Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(11 câu)
Câu 1

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "xQ3x2x+40\exists x\in \mathbb{Q}\,\big|\,3x^2-x+4 \le 0" là

xQ3x2x+40\exists x\in \mathbb{Q}\,\big|\,3x^2-x+4 \le 0.
xQ3x2x+40\exists x\in \mathbb{Q}\,\big|\,3x^2-x+4 \ge 0.
xQ3x2x+40\forall x\in \mathbb{Q}\,\big|\,3x^2-x+4 \le 0.
xQ3x2x+4>0\forall x\in \mathbb{Q}\,\big|\,3x^2-x+4 > 0.
Câu 2

Cho ba tập hợp A={0;1;2;3;4;5;6;7;8}A=\left\{ 0\,;\,1\,;\,2\,;\,3\,;\,4\,;\,5\,;\,6\,;\,7\,;\,8 \right\}, B={0;2;4;6;8;10}B=\left\{ 0\,;\,2\,;\,4\,;\,6\,;\,8\,;\,10 \right\}, C={1;3;5;7}C=\left\{ 1\,;\,3\,;\,5\,;\,7 \right\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

ACA\subset C.
CAC\subset A.
BAB\subset A.
ABA\supset B.
Câu 3

Cho tập hợp khác rỗng A=[a;8a],aRA=\left[ a; 8-a \right], \, a \in \mathbb{R}. Với giá trị nào của aa thì AA sẽ là một đoạn có độ dài bằng 55?

a=3a=3
a=32a=\dfrac{3}{2}.
a=132a=\dfrac{13}{2}.
a<4a\lt 4.
Câu 4

Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x3y4 3x-3y \ge 4 ?

(5;1) (-5 ; -1) .
(7;8) (7 ; 8) .
(2;3) (-2 ; -3) .
(4;2) (4 ; 2) .
Câu 5

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

y<5y\lt 5.
x2+y20x^2+y^2\ge 0.
y327>0y^3-27>0.
(x2y)(x+y)1(x-2y )(x+y )\ge 1.
Câu 6

Miền không bị tô màu trong hình vẽ (kể cả biên) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

loading...

{x+3y302x+y+20 \left\{ \begin{aligned} & x+3y-3\ge 0 \\ & 2x+y+2\ge 0 \\ \end{aligned} \right. .
{x+3y302x+y+20 \left\{ \begin{aligned} & x+3y-3\ge 0 \\ & 2x+y+2\le 0 \\ \end{aligned} \right. .
{x+3y302x+y+20 \left\{ \begin{aligned} & x+3y-3\le 0 \\ & 2x+y+2\ge 0 \\ \end{aligned} \right. .
{x+3y302x+y+20 \left\{ \begin{aligned} & x+3y-3\le 0 \\ & 2x+y+2\le 0 \\ \end{aligned} \right. .
Câu 7

Miền nghiệm của bất phương trình x+y2 x+y\le 2 là phần tô màu (bao gồm cả đường thẳng) trong hình vẽ nào sau đây?

loading... 
loading... 
loading... 
loading... 
Câu 8

Giá trị của E=sin36.cos6sin126.cos84 E=\sin 36^\circ . \cos 6^\circ - \sin 126^\circ . \cos 84^\circ bằng

12 \dfrac{1}{2} .
1 1 .
1 -1 .
32 \dfrac{\sqrt{3}}{2} .
Câu 9

Cho tam giác ABC ABC AB=5, AB=5, B^=60 \widehat{B}=60^\circ , C^=45 \widehat{C}=45^\circ . Độ dài cạnh AC AC

53. 5\sqrt{3}.
52. 5\sqrt{2}.
562. \dfrac{5\sqrt{6}}{2}.
10. 10.
Câu 10

Cho ΔABC\Delta ABCBC=8,AC=7,AB=5BC=8,\,AC=7,\,AB=5. Số đo góc BB bằng

3030^\circ.
9090^\circ.
120120^\circ.
6060^\circ.
Câu 11

Điểm I(2;1)I(-2;\,1) là đỉnh của parabol nào sau đây?

y=2x2+4x+1y=2x^2+4x+1.
y=x24x+3y=-x^2-4x+3.
y=x2+4x5y=x^2+4x-5.
y=x2+4x+5y=x^2+4x+5.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 12

Cho ba tập hợp: A=(;1]A=\left(-\infty ;1 \right]; B=[2;2]B=\left[ -2;2 \right]C=(0;5)C=\left(0;5 \right).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) CAC \subset A.
b) AC=(0;1]A \cap C=\left(0;1 \right].
c) AB=(2;1)A \cap B=\left( -2;1 \right).
d) (AB)(AC)=[2;1]\left(A\cap B \right) \cup \left(A\cap C \right)=\left[ -2;1 \right].
Câu 13

Trong một hội nghị có 100100 đại biểu tham dự. Mỗi đại biểu chỉ nói được một hoặc hai thứ tiếng: Nga, Anh hoặc Pháp. Biết rằng có 3939 đại biểu chỉ nói được tiếng Anh, 3535 đại biểu nói được tiếng Pháp, 88 đại biểu nói được cả tiếng Anh và tiếng Nga, 99 đại biểu nói được cả tiếng Pháp và tiếng Nga. Gọi n(A)n(A) là số đại biểu nói được tiếng Nga; n(B)n(B) là số đại biểu nói được tiếng Pháp; n(C)n(C) là số đại biểu nói được tiếng Anh.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số đại biểu nói được tiếng Pháp hoặc tiếng Nga bằng 100n(C)100-n(C).
b) Số đại biểu nói được tiếng Nga là 2626.
c) Số đại biểu chỉ nói được tiếng Nga là 1818.
d) Số đại biểu nói được tiếng Anh hoặc tiếng Pháp là 8282.
Câu 14

Bác An có 100100 hecta (ha) đất dự định trồng hai loại cây ăn quả là nhãn và vải. Biết rằng 11 ha trồng nhãn cần 4040 công và lãi được 150150 triệu đồng, 11 ha trồng vải cần 8080 công và lãi được 200200 triệu đồng. Biết rằng tổng số công không vượt quá 56005\,600. Gọi x,yx,\,y (ha) lần lượt là diện tích đất trồng nhãn và vải.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) x+y100x+y\le 100.
b) Tổng lợi nhuận thu được là F=150x+200yF=150x+200y (triệu đồng).
c) Ta có hệ bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán là {x0y0x+y1002x+y140\left\{ \begin{aligned}& x\ge 0 \\& y\ge 0 \\& x+y\le 100 \\& 2x+y\le 140 \\\end{aligned} \right..
d) Miền nghiệm của hệ bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán là miền tam giác.
Câu 15

Cho sinα=35 \sin \alpha =\dfrac{3}{5} với 90<α<180 90^\circ <\alpha < 180^\circ .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) cosα>0 \cos \alpha >0 .
b) cos2α=1625 \cos^2 \alpha =\dfrac{16}{25} .
c) cosα=45 \cos \alpha =\dfrac{4}{5} .
d) tanα=34 \tan \alpha =\dfrac{3}{4} .

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 16

Tại Học viện Thám tử, một lớp tập huấn gồm 4040 học viên phải tham gia giải quyết một vụ án giả lập với 33 manh mối chính: Mật mã, Hung khí và Nhân chứng. Kết quả tổng hợp cuối khóa như sau: có

🔎 1010 học viên chỉ giải mã được Mật mã,

🔎 2020 học viên tìm ra được Hung khí,

🔎 2121 học viên khai thác được Nhân chứng,

🔎 66 học viên chỉ tìm ra được Hung khí và khai thác Nhân chứng (nhưng không giải mã được Mật mã).

Có bao nhiêu học viên xuất sắc hoàn thành được cả 33 nhiệm vụ trên? (Biết rằng mỗi học viên đều hoàn thành ít nhất một nhiệm vụ).

Trả lời:

Câu 17

Nhân dịp tết Trung thu, xí nghiệp sản xuất bánh muốn sản xuất hai loại bánh: bánh nướng và bánh dẻo. Để sản xuất hai loại bánh này, xí nghiệp cần: đường, bột mì, trứng, mứt bí, lạp xưởng,. Xí nghiệp đã nhập về 600 600 kg bột mì và 240 240 kg đường, các nguyên liệu khác luôn đáp ứng được số lượng mà xí nghiệp cần. Mỗi chiếc bánh nướng cần 120 120 g bột mì, 60 60 g đường. Mỗi chiếc bánh dẻo cần 160 160 g bột mì và 40 40 g đường. Theo khảo sát thị trường, lượng bánh dẻo tiêu thụ không vượt quá ba lần lượng bánh nướng và sản phẩm của xí nghiệp sản xuất luôn được tiêu thụ hết. Mỗi chiếc bánh nướng lãi 8000 8 \, 000 đồng, mỗi chiếc bánh dẻo lãi 6000 6 \, 000 đồng, Theo kế hoạch sản xuất, xí nghiệp sẽ sản xuất x x chiếc bánh nướng và y y chiếc bánh dẻo để đáp ứng nhu cầu thị trường; đảm bảo lượng bột mì, đường không vượt quá số lượng mà xí nghiệp đã chuẩn bị và vẫn thu được lợi nhuận cao nhất. Tính x+y x + y .

Trả lời: .

Câu 18

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F=x3y+1 F=x-3y+1 trên miền xác định bởi hệ {2xy4yx1x+y2 \left\{ \begin{aligned} &2x-y \le 4 \\&y-x \le 1 \\&x+y \ge 2 \\ \end{aligned} \right. .

Trả lời:

Câu 19

Một công ty muốn quảng cáo sản phẩm trên cả phát thanh và truyền hình với chi phí tối đa là 160160 triệu đồng, trong đó

Phát thanh: chi phí 88 triệu đồng/phút.

Truyền hình: chi phí 4040 triệu đồng/phút.

Gọi xx là số phút quảng cáo trên phát thanh và yy là số phút quảng cáo trên truyền hình. Để đạt hiệu quả cao nhất, công ty cần tối ưu thời lượng quảng cáo với aa phút trên phát thanh và bb phút trên truyền hình. Giá trị 3a+b3a+b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Tính giá trị của biểu thức P=2sinα2cosα4sinα+32cosα P=\dfrac{2\sin \alpha -\sqrt{2}\cos \alpha }{4\sin \alpha +3\sqrt{2}\cos \alpha } biết cotα=2 \cot \alpha =-\sqrt{2} .

Trả lời:

Câu 21

Để đo khoảng cách từ một điểm BB trên bờ sông đến gốc cây CC trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm AA cùng ở trên bờ với BB sao cho từ AABB có thể nhìn thấy điểm CC. Ta đo được khoảng cách AB=40AB=40 m, CAB^=50\widehat{CAB}=50^\circ CBA^=35\widehat{CBA}=35^\circ .

loading...

Sau khi đo đạc và tính toán ta được khoảng cách BCBC bằng bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trả lời: