Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(10 câu)
Câu 1

Cho các mệnh đề PP: "x>5x > 5" và QQ: "x2>25x^2 > 25". Mệnh đề PQP \Rightarrow Q được phát biểu là

"Nếu x2>25x^2 > 25 thì x>2x > 2".
"Nếu x>5x > 5 thì x2>25x^2 > 25".
"Nếu x>2x > 2 thì x2>25x^2 > 25".
"Nếu x2>25x^2 > 25 thì x>5x > 5".
Câu 2

Cho hai tập hợp AABB. Hình nào sau đây minh họa AA là tập con của BB?

.
.
.
.
Câu 3

Kí hiệu HH là tập hợp các học sinh của lớp 10A. TT là tập hợp các học sinh nam, GG là tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A đó. Khẳng định nào sau đây sai?

TG=HT \cup G=H.
G\T=G \backslash T=\varnothing.
TG=T \cap G= \varnothing.
H\T=GH \backslash T=G.
Câu 4

Cho các tập hợp A={3;8;9};A=\{ 3 ; \,8 ; \,9 \}; B={0;7;8};B=\{ 0 ; \,7 ; \,8 \}; C={2;7}C=\{ 2 ; \,7 \}. Khi đó ABCA \cup B \cup C là tập hợp nào sau đây?

{0;3;7;8;9}\{ 0 ; \,3 ; \,7 ; \,8 ; \,9 \}.
{0;4;7;8}\{ 0 ; \,4 ; \,7 ; \,8 \}.
{0;2;3;7;8;9}\{ 0 ; \,2 ; \,3 ; \,7 ; \,8 ; \,9 \}.
{0;2;3;4;7;8;9}\{ 0 ; \,2 ; \,3 ; \,4 ; \,7 ; \,8 ; \,9 \}.
Câu 5

Hình vẽ nào sau đây có phần không bị gạch minh họa cho tập hợp (1;4]\left(1;4 \right]?

phần không bị gạch minh họa cho tập hợp olm
phần không bị gạch minh họa cho tập hợp olm
phần không bị gạch minh họa cho tập hợp olm
phần không bị gạch minh họa cho tập hợp olm
Câu 6

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x2+y3102(x1)+3y24x0 \left\{ \begin{aligned} \dfrac{x}{2}+\dfrac{y}{3}-1\ge 0 \\ 2(x-1)+\dfrac{3y}{2}\le 4 \\ x\ge 0 \\ \end{aligned} \right. là phần mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?

(1;1) (1;1) .
(2;1) (2;1) .
(0;0) (0;0) .
(3;4) (3;4) .
Câu 7

Cho tam giác ABC ABC nội tiếp đường tròn bán kính R, R, AB=R, AB=R, AC=R2. AC=R\sqrt{2}. Số đo góc tù A^ \widehat{A} bằng

135 135^\circ .
105. 105^\circ.
150 150^\circ .
120 120^\circ .
Câu 8

Cho tam giác MNPMNP. Phát biểu nào sau đây đúng?

A
MN2=PM2+PN22PM.PN.cosPMN^2=PM^2+PN^2-2PM.PN.\cos P.
B
MN2=PM2+PN2+2PM.PN.cosPMN^2=PM^2+PN^2+2PM.PN.\cos P.
C
MN2=PM2+PN2+2PM.PN.sinPMN^2=PM^2+PN^2+2PM.PN.\sin P.
D
MN2=PM2+PN22PM.PN.sinPMN^2=PM^2+PN^2-2PM.PN.\sin P.
Câu 9

Cho tam giác ABC ABC có trọng tâm G G , hai trung tuyến BM=6 BM=6 CN=9 CN=9 ; BGC^=120 \widehat{BGC}=120^\circ . Diện tích tam giác ABC ABC

S=123. S=12\sqrt{3}.
S=183. S=18\sqrt{3}.
S=63. S=6\sqrt{3}.
S=24 S=24 .
Câu 10

Tọa độ đỉnh của parabol y=3x2+2x+1y=-3x^2+2x+1

I(23;1)I\Big(\dfrac23 ; 1 \Big).
I(23;53)I\Big(-\dfrac23 ; -\dfrac53 \Big).
I(13;43)I\Big(\dfrac13 ; \dfrac43 \Big).
I(13;0)I\Big(-\dfrac13 ; 0 \Big).

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 11

Cho mệnh đề chứa biến P(x):P(x):x>1xx>\dfrac{1}{x}”.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) P(1)P(1) là mệnh đề đúng.
b) P(13)P\left(-\dfrac{1}{3}\right) là mệnh đề đúng.
c) xN,P(x)\forall x\in\mathbb{N},P(x)” là mệnh đề sai.
d) xN,P(x)\exists x\in\mathbb{N},P(x)” là mệnh đề sai.
Câu 12

Cho ba tập hợp: A=(;1]A=\left(-\infty ;1 \right]; B=[2;2]B=\left[ -2;2 \right]C=(0;5)C=\left(0;5 \right).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) CAC \subset A.
b) AC=(0;1]A \cap C=\left(0;1 \right].
c) AB=(2;1)A \cap B=\left( -2;1 \right).
d) (AB)(AC)=[2;1]\left(A\cap B \right) \cup \left(A\cap C \right)=\left[ -2;1 \right].
Câu 13

Một trò chơi chọn ô chữ đơn giản mà kết quả gồm một trong hai khả năng: Nếu người chơi chọn được chữ A A thì người ấy được cộng 3 3 điểm, nếu người chơi chọn được chữ B B thì người ấy bị trừ 1 1 điểm. Người chơi chỉ chiến thắng khi đạt được số điểm tối thiểu là 20 20 . Gọi x,y x, \, y theo thứ tự là số lần người chơi chọn được chữ A A và chữ B B .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tổng số điểm người chơi đạt được khi chọn chữ A A 3x 3x , tổng số điểm người chơi bị trừ khi chọn chữ B B y y .
b) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y x, \, y trong tình huống người chơi chiến thắng là 3xy20 3x-y \le 20 .
c) Người chơi chọn được chữ A A 7 7 lần và chọn được chữ B B 1 1 lần thì người đó vừa đủ điểm giành chiến thắng trò chơi.
d) Người chơi chọn được chữ A A 8 8 lần và chọn được chữ B B 3 3 lần thì người đó vừa đủ điểm giành chiến thắng trò chơi.
Câu 14

Cho góc α,  (90<α<180)\alpha ,\,\,(90^\circ\lt \alpha \lt 180^\circ ) thỏa mãn sinα=m  (0<m<1)\sin \alpha =m\,\,(0\lt m\lt 1).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) cosα>0\cos \alpha >0.
b) cosα=1m2\cos \alpha =\sqrt{1-m^2}.
c) sin(180α)=m\sin ({180^\circ}-\alpha)=m.
d) tan2α.sin2αtan2α+sin2αsinα=m\tan^2\alpha.\sin^2\alpha -\tan^2\alpha +\sin^2\alpha -\sin \alpha =-m.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 15

Tại Học viện Thám tử, một lớp tập huấn gồm 4040 học viên phải tham gia giải quyết một vụ án giả lập với 33 manh mối chính: Mật mã, Hung khí và Nhân chứng. Kết quả tổng hợp cuối khóa như sau: có

🔎 1010 học viên chỉ giải mã được Mật mã,

🔎 2020 học viên tìm ra được Hung khí,

🔎 2121 học viên khai thác được Nhân chứng,

🔎 66 học viên chỉ tìm ra được Hung khí và khai thác Nhân chứng (nhưng không giải mã được Mật mã).

Có bao nhiêu học viên xuất sắc hoàn thành được cả 33 nhiệm vụ trên? (Biết rằng mỗi học viên đều hoàn thành ít nhất một nhiệm vụ).

Trả lời:

Câu 16

Một phân xưởng may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết may 11 áo vest hết 22 m vải và cần 2020 giờ; 11 quần âu hết 1,51,5 m vải và cần 55 giờ. Xí nghiệp được giao sử dụng không quá 900900 m vải và số giờ công không vượt quá 60006\, 000 giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần bán ra không nhỏ hơn số lượng áo và 22 lần số lượng áo. Khi xuất ra thị trường, 11 chiếc áo lãi 350350 nghìn đồng, 11 chiếc quần lãi 100100 nghìn đồng. Phân xưởng cần may aa áo vest và bb quần âu để thu được tiền lãi cao nhất. Giá trị của T=abT=a-b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

Tìm giá trị nhỏ nhất của biết thức F=yx F=y-x trên miền xác định bởi hệ {2x+y2xy25x+y4 \left\{ \begin{aligned}&2x+y\le 2 \\&x-y\le 2 \\&5x+y\ge -4 \\ \end{aligned} \right. .

Trả lời:

Câu 18

Bạn Lan mang theo đúng 15 15 nghìn đồng để đi mua vở. Vở loại A A có giá 3000 3 \, 000 đồng một cuốn, vở loại B B có giá 4000 4 \, 000 đồng một cuốn. Bạn Lan có thể mua nhiều nhất bao nhiêu quyển vở sao cho bạn có cả hai loại vở?

Trả lời:

Câu 19

Cho tam giác ABC ABC A(0;3);B(1;2);C(2;1) A(0;3); \, B(-1;2); \, C(2;1) . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m m để điểm M(m;2m12) M\Big(m;\dfrac{2m-1}{2}\Big) nằm bên trong tam giác ABC ABC ?

Trả lời:

Câu 20

Từ một tấm bìa hình tròn, bạn Thảo cắt ra một hình tam giác có các cạnh AB=8AB=8 cm, AC=13AC=13 cm và B^=60\widehat{B}=60^\circ.

Tính bán kính RR của miếng bìa (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất của đơn vị cm)

Trả lời: