Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(11 câu)
Câu 1

Giá trị lớn nhất của hàm số y=sin2xy=\sin 2x bằng

00.
22.
11.
1-1.
Câu 2

Xét hàm số y=sinxy=\sin x trên khoảng (π;π)\left(-\pi \,;\,\pi \right). Đồ thị của hàm số có hướng đi xuống trên khoảng

(π2;π2)\Big(-\dfrac{\pi }{2}\,;\,\dfrac{\pi }{2} \Big).
(π;0)\left(-\pi \,;\,0 \right).
(π2;π)\Big(\dfrac{\pi }{2}\,;\,\pi \Big).
(0;π)\left(0\,;\,\pi \right).
Câu 3

Cho dãy số (an) (a_n) với an=7n+5kn+7(kR) a_n=\dfrac{7n+5}{kn+7} \, (k \in \mathbb{R}) . Với giá trị nào của k k thì dãy số (an) (a_n) là dãy số tăng?

k>7 k>7 .
k<11 k<11 .
k<495 k<\dfrac{49}{5} .
k>495 k>\dfrac{49}{5} .
Câu 4

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=0u_1=0, u2=7u_2=7. Công sai của cấp số cộng bằng

8.8.
4.-4.
77.
33.
Câu 5

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=2u_1=2 và công bội q=3q=-3. Tổng 44 số hạng đầu của cấp số nhân (un)(u_n) bằng

12\dfrac{1}{2}.
160-160.
40-40.
162162.
Câu 6

Tập nghiệm của phương trình sin(πx)cos(π22x)=0\sin \left(\pi -x \right)-\cos \Big(\dfrac{\pi }{2}-2x \Big)=0

S={k2πkZ}S=\Big\{ k2\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
S={π3+k2π3kZ}S=\Big\{ \dfrac{\pi }{3}+\dfrac{k2\pi }{3} \, \Big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}
S={kπ;π3+k2π3kZ}S=\Big\{ k\pi ; \, \dfrac{\pi }{3}+\dfrac{k2\pi }{3} \, \Big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
S={k2π;π3+k2π3kZ}S=\Big\{ k2\pi ; \, \dfrac{\pi }{3}+\dfrac{k2\pi }{3} \, \Big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
Câu 7

Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

2;0;2;4;62; \, 0; \, -2; \, -4; \, -6.
1;3;5;7;91; \, 3; \, -5; \, 7; \, 9.
1;3;5;7;91; \, -3; \, -5; \, -7; \, -9.
5;9;13;18;225; \, 9; \, 13; \, 18; \, 22.
Câu 8

loading...

Điểm MM trong hình vẽ trên là điểm biểu diễn của góc

α=π3+k2π,kZ\alpha =-\dfrac{\pi }{3}+k2\pi,k\in \mathbb{Z}.
α=5π6+k2π,kZ\alpha =-\dfrac{5\pi }{6}+k2\pi,k\in \mathbb{Z}.
α=5π6+kπ,kZ\alpha =-\dfrac{5\pi }{6}+k\pi,k\in \mathbb{Z}.
α=π3+k2π,kZ\alpha =\dfrac{\pi }{3}+k2\pi,k\in \mathbb{Z}.
Câu 9

Cho π2<α<π6-\dfrac{\pi }{2}\lt \alpha \lt -\dfrac{\pi }{6}. Khẳng định nào sau đây đúng?

sinα>0\sin \alpha >0.
cotα>0\cot \alpha >0.
tanα>0\tan \alpha >0.
cosα>0\cos \alpha >0.
Câu 10

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A
Hàm số y=cosxy=\cos x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì π\pi.
B
Hàm số y=cosxy=\cos x là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kì 2π2 \pi.
C
Hàm số y=cosxy=\cos x là hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 2π2 \pi.
D
Hàm số y=cosxy=\cos x là hàm số chẵn và tuần hoàn với chu kì π\pi.
Câu 11

Cho phương trình cos(2xπ3)m=2\cos \left(2x-\dfrac{\pi }{3} \right)-m=2. Giá trị của mm để phương trình có nghiệm là

m[3;1]m\in \left[ -3;-1 \right].
m[1;3]m\in \left[ -1;3 \right].
mRm\in \mathbb{R}.
mm \in \varnothing.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(3 câu)
Câu 12

Một nhà hát có 25 25 hàng ghế với 16 16 ghế ở hàng thứ nhất, 18 18 ghế ở hàng thứ hai, 20 20 ghế ở hàng thứ ba và cứ tiếp tục theo quy luật đó, tức là hàng sau nhiều hơn hàng liền trước nó 2 2 ghế. Gọi un u_n (ghế) là tổng số ghế ở hàng thứ n n .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) u2=18 u_2=18 .
b) Dãy số (un) (u_n) là cấp số cộng có công sai d=2 d=2 .
c) Số ghế ở hàng thứ 20 20 nhỏ hơn 54 54 .
d) Tổng số ghế trong nhà hát nhiều hơn 1000 1 \, 000 .
Câu 13

Cho sinα=13\sin \alpha=\dfrac{1}{3}π2<α<π\dfrac{\pi}{2}\lt \alpha\lt \pi.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) cosα=223\cos \alpha=-\dfrac{2 \sqrt{2}}{3}.
b) cos2α=79\cos 2\alpha=\dfrac{7}{9}.
c) sin2α=23\sin 2\alpha=\dfrac{2}{3}.
d) cot2α=728\cot 2\alpha=\dfrac{7\sqrt{2}}{8}.
Câu 14

Cho phương trình lượng giác tan(2x15)=1\tan (2x-15^\circ)=1 (*).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Phương trình (*) có nghiệm x=30+k90,(kZ)x=30^\circ+k90^\circ, \,(k\in \mathbb{Z}).
b) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng 30-30^\circ .
c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (180;90)\left(-180^\circ ;90^\circ \right) bằng 180180^\circ .
d) Trong khoảng (180;90)\left(-180^\circ ;90^\circ \right) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 6060^\circ .

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(5 câu)
Câu 15

Số giờ có ánh sáng của một thành phố AA trong ngày thứ tt của năm 20252025 được cho bởi một hàm số y=4sinπ178(t60)+10y=4\sin \Big| \dfrac{\pi }{178}( t-60) \Big|+10, với tZt \in \mathbb{Z}60<t36560<t\le 365. Vào ngày thứ bao nhiêu trong năm đó thì thành phố AA có nhiều giờ ánh sáng mặt trời nhất?

Trả lời:

Câu 16

Cho dãy số (un)(u_n ) biết {u1=1;u2=2un+2=aun+1+(1a)un,nN\left\{ \begin{aligned}&u_1=1; \, u_2=2 \\&u_{n+2}=au_{n+1}+(1-a)u_n, \, \forall n \in \mathbb{N}^*\\ \end{aligned} \right.. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của aa để dãy số (un)(u_n ) tăng.

Trả lời:

Câu 17

Người ta trồng 3003 3 \, 003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 3 cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết số cây. Số hàng cây được trồng là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Trong thời gian liên tục 25 25 năm, một người lao động luôn gửi đúng 4000000 4 \, 000 \, 000 đồng vào một ngày cố định của tháng ở ngân hàng M M với lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi tiền là 0,6% 0,6\% tháng. Gọi A A đồng là số tiền người đó có được sau 25 25 năm. Tính A A , đơn vị triệu đồng, làm tròn tới hàng đơn vị.

Trả lời:

Câu 19

Gọi nn là số nghiệm của phương trình sin(2x+30)=32\sin \left(2x+{{30}^\circ} \right)=\dfrac{\sqrt{3}}{2} trên khoảng (180;180)\left(-{{180}^\circ};{{180}^\circ} \right). Tìm nn.

Trả lời: