Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Kí hiệu thích hợp vào ô trống: 11,9    Q11,9\,\,\square \,\,\mathbb{Q}

\in .
< \lt .
\notin .
==.
Câu 2

Trong các điểm A,B,C,DA,B,C,D được biểu diễn trên trục số sau, điểm nào biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 1-1 và nhỏ hơn 11?

điểm CCDD.
điểm AABB.
điểm B,DB,DCC.
4 điểm A,B,C,DA,B,C,D.
Câu 3

Diễn giải định lí: "Giả thiết: aa // bb; bb // cc. Kết luận: aa // cc" thành lời ta được

A
Nếu đường thẳng aa song song với đường thẳng bb và đường thẳng bb song song với đường thẳng cc thì aa song song với cc.
B
Nếu đường thẳng aa song song với đường thẳng cc và đường thẳng bb song song với đường thẳng aa thì cc song song với bb.
C
Nếu đường thẳng aa song song với đường thẳng cc và đường thẳng bb song song với đường thẳng cc thì aa song song với bb.
D
Nếu đường thẳng aa song song với đường thẳng cc và đường thẳng bb song song với đường thẳng cc thì aa song song với bb.
Câu 4

Cho hình vẽ sau, biết ObOb là tia phân giác của aOc^\widehat{aOc}. Khẳng định nào sau đây đúng?

bOc^=30\widehat{bOc}=30^\circ .
bOc^=120\widehat{bOc}=120^\circ .
bOc^=60\widehat{bOc}=60^\circ .
bOc^=90\widehat{bOc}=90^\circ .
Câu 5

Hai góc được đánh dấu trong hình nào dưới đây là hai góc kề nhau và không bù nhau?

hai góc kề nhau và không bù nhau .
hai góc kề nhau và không bù nhau .
hai góc kề nhau và không bù nhau .
hai góc kề nhau và không bù nhau .
Câu 6

Tích các số thực xx thỏa mãn 10x9=910-|x-\sqrt{9}|=9 bằng

88.
83\dfrac83.
1616.
22.
Câu 7

Tập hợp nào sau đây có tất cả các phần tử đều là số vô tỉ?

A={0,2;12;2132;316}A=\Big\{ -0,2;\sqrt{12};\dfrac{21}{32};-316 \Big\}.
D={13;2312;25;3}D=\Big\{ -\dfrac{1}{3};\dfrac{231}{2};\dfrac{2}{5};-3 \Big\}.
C={3;5;31;83}C=\Big\{ \sqrt{3};\sqrt{5};\sqrt{31};\sqrt{83} \Big\}.
B={32,1;25;16;0,01}B=\Big\{ 32,1;\sqrt{25};\sqrt{\dfrac{1}{6}};\sqrt{0,01} \Big\}.
Câu 8

Viết số thập phân 5,0151515...-5,0151515... dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) ta được

5,(01)-5,(01).
5,015-5,015.
5,0(15)-5,0(15).
5,(0151)-5,(0151).
Câu 9

Giá trị phép tính (12)3(25)3{{\Big(-\dfrac{1}{2} \Big)}^{3}} \cdot {{\Big(\dfrac{2}{5} \Big)}^{3}}

125\dfrac{1}{25}.
110-\dfrac{1}{10}.
1125-\dfrac{1}{125}.
1125\dfrac{1}{125}.
Câu 10

Nếu x+16=35x+\dfrac{1}{6}=\dfrac{3}{5} thì

x=35+16x=\dfrac{-3}{5}+\dfrac{1}{6}.
x=3516x=\dfrac{-3}{5}-\dfrac{1}{6}.
x=35+16x=\dfrac{3}{5}+\dfrac{1}{6}.
x=3516x=\dfrac{3}{5}-\dfrac{1}{6}.
Câu 11

Cho ba đường thẳng a,ba,bcc. Biết aa // bb, aa // cc ta suy ra

bbcc cắt nhau.
bb // cc.
bb trùng với cc.
bcb\bot c.
Câu 12

Hai mảnh vườn có dạng hình vuông. Mảnh thứ nhất có độ dài cạnh là 19,519,5 m. Mảnh thứ hai có độ dài cạnh là 6,56,5 m. Diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích mảnh vườn thứ hai?

1010.
99.
77.
88.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13

Cho hình vẽ, biết A^=45,ABx^=135,C^=45\widehat{A}=45^\circ,\,\widehat{ABx}=135^\circ,\,\widehat{C}=45^\circ.

Cho hình vẽ, biết $\widehat{A}=45^\circ,\,\widehat{ABx}=135^\circ,\,\widehat{C}=45^\circ$

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AtAt // CyCy.
b) CyCy // xxx{x}'.
c) ABx^=50\widehat{ABx}=50^\circ.
d) AtAt // xxx{x}'.
Câu 14

Cho trục số sau:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AA là điểm biểu diễn số nguyên âm.
b) Số hữu tỉ mà điểm AA biểu diễn lớn hơn số hữu tỉ mà điểm BB biểu diễn.
c) Điểm AABB biểu diễn hai số đối nhau.
d) Điểm AA biểu diễn số hữu tỉ 12\dfrac{-1}{2}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15

Dùng máy tính cầm tay tính giá trị gần đúng các giá trị sau (làm tròn đến hàng phần trăm):

i) 12685436=\dfrac{\sqrt{1\,268}}{\sqrt{5\,436}} = ;

ii) 789156=-\sqrt{\dfrac{789}{156}} = .

Câu 16

Cho hình vẽ với nCm^=56\widehat{nCm} = 56^\circnCt^=a\widehat{nCt} = \mathrm{a}^\circ. Giá trị của a\mathrm{a}

Cho hình vẽ với

146146.
5656.
3434.
124124.
Câu 17

Có bao nhiêu số hữu tỉ xx thỏa mãn (2x+1)3=0,001{{(2x+1)}^{3}}=-0,001?

Trả lời:

Câu 18

Cho A=3+32+33+......+32015A=3+{{3}^{2}}+{{3}^{3}}+......+{{3}^{2\,015}}. Tìm số tự nhiên nn biết rằng 2A+3=3n2A+3={{3}^{n}}.

Trả lời:

Tự luận

(4 câu)
Câu 19
Tự luận

Tính:

i) 3,5(1121)-3,5 \, \cdot \,\Big(\dfrac{-11}{21} \Big);

ii) 213(2,5)2\dfrac{1}{3} \, \cdot \,\Big(-2,5 \Big);

iii) 715:(0,75)\dfrac{-7}{15}:\Big(-0,75 \Big);

iv) 347:(212)-3\dfrac{4}{7}:\Big(-2\dfrac{1}{2} \Big).

Câu 20
Tự luận

Viết giả thiết kết luận và chứng minh định lí sau: "Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai góc so le trong còn lại bằng nhau".

Câu 21
Tự luận

Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí (nếu có thể):

i) 381365+38\dfrac{-3}{8}-\dfrac{13}{65}+\dfrac{3}{8};

ii) 412(13390,25)+0,75\dfrac{-4}{12}-\Big(\dfrac{-13}{39}-0,25 \Big)+0,75;

iii) (13749)(10749)\Big(\dfrac{-13}{7}-\dfrac{4}{9} \Big)-\Big(\dfrac{-10}{7}-\dfrac{4}{9} \Big);

iv) 34+(314)(2,2592)\dfrac{-3}{4}+\Big(3-\dfrac{1}{4} \Big)-\Big(2,25-\dfrac{9}{2} \Big).

Câu 22
Tự luận

Hai người thợ cùng làm một công việc. Nếu làm riêng thì người thứ nhất phải mất 33 giờ, người thứ hai phải mất 55 giờ mới hoàn thành công việc. Nếu làm chung trong 4545 phút thì hai người làm được mấy phần công việc?