Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(10 câu)
Câu 1

Câu nào sau đây là mệnh đề toán học?

Mạng 5G nhanh quá!
Số nn chia hết cho 33.
Thương mại điện tử phát triển rất mạnh.
1717 là số nguyên tố.
Câu 2

Cho mệnh đề: "Có một nhân viên trong công ty không biết sử dụng máy tính". Mệnh đề phủ định của mệnh đề đó là

"Mọi nhân viên trong công ty đều biết sử dụng máy tính".
"Có ít nhất một nhân viên trong công ty biết sử dụng máy tính".
"Mọi nhân viên trong công ty đều không biết sử dụng máy tính".
"Có một nhân viên trong công ty biết sử dụng máy tính".
Câu 3

Cho AA là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 8181 chia hết cho 33BB là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4848 chia hết cho 44. Số phần tử của tập hợp ABA \cap B

66.
55.
33.
44.
Câu 4

Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2(y+3)>4(x+1)y+33x+2(y+3 )>4(x+1 )-y+3 là nửa mặt phẳng chứa điểm nào dưới đây?

(3;0)(3;\,0 ).
(1;2)(1;\,2 ).
(0;0)(0;\,0 ).
(3;1)(3;\,1 ).
Câu 5

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {xy>1x+2y>2 \left\{ \begin{aligned} & x-y>-1 \\ & x+2y>2 \\ \end{aligned} \right. là miền nào trong hình vẽ sau đây (các miền phân biệt nhau và không tính biên)?

loading...

Miền 1.
Miền 3.
Miền 2.
Miền 4.
Câu 6

Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

{xy3x+y>x+xy\left\{ \begin{aligned}x-y\le 3 \\x+y>-x+xy \\\end{aligned} \right..
{xy>4x3+3y<1\left\{ \begin{aligned}x-y>4 \\x^3+3y\lt 1 \\\end{aligned} \right..
{2xy>4x3y1\left\{ \begin{aligned}2x-y>4 \\x-3y\le 1 \\\end{aligned} \right..
{2x3y>42x+3y2<1\left\{ \begin{aligned}2x-3y>4 \\2x+3y^2\lt 1 \\\end{aligned} \right..
Câu 7

Giá trị của A=tan5.tan10.tan15.....tan80.tan85 A=\tan 5^\circ. \tan 10^\circ. \tan 15^\circ. ... . \tan 80^\circ.\tan 85^\circ

2 2 .
1 1 .
1 -1 .
0 0 .
Câu 8

Cho biết cosα=23. \cos \alpha =-\dfrac23. Giá trị của P=cotα+3tanα2cotα+tanα P=\dfrac{\cot \alpha +3\tan \alpha }{2\cot \alpha +\tan \alpha } bằng

1913. -\dfrac{19}{13}.
2513. \dfrac{25}{13}.
1913. \dfrac{19}{13}.
2513. -\dfrac{25}{13}.
Câu 9

Tam giác ABC ABC A^=105 \widehat{A}=105^\circ , B^=45 \widehat{B}=45^\circ , AC=10 AC=10 . Độ dài cạnh AB AB bằng

52 5\sqrt{2} .
102 10\sqrt{2} .
562 \dfrac{5\sqrt{6}}{2} .
56 5\sqrt{6} .
Câu 10

Tam giác ABCABCBC=55,AC=52,AB=5BC=5\sqrt{5},\,AC=5\sqrt{2},\,AB=5. Giá trị của BAC^\widehat{BAC}

135135^\circ.
3030^\circ.
4545^\circ.
120120^\circ.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 11

Cho ba tập hợp: A=(;1]A=\left(-\infty ;1 \right]; B=[2;2]B=\left[ -2;2 \right]C=(0;5)C=\left(0;5 \right).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) CAC \subset A.
b) AC=(0;1]A \cap C=\left(0;1 \right].
c) AB=(2;1)A \cap B=\left( -2;1 \right).
d) (AB)(AC)=[2;1]\left(A\cap B \right) \cup \left(A\cap C \right)=\left[ -2;1 \right].
Câu 12

Cho (x;y)(x ; y) là nghiệm của hệ bất phương trình {2x+y2x5y4x+y1\left\{\begin{aligned} & -2 x+y \leq 2 \\ & x \leq 5 \\ & y \leq 4 \\ & x+y \geq-1 \end{aligned} \right..

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cặp số (x;y)=(0;0)(x ; y)=(0 ; 0) là nghiệm của hệ.
b) Miền nghiệm của hệ là miền tam giác (tính cả cạnh).
c) Biểu thức F(x;y)=xyF(x ; y)=-x-y đạt giá trị lớn nhất bằng 11.
d) Biểu thức F(x;y)=xyF(x ; y)=-x-y đạt giá trị nhỏ nhất khi x=5;y=6x=5 ;\, y=-6.
Câu 13

Bạn Khoa làm một bài thi giữa học kỳ I môn Toán. Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận. Khi làm đúng mỗi câu trắc nghiệm được 0,20,2 điểm, làm đúng mỗi câu tự luận được 11 điểm. Giả sử bạn Khoa làm đúng xx câu trắc nghiệm và yy câu tự luận và số điểm bạn Khoa đạt được là ít nhất 99 điểm.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Bạn Khoa được 0,2x0,2 \cdot x điểm trắc nghiệm và yy điểm tự luận (x,y0)(x, y\le 0).
b) Bất phương trình bậc nhất hai ẩn là 0,2x+y90,2 x+y \geq 9.
c) Cặp (8;2)(8 ; 2) là một nghiệm của bất phương trình bậc nhất cho hai ẩn x,yx, y.
d) Bạn Khoa trả lời được ít nhất 2525 câu trắc nghiệm và 22 câu tự luận.
Câu 14

Cho cosα=13\cos \alpha =\dfrac{1}{3} với 0<α<900^\circ\lt \alpha \lt 90^\circ.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giá trị sinα.cosα<0\sin \alpha.\cos \alpha \lt 0.
b) sinα=223\sin \alpha =\dfrac{2\sqrt{2}}{3}.
c) tanα=24\tan \alpha =\dfrac{\sqrt{2}}{4}.
d) Giá trị biểu thức 62sinα+3cosα2tanα+22cotα\dfrac{6\sqrt{2}\sin \alpha +3\cos \alpha }{\sqrt{2}\tan \alpha +2\sqrt{2}\cot \alpha } bằng 95\dfrac{9}{5}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 15

Tại một phòng ban của doanh nghiệp, mỗi nhân viên đều thành thạo ít nhất một trong ba kỹ năng là lập trình Python, tin học văn phòng Excel và Tiếng Anh. Có 3030 nhân viên thành thạo Python, 2525 nhân viên thành thạo Excel và 4040 nhân viên thành thạo Tiếng Anh. Có 55 nhân viên thành thạo cả ba kỹ năng, 88 nhân viên thành thạo Python và Excel, 1010 nhân viên thành thạo Python và Tiếng Anh, 1212 nhân viên thành thạo Excel và Tiếng Anh. Phòng ban đó có bao nhiêu nhân viên?

Trả lời:

Câu 16

Sau dịp Tết Trung thu, gia đình bạn Nam hoàn thành việc sản xuất bánh trung thu và còn dư khá nhiều nguyên liệu như bột nếp, đậu xanh, đường, dầu ăn, lá nếp và tinh dầu bưởi. Gia đình dự kiến sử dụng các nguyên liệu dư đó và mua thêm cốm tươi, dừa tươi để làm bánh Cốm và bánh Xu xê mang đi bán lấy lãi. Biết rằng, gia đình bạn Nam đã mua thêm 55 kg cốm tươi và 33 kg dừa sợi. Ngoài các nguyên liệu còn dư ở trên, để sản xuất ra một hộp bánh cốm cần 0,20,2 kg cốm tươi và 0,10,1 kg dừa sợi. Để sản xuất ra một hộp bánh Xu xê cần 0,10,1 kg cốm tươi và 0,10,1 kg dừa sợi. Mỗi hộp bánh cốm bán ra được lãi là 66 nghìn đồng và mỗi hộp bánh Xu xê bán ra được lãi 55 nghìn đồng. Mẹ của bạn Nam giao cho Nam lập kế hoạch sản xuất. Bạn ấy tính ra rằng nếu sản xuất ra xx hộp bánh cốm và yy hộp bánh Xu xê thì sẽ thu được số tiền lãi cao nhất. Khi bạn Nam tính đúng thì giá trị của biểu thức T=x+2yT=x+2y bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x;y)=x+4y F(x;y)=-x+4y với (x;y) (x;y) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x1x2y0y3 \left\{ \begin{aligned}& x \ge 1 \\& x\le 2 \\& y\ge 0 \\& y\le 3 \\ \end{aligned} \right. .

Trả lời:

Câu 18

Tìm các nghiệm (x;y) (x;y) của bất phương trình x2+y310 \dfrac{x}{2}+\dfrac{y}{3}-1\le 0 . Trong đó x,y x,y là các số nguyên dương. Tính x+y x + y .

Trả lời:

Câu 19

Cho tam giác ABCABCAB:AC=2:3AB:AC=2:3, A^=60\widehat{A}=60^\circ và diện tích bằng 27327\sqrt{3}. Tính giá trị của biểu thức T=AB2+AC2+BC2T=AB^2+AC^2+BC^2.

Trả lời:

Câu 20

Người AA đứng ở đỉnh của tòa nhà và quan sát chiều diều, nhận thấy góc nâng (góc nghiêng giữa phương từ mắt của người A tới chiếc diều và phương nằm ngan) là α=35\alpha =35^{\circ }; khoảng cách từ đỉnh tòa nhà tới mắt người AA1,51,5 m. Cùng lúc đó ở dưới chân tòa nhà, người BB cũng quan sát chiếc diều và thấy góc nâng là β=75\beta =75^{\circ }; khoảng cách từ mặt đất đến mắt người BB cũng là 1,51,5 m. Biết chiều cao của tòa nhà là h=20h=20 m.

Chiếc diều bay cao bao nhiêu mét so với mặt đất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Trả lời: