pi, \, (k \in \mathbb{Z}).
x=π4+kπ,(kZ)x=-\dfrac{\pi }{4}+k\pi , \, (k \in \mathbb{Z}).
Câu 8

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình cosx=m+1\cos x=m+1 có nghiệm?

2.2.
Vô số.
3.3.
1.1.
Câu 9

Phương trình cotx=cotα\cot x=\cot \alpha có nghiệm là

x=k2πx=k2\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=kπx=k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=α+k2πx=\alpha +k2\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=α+kπ,kZx=\alpha +k\pi, \, k\in \mathbb{Z}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(3 câu)
Câu 10

Thể tích không khí V(t)V(t) (đơn vị: lít) trong phổi của một người đang hít thở đều đặn được mô tả bởi hàm số V(t)=2,5+0,5cos(π2t)V(t) = 2,5 + 0,5 \cos \Big(\dfrac{\pi}{2} t\Big), với tt là thời gian tính bằng giây (t0t \ge 0).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khi t=0t = 0 giây, thể tích không khí trong phổi là 33 lít.
b) Thể tích không khí nhỏ nhất trong phổi của người đó là 22 lít.
c) Một chu kỳ hít vào và thở ra hoàn chỉnh (chu kỳ của hàm số) kéo dài 22 giây.
d) Trong 11 phút đầu tiên (0t600 \le t \le 60), có 1515 lần thể tích không khí trong phổi đạt mức 2,252,25 lít.
Câu 11

Trong hội chợ tết, một công ty sữa muốn xếp 11 000000 hộp sữa theo thứ tự từ trên xuống dưới như sau: Hàng thứ nhất có 11 hộp sữa, hàng thứ hai có 33 hộp sữa, hàng thứ ba có 55 hộp sữa,... cứ như thế, số lượng hộp sữa của hàng sau lớn hơn số lượng hộp sữa của hàng trước nó là 22 hộp sữa (mô hình như hình dưới).

loading...

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Gọi unu_n là số hộp sữa ở hàng thứ nn thì (un)(u_n) là một cấp số cộng có số hạng đầu u1=1u_1=1 và công sai d=2d=2.
b) Số hộp sữa của hàng thứ 10102020 hộp sữa.
c) Để xếp được 2020 hàng thì cần 400400 hộp sữa.
d) Hàng cuối cùng có 900900 hộp sữa.
Câu 12

Cho góc xx thỏa mãn sinx=35\sin x=-\dfrac{3}{5}π<x<3π2\pi \lt x\lt \dfrac{3\pi }{2}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) cosx>0\cos x>0.
b) cosx=45\cos x=-\dfrac{4}{5}.
c) tanx=34\tan x=\dfrac{3}{4}.
d) cotx=43\cot x=\dfrac{4}{3}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(5 câu)
Câu 13

Hằng năm, tại Hội Lim (huyện Tiên Du) thường có trò chơi đu. Giả sử một người chơi đu nhún đều làm cho cây đu đưa người đó dao động qua lại quanh vị trí cân bằng, khoảng cách hh từ người chơi đu đến vị trí cân bằng được xác định bởi công thức:

h=3cos(2t1)π3h=\left|3 \cos \dfrac{(2 t-1) \pi}{3}\right|,

với hh tính bằng mét, thời gian tt (t0)(t \geq 0) tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 1010 giây đầu tiên, có bao nhiêu lần người chơi đu ở xa vị trí cân bằng nhất?

Trả lời:

Câu 14

Gọi SS là tập hợp tất cả các giá trị của mm để dãy số un=mn+1n+1u_n=\dfrac{m n+1}{n+1} là dãy số tăng. Biết S=(a;+)S=(a ;+\infty). Giá trị aa bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 15

Người ta trồng 3003 3 \, 003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 3 cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết số cây. Số hàng cây được trồng là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 16

Nguời ta thiết kế một cái tháp gồm 1010 tầng theo cách: Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích bề mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt của tầng 11 bằng nửa diện tích bề mặt đế tháp. Biết diện tích bề mặt đế tháp là 1228812 \, 288 m2^2, tính diện tích bề mặt trên cùng của tháp (đơn vị mét vuông).

Trả lời:

Câu 17

loading...

Từ một vị trí AA, người ta buộc hai sợi cáp ABABACAC đến một cái trụ cao 1515 m, được dựng vuông góc với mặt đất, chân trụ ở vị trí DD. Biết CD=9CD=9 m và AD=12AD=12 m. Tìm góc nhọn α=BAC^\alpha =\widehat{BAC} tạo bởi hai sợi dây cáp đó, đồng thời tính gần đúng α\alpha (làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị độ).

Trả lời: