Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

144>12\sqrt{144} > 12.
144<12\sqrt{144} \lt 12.
144=20736\sqrt{144} = 20\,736.
14412\sqrt{144} \ge 12.
Câu 2

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "Phương trình x2+2x+4=0x^2 + 2x + 4 = 0 vô nghiệm" là

"Phương trình x2+2x+4=0x^2 + 2x + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt".
"Phương trình x2+2x+4=0x^2 + 2x + 4 = 0 có nghiệm kép".
"Phương trình x2+2x+4=0x^2 + 2x + 4 = 0 không có nghiệm".
"Phương trình x2+2x+4=0x^2 + 2x + 4 = 0 có nghiệm".
Câu 3

Cho A A , B B , C C là ba tập hợp được minh họa bằng sơ đồ Ven như hình vẽ:

loading...

Phần gạch sọc trong hình vẽ trên là tập hợp nào sau đây?

(A\C)(A\B) \left(A\backslash C \right)\cup \left(A\backslash B \right) .
(AB)C \left(A\cap B \right)\cup C .
(AB)\C \left(A\cap B \right)\backslash C .
(AB)\C \left(A\cup B \right)\backslash C .
Câu 4

Miền nghiệm của bất phương trình 5(x+2)9<2x2y+7 5(x+2 )-9<2x-2y+7 là phần mặt phẳng không chứa điểm nào sau đây?

(2;12) \Big(-2 ; -\dfrac12\Big) .
(52;5) \Big(\dfrac52 ; -5\Big) .
(3;32) \Big(3 ; -\dfrac32\Big) .
(1;4) (1 ; -4) .
Câu 5

Hệ bất phương trình nào sau đây không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

{x+y6>0x0y03x+y6 \left\{ \begin{aligned} & x+y-6>0 \\ & x \ge 0 \\ & y\ge 0 \\ & 3x+y \le 6 \\ \end{aligned} \right. .
{x<0x+y32 \left\{ \begin{aligned} & x<0 \\ & x+y \le \dfrac32 \\ \end{aligned} \right. .
{2x+y>32x+42y1 \left\{ \begin{aligned} & -2x + y > 3^2 \\ & x + 4^2y \le 1 \\ \end{aligned} \right. .
{x12xxy0 \left\{ \begin{aligned} & x \ge 1 \\ & 2x - xy\ge 0 \\ \end{aligned} \right. .
Câu 6

Trên nửa đường tròn đơn vị, cho góc α\alpha như hình vẽ:

loading...

Các giá trị lượng giác của góc α\alpha

sinα=22\sin \alpha =\dfrac{\sqrt2}2; cosα=22\cos \alpha =-\dfrac{\sqrt2}2; tanα=1\tan \alpha =1; cotα\cot \alpha không xác định.
sinα=22\sin \alpha =\dfrac{\sqrt2}2; cosα=22\cos \alpha =\dfrac{\sqrt2}2; tanα=1\tan \alpha =-1; cotα=1\cot \alpha =1.
sinα=22\sin \alpha =-\dfrac{\sqrt2}2; cosα=22\cos \alpha =-\dfrac{\sqrt2}2; tanα=1\tan \alpha =1; cotα=1\cot \alpha =1.
sinα=22\sin \alpha =\dfrac{\sqrt2}2; cosα=22\cos \alpha =\dfrac{\sqrt2}2; tanα=1\tan \alpha =1; cotα=1\cot \alpha =1.
Câu 7

Trong tam giác ABC ABC B^=75 \widehat{B}=75^\circ , C^=45 \widehat{C}=45^\circ , AB=6 AB=6 . Độ dài cạnh BC BC bằng

32 3\sqrt{2} .
63 6\sqrt{3} .
23 2\sqrt{3} .
36 3\sqrt{6} .
Câu 8

Cho tam giác ABC ABC thoả mãn b2+c2a2=bc b^2+c^2-a^2=bc , trong đó a a , b b c c là độ dài ba cạnh. Số đo góc A A bằng

30 30^\circ .
75 75^\circ .
45 45^\circ .
60 60^\circ .
Câu 9

Cho hai tập hợp A={xR(2xx2)(x1)=0}A=\Big\{ x \in \mathbb{R}\, \big| \, (2x-x^2)(x-1)=0 \Big\}, B={nN0<n2<10}B=\Big\{ n \in \mathbb{N} \, \big| \,0<n^2<10 \Big\}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

AB={1;2}A \cap B=\left\{ 1;2 \right\}.
AB={0;3}A \cap B=\left\{ 0;3 \right\}.
AB={2}A \cap B=\left\{ 2 \right\}.
AB={0;1;2;3}A \cap B=\left\{ 0;1;2;3 \right\}.
Câu 10

Phần không tô màu là hình vẽ biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?

loading...

{x+4y<02x+y+30 \left\{ \begin{aligned} & x+4y<0 \\ & 2x+y+3\le 0 \\ \end{aligned} \right. .
{x+4y02x+y+30 \left\{ \begin{aligned} & x+4y\ge 0 \\ & 2x+y+3\ge 0 \\ \end{aligned} \right. .
{x+4y>02x+y+3>0 \left\{ \begin{aligned} & x+4y>0 \\ & 2x+y+3>0 \\ \end{aligned} \right. .
{x+4y>02x+y+30 \left\{ \begin{aligned} & x+4y>0 \\ & 2x+y+3\le 0 \\ \end{aligned} \right. .
Câu 11

Biểu thức tan2xsin2xtan2x+sin2x\tan^2 x \sin^2 x- \tan^2 x+\sin^2 x (x90x \ne 90^\circ) có giá trị bằng

00.
11.
1-1.
22.
Câu 12

Cho biết cosα=23. \cos \alpha =-\dfrac23. Giá trị của P=cotα+3tanα2cotα+tanα P=\dfrac{\cot \alpha +3\tan \alpha }{2\cot \alpha +\tan \alpha } bằng

1913. -\dfrac{19}{13}.
2513. \dfrac{25}{13}.
1913. \dfrac{19}{13}.
2513. -\dfrac{25}{13}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho ba tập hợp CRM=(;3),CRN=(;3)(3;+)C_{\mathbb{R}} M=\left(-\infty ;3 \right), \, C_{\mathbb{R}} N=\left(-\infty ;-3 \right)\cup \left(3;+\infty \right)CRP=(2;3]C_{\mathbb{R}}P=\left(-2;3 \right].

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) N=(3;3)N=\left( -3;3 \right).
b) P=(;2](3;+)P=\left(-\infty ;-2 \right] \cup \left(3;+\infty \right).
c) MN=M \cap N= \varnothing.
d) (MN)P=(;2][3;+)\left(M \cap N \right)\cup P=\left(-\infty ;-2 \right] \cup \left[ 3;+\infty \right).
Câu 14

Một cửa hàng có kế hoạch nhập về 110 110 chiếc xe mô tô gồm hai loại A A B B để bán. Mỗi chiếc xe loại A A có giá 30 30 triệu đồng và mỗi chiếc xe loại B B có giá 50 50 triệu đồng. Gọi x x , y y lần lượt là số xe loại A A và loại B B cần nhập.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tổng số tiền nhập xe là 3x+5y 3x+5y triệu đồng.
b) Số tiền dùng để nhập xe không quá 4 4 tỉ đồng khi 3x+5y400 3x+5y\le 400 .
c) Cửa hàng nhập 73 73 xe loại A A 37 37 xe loại B B thì số tiền dùng để nhập xe vượt quá 4 4 tỉ đồng
d) Cửa hàng nhập 78 78 xe loại A A 32 32 xe loại B B thì số tiền dùng để nhập xe vượt quá 4 4 tỉ đồng.
Câu 15

Cho hệ bất phương trình {3x+2y9x2y3x+y6x1 \left\{ \begin{aligned}& 3x+2y\ge 9 \\& x-2y\le 3 \\ & x+y\le 6 \\ & x\quad \ge 1 \\ \end{aligned} \right. (I).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là một miền tam giác.
b) (3;2) (3;2) là một nghiệm của hệ bất phương trình (I).
c) x=1;y=3 x=1; \, y=3 là nghiệm của hệ bất phương trình (I) thỏa mãn F=3xy F=3x-y đạt giá trị lớn nhất.
d) x=1;y=5 x=1; \, y=5 là nghiệm của hệ bất phương trình (I) thỏa mãn F=3xy F=3x-y đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 16

Cho sinα=35 \sin \alpha =\dfrac{3}{5} với 90<α<180 90^\circ <\alpha < 180^\circ .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) cosα>0 \cos \alpha >0 .
b) cos2α=1625 \cos^2 \alpha =\dfrac{16}{25} .
c) cosα=45 \cos \alpha =\dfrac{4}{5} .
d) tanα=34 \tan \alpha =\dfrac{3}{4} .

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Trong đợt quyên góp ủng hộ đồng bào miền Bắc bị lũ lụt năm 2024, có 2525 học sinh lớp 2A đã tham gia ủng hộ, mỗi học sinh ủng hộ nhiều nhất hai tờ tiền khác nhau trong ba loại tờ tiền mệnh giá 55 000000 đồng, 1010 000000 đồng và 2020 000000 đồng. Biết rằng số học sinh đã tham gia ủng hộ thỏa mãn đồng thời ba kết quả sau:

(1) Số học sinh chỉ ủng hộ một tờ 55 000000 đồng bằng tổng số học sinh chỉ ủng hộ một tờ 1010 000000 đồng và số học sinh chỉ ủng hộ một tờ 2020 000000 đồng.

(2) Trong số học sinh không ủng hộ tờ 55 000000 đồng thì số học sinh có ủng hộ tờ 1010 000000 đồng nhiều gấp hai lần số học sinh có ủng hộ tờ 2020 000000 đồng.

(3) Số học sinh chỉ ủng hộ một tờ 55 000000 đồng nhiều hơn số học sinh ủng hộ tờ 55 000000 đồng và một tờ khác là 11 học sinh.

Có bao nhiêu học sinh lớp 2A chỉ ủng hộ một tờ 1010 000000 đồng?

Trả lời:

Câu 18

Tìm giá trị nguyên âm lớn nhất của tham số m m để điểm M(1;2) M(1;2) thuộc miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn (m+1)x+(m2+m)y1>0 (m+1)x+(m^2+m)y-1>0 .

Trả lời:

Câu 19

Nhân dịp tết Trung thu, xí nghiệp sản xuất bánh muốn sản xuất hai loại bánh: bánh nướng và bánh dẻo. Để sản xuất hai loại bánh này, xí nghiệp cần: đường, bột mì, trứng, mứt bí, lạp xưởng,. Xí nghiệp đã nhập về 600 600 kg bột mì và 240 240 kg đường, các nguyên liệu khác luôn đáp ứng được số lượng mà xí nghiệp cần. Mỗi chiếc bánh nướng cần 120 120 g bột mì, 60 60 g đường. Mỗi chiếc bánh dẻo cần 160 160 g bột mì và 40 40 g đường. Theo khảo sát thị trường, lượng bánh dẻo tiêu thụ không vượt quá ba lần lượng bánh nướng và sản phẩm của xí nghiệp sản xuất luôn được tiêu thụ hết. Mỗi chiếc bánh nướng lãi 8000 8 \, 000 đồng, mỗi chiếc bánh dẻo lãi 6000 6 \, 000 đồng, Theo kế hoạch sản xuất, xí nghiệp sẽ sản xuất x x chiếc bánh nướng và y y chiếc bánh dẻo để đáp ứng nhu cầu thị trường; đảm bảo lượng bột mì, đường không vượt quá số lượng mà xí nghiệp đã chuẩn bị và vẫn thu được lợi nhuận cao nhất. Tính x+y x + y .

Trả lời: .

Câu 20

Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí AA, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 6060^\circ. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 3030 km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 4040 km/h. Sau 22 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 21

Tam giác ABCABC vuông cân tại AA và nội tiếp trong đường tròn tâm OO bán kính RR. Gọi rr là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC. Khi đó tỉ số Rr\dfrac{R}{r} có dạng x+yzx+y\sqrt{z}, với x,y,zNx, \, y, \, z \in \mathbb{N}zz là số nguyên tố. Tính giá trị của biểu thức T=x+y+zT=x+y+z.

Trả lời:

Câu 22

Cho x,y x, \, y thoả mãn hệ {x+2y10002x+y800x0y0. \left\{ \begin{aligned} & x+2y-100 \le 0 \\ & 2x + y-80 \le 0 \\ & x \ge 0 \\ & y \ge 0 \\ \end{aligned} \right.. Khi biểu thức P=(x;y)=40000x+30000y P=(x;y)=40 \, 000x+30 \, 000y đạt giá trị lớn nhất, tính x+y x+y .

Trả lời: