Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Hàm số nào dưới đây có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ OO?

Hàm số y=cos2xy=\cos 2x.
Hàm số y=sinxy=\sin x.
Hàm số y=tan4xy=\tan^4 x.
Hàm số y=cot2xy=\cot^2 x.
Câu 2

Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sinxy=3\sin x

33.
3-3.
22.
11.
Câu 3

Hàm số y=sinxy=\sin x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(π;2π)\left(\pi ;2\pi \right).
(π2;π)\Big(\dfrac{\pi }{2};\pi \Big).
(3π2;2π)\Big(\dfrac{3\pi }{2};2\pi \Big).
(π2;3π2)\Big(\dfrac{\pi }{2};\dfrac{3\pi }{2} \Big).
Câu 4

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u5=15u_5=-15, u20=60u_{20}=60. Tổng của 1010 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là

S10=200S_{10}=200.
S10=250S_{10}=-250.
S10=125S_{10}=-125.
S10=200S_{10}=-200.
Câu 5

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u2=5u_2=5, u3=4u_3=4. Công bội qq của cấp số nhân đó là

q=45q=\dfrac{4}{5}.
q=1q=1.
q=54q=\dfrac{5}{4}.
q=1q=-1.
Câu 6

Dãy số cho bởi số hạng tổng quát unu_n nào sau đây là cấp số cộng?

un=5n2+2029u_n = 5n^2+2 \, 029.
un=4n+2030u_n = 4n + 2 \, 030.
un=53nu_n = 53^n.
un=(4)n+1u_n=(-4)^{n+1}.
Câu 7

Cho góc lượng giác (OA,OB)\left(OA,OB \right) có số đo bằng π5\dfrac{\pi }{5}. Số nào sau đây là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với (OA,OB)\left(OA,OB \right)?

6π5.\dfrac{6\pi }{5}.
31π5.\dfrac{31\pi }{5}.
9π5.\dfrac{9\pi }{5}.
11π5.-\dfrac{11\pi }{5}.
Câu 8

Cho số thực α\alpha thỏa mãn sinα=14\sin \alpha =\dfrac{1}{4}. Tích (sin4α+2sin2α)cosα\left(\sin 4\alpha +2\sin 2\alpha \right)\cos \alpha bằng

116\dfrac{1}{16}.
25128\dfrac{25}{128}.
225128\dfrac{225}{128}.
255128\dfrac{255}{128}.
Câu 9

Giá trị của các hàm số lượng giác sin5π4\sin \dfrac{5\pi }{4}; sin5π3\sin \dfrac{5\pi }{3} lần lượt bằng

22;32\dfrac{\sqrt{2}}{2}; \, \dfrac{-\sqrt{3}}{2}.
22;32\dfrac{-\sqrt{2}}{2}; \, \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
22;32\dfrac{-\sqrt{2}}{2}; \, \dfrac{-\sqrt{3}}{2}.
22;32\dfrac{\sqrt{2}}{2}; \, \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
Câu 10

Nghiệm của phương trình cos3xcosx=0\cos 3x-\cos x=0

x=kπ;x=π2+k2πx=k\pi; \, x=\dfrac{\pi }{2}+k2\pi , kZk \in \mathbb{Z}.
x=kπ2x=k\dfrac{\pi }{2}, kZk \in \mathbb{Z}.
x=k2π;x=π2+k2πx=k2\pi ; \, x=\dfrac{\pi }{2}+k2\pi , kZk \in \mathbb{Z}.
x=k2πx=k2\pi , kZk \in \mathbb{Z}.
Câu 11

Nghiệm của phương trình cot(x+2)=1\cot \left(x+2 \right)=1

x=2+π4+kπx=-2+\dfrac{\pi }{4}+k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=2+π4+k2πx=2+\dfrac{\pi }{4}+k2\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=2+π4+kπx=2+\dfrac{\pi }{4}+k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
x=2π4+kπx=-2-\dfrac{\pi }{4}+k\pi , kZk\in \mathbb{Z}.
Câu 12

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài kiểm tra đánh giá thường xuyên (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (phút) [10;11) \left[ 10;11 \right) [11;12) \left[ 11;12 \right) [12;13) \left[ 12;13 \right) [13;14) \left[ 13;14 \right) [14;15) \left[ 14;15 \right)
Số học sinh 1 1 2 2 5 5 12 12 20 20

Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài kiểm tra của các em học sinh là

10,5 10,5 .  
14,5 14,5 .
13,7 13,7 .  
12,3 12,3 .  

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Thể tích không khí V(t)V(t) (đơn vị: lít) trong phổi của một người đang hít thở đều đặn được mô tả bởi hàm số V(t)=2,5+0,5cos(π2t)V(t) = 2,5 + 0,5 \cos \Big(\dfrac{\pi}{2} t\Big), với tt là thời gian tính bằng giây (t0t \ge 0).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khi t=0t = 0 giây, thể tích không khí trong phổi là 33 lít.
b) Thể tích không khí nhỏ nhất trong phổi của người đó là 22 lít.
c) Một chu kỳ hít vào và thở ra hoàn chỉnh (chu kỳ của hàm số) kéo dài 22 giây.
d) Trong 11 phút đầu tiên (0t600 \le t \le 60), có 1515 lần thể tích không khí trong phổi đạt mức 2,252,25 lít.
Câu 14

Cho dãy số (un)(u_n ) biết un=2n133n2u_n=\dfrac{2n-13}{3n-2}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Dãy số (un)(u_n ) có số hạng thứ mười là 14\dfrac{1}{4}.
b) Dãy số (un)(u_n ) là dãy không tăng, không giảm.
c) Dãy số (un)(u_n ) bị chặn trên bởi 13\dfrac{1}{3}.
d) Dãy số (un)(u_n ) bị chặn.
Câu 15

Để tích lũy cho việc học đại học của cậu con trai đầu lòng, cô Lan quyết định hằng tháng bỏ ra 600600 nghìn đồng vào tài khoản tiết kiệm, được trả lãi 0,5%0,5\% cộng dồn hằng tháng. Cô bắt đầu chương trình tích lũy này khi cậu con trai tròn ba tuổi và gửi tiền vào đầu mỗi tháng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đến lần gửi khoản tiền thứ 180180 thì cậu con trai tròn 1818 tuổi.
b) Số tiền của cô Lan có trong chương trình ở đầu tháng thứ 220,6(1+0,5%)0,6(1+0,5\%) triệu đồng.
c) Số tiền của cô Lan có trong chương trình ở đầu tháng thứ 5530300003 \, 030 \, 000 đồng.
d) Số tiền của cô Lan có trong chương trình vào thời điểm cậu con trai đầu lòng tròn 1818 tuổi nhỏ hơn 160160 triệu đồng.
Câu 16

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về lương của nhân viên trong một công ty như sau:

 Lương (triệu đồng)   [9;12) [9 ; 12)    [12;15) [12 ; 15)    [15;18) [15 ; 18)    [18;21) [18 ; 21)    [21;24) [21 ; 24)  
 Số nhân viên  6 6 12 12 4 4 2 2 1 1
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giá trị đại diện của nhóm [9;12) \left[ 9;12 \right) 10,5 10,5 .
b) Trung bình lương các nhân viên là 16,5 16,5 triệu đồng.
c) Nhóm chứa trung vị là [15;18) \left[ 15;18 \right) .
d) Tứ phân vị thứ ba là 15,56 15,56 .

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố TT ở vĩ độ 4040^\circ Bắc trong ngày thứ tt của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3.sin[π182(t80)]+12d(t)=3 . \sin \left[\dfrac{\pi}{182}(t-80)\right]+12 với tNt \in \mathbb{N}0<t3650\lt t \leq 365. Bạn An muốn đi tham quan thành phố TT nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời. Bạn An nên chọn đi vào ngày thứ bao nhiêu trong năm để thành phố TT có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

Trả lời:

Câu 18

Cho cấp số nhân (vn)(v_n). Biết rằng ba số v1,v4v_1, \, v_4v7v_7 lần lượt là các số hạng thứ nhất, thứ hai và thứ mười của một cấp số cộng có công sai d0d \ne 0. Tìm công bội qq của cấp số nhân (vn)(v_n).

Trả lời:

Câu 19

Cho một hình tròn tâm O O bán kính là R=60 R=60 m. Dựng tam giác đều A1B1C1 A_1B_1C_1 nội tiếp đường tròn, sau đó lấy đường tròn nội tiếp tam giác A1B1C1 A_1B_1C_1 . Cứ tiếp tục làm quá trình như trên.

loading...

 

Diện tích của tam giác A9B9C9 A_9B_9C_9 với đơn vị mét vuông và làm tròn đến hàng phần trăm bằng bao nhiêu mét vuông? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 20

Ông Sơn trồng cây trên một mảnh đất hình tam giác theo quy luật: ở hàng thứ nhất có 11 cây, hàng thứ hai có 22 cây, hàng thứ ba có 33 cây…, ở hàng thứ nnnn cây. Biết rằng ông đã trồng hết 1132511 \, 325 cây. Số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 21

Trong thời gian liên tục 25 25 năm, một người lao động luôn gửi đúng 4000000 4 \, 000 \, 000 đồng vào một ngày cố định của tháng ở ngân hàng M M với lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi tiền là 0,6% 0,6\% tháng. Gọi A A đồng là số tiền người đó có được sau 25 25 năm. Tính A A , đơn vị triệu đồng, làm tròn tới hàng đơn vị.

Trả lời:

Câu 22

loading...

Từ một vị trí AA, người ta buộc hai sợi cáp ABABACAC đến một cái trụ cao 1515 m, được dựng vuông góc với mặt đất, chân trụ ở vị trí DD. Biết CD=9CD=9 m và AD=12AD=12 m. Tìm góc nhọn α=BAC^\alpha =\widehat{BAC} tạo bởi hai sợi dây cáp đó, đồng thời tính gần đúng α\alpha (làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị độ).

Trả lời: