Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?

y=2x3y=2 x^3.
y=x5y=x^5.
y=sinxy=\sin x.
y=cosxy=\cos x.
Câu 2

Năm số hạng đầu của dãy số có số hạng tổng quát un=n2n1u_n=\dfrac{n}{2^n-1}

1;23;37;415;5321;\,\dfrac{2}{3};\,\dfrac{3}{7};\,\dfrac{4}{15};\,\dfrac{5}{32}.
1;23;37;415;5311;\,\dfrac{2}{3};\,\dfrac{3}{7};\,\dfrac{4}{15};\,\dfrac{5}{31}.
1;25;37;415;5311;\,\dfrac{2}{5};\,\dfrac{3}{7};\,\dfrac{4}{15};\,\dfrac{5}{31}.
1;23;38;415;5311;\,\dfrac{2}{3};\,\dfrac{3}{8};\,\dfrac{4}{15};\,\dfrac{5}{31}.
Câu 3

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=2u_1=2u2=13u_2=13. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

d=15d=15.
d=132d=\dfrac{13}{2}.
d=11d=-11.
d=11d=11.
Câu 4

Trong các dãy số (un)(u_n) cho bởi số hạng tổng quát unu_n sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

un=7.3nu_n={{7.3}^{n}}.
un=73nu_n=7-{{3}^{n}}.
un=73nu_n=\dfrac{7}{3n}.
un=73nu_n=7-3n.
Câu 5

Giá trị của limx1(x1)\underset{x\to 1}{\mathop{\lim}}\,(x-1 ) bằng

00.
22.
1-1.
11.
Câu 6

Giới hạn I=limx+(x+1x2x+2)I=\underset{x \to +\infty }{\mathop{\lim}}(x+1-\sqrt{x^2-x+2}) bằng

12\dfrac12.
4631\dfrac{46}{31}.
32\dfrac32.
1711\dfrac{17}{11}.
Câu 7

Cho các hàm số f1(x)=x3f_1(x)=x^3; f2(x)=2x1f_2(x)=2x-1; f3(x)={x22x3x3  khi  x35  khi  x=3f_3(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^2-2x-3}{x-3} \, \, khi \,\, x \ne 3 \\ &5 \, \, khi \,\, x=3 \\ \end{aligned} \right.. Hàm số nào không liên tục tại điểm x0=3x_0=3?

f3(x)f_3(x).
f2(x)f_2(x).
f1(x)f_1(x).
Cả 33 hàm số đã cho.
Câu 8

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng(ABCD)(ABCD)?

(AABB)(A A'B'B).
(ABCD)(A'B'C D).
(ACCA)(A'C'C A).
(ABCD)(A'B'C'D').
Câu 9

Một đường tròn có bán kính 1515 cm. Cung tròn có góc ở tâm bằng 3030^\circ có độ dài (đơn vị cm) là

π3\dfrac{\pi}{3}.
2π5\dfrac{2\pi}{5}.
5π3\dfrac{5\pi}{3}.
5π2\dfrac{5\pi}{2}.
Câu 10

limn+7n2+5n+1954n2+1\underset{n\to +\infty }{\mathop{\lim}} \dfrac{7n^2+5n+1 \, 954}{n^2+1} bằng

++\infty
77.
55.
19541 \, 954.
Câu 11

Giới hạn limx1+3x4x1\underset{x \to 1^+}{\mathop{\lim}}\dfrac{3x-4}{x-1} bằng

++\infty.
00.
-\infty.
33.
Câu 12

Cho phương trình 2x38x1=0  (1)2x^3-8x-1=0\,\,(1). Khẳng định nào sau đây sai?

Phương trình có đúng 33 nghiệm phân biệt.
Phương trình có nghiệm trong khoảng (5;1)(-5;-1).
Phương trình có 22 nghiệm lớn hơn 22.
Phương trình không có nghiệm lớn hơn 33.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Một người lên kế hoạch để đọc một cuốn sách có 256256 trang như sau: ngày thứ nhất đọc 11 trang sách, từ ngày thứ hai mỗi ngày đọc số trang gấp đôi số trang đã đọc của ngày liền trước đó.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ngày thứ 55, người đó đọc 1616 trang sách.
b) Số trang sách người đó đọc theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội là 22.
c) Số trang sách người đó đọc trong ngày thứ sáu bằng tổng số trang sách đã đọc trong năm ngày trước đó.
d) Người đó đọc hết cuốn sách trong một tuần.
Câu 14

Một bãi đỗ xe tính phí 6060 000000 đồng cho giờ đầu tiên (hoặc một phần của giờ đầu tiên) và thêm 4040 000000 đồng cho mỗi giờ (hoặc một phần của mỗi giờ) tiếp theo, tối đa là 200200 000000 đồng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đồ thị hàm số C=C(t)C=C(t) trên biểu thị chi phí theo thời gian đỗ xe.
b) Hàm số C=C(t)C=C(t) liên tục trên [0;+)[0;+\infty).
c) Từ đồ thị ta thấy limt3C(t)=180000\underset{t \to 3}{\mathop{\lim}}C(t)=180 \, 000.
d) Một người có thời gian đỗ xe tăng dần đến 33 giờ và một người có thời gian đỗ xe giảm dần đến 33 giờ thì chênh lệch chi phí giữa hai người là 2020 000000 đồng.
Câu 15

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, ACBD=O;  ABCD=IAC\cap BD=O;\,\,AB\cap CD=I, điểm MM thuộc cạnh SCSC (M(M khác S,C)S,\,C).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giao tuyến của 22 mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là SOSO
b) Giao điểm của (SAB)(SAB) và DMDM là giao điểm của SBSB và DMDM
c) Gọi giao điểm của AMAM và SOSO là PP thì PP là giao điểm của SOSO và (BDM)(BDM)
d) Gọi giao điểm của DMDM và SISI là NN, giao điểm của ANAN và SBSB là EE thì 33 điểm D,  E,  PD,\,\,E,\,\,P thẳng hàng.
Câu 16

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang, AB//CDAB // CD, AB=2CDAB=2CD, MM là trung điểm cạnh ABAB (tham khảo hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AM=DCAM=DC.
b) MC//(SAD)MC // (SAD).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD)(SMC)(SMC) là đường thẳng SxSx với SxSx // ADAD.
d) Gọi (P)(P) là mặt phẳng qua MM và song song với hai đường thẳng SB,SDSB, \, SD; gọi EE là giao điểm của CDCD với (P)(P). Khi đó ECDC=12\dfrac{EC}{DC}=\dfrac{1}{2}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Có bao nhiêu số nguyên mm để phương trình (m+1)sin2x=12msin2x(m+1)\sin 2x=1-2m-\sin 2x có đúng 22 nghiệm thuộc [π12;2π3)\Big[ \dfrac{\pi }{12};\dfrac{2\pi }{3} \Big)?

Trả lời:

Câu 18

Cho dãy số (un) (u_n ) xác định bởi {u1=1un+1=un2(n+1) \left\{ \begin{aligned} & u_1=1 \\ & u_{n+1}=u_n-2(n+1 ) \\ \end{aligned} \right.\, với n1 n\ge 1 . Tính giá trị biểu thức S=33u1+33u2+33u3+...+33u20 S=\dfrac{3}{3-u_1}+\dfrac{3}{3-u_2}+\dfrac{3}{3-u_3}+\,...\,+\dfrac{3}{3-u_{20}}  (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:  

Câu 19

Cho hai cấp số cộng (xn):4({{x}_{n}} ):4, 77, 1010,… và (yn)({{y}_{n}} ): 11, 66, 1111,…. Trong 20182\,018 số hạng đầu tiên của mỗi cấp số có bao nhiêu số hạng chung?

Trả lời:

Câu 20

Một chất điểm chuyển động thẳng với phương trình s(t)s(t). Khi đó vận tốc tức thời tại thời điểm t0t_0 được định nghĩa là limΔt0s(t0+Δt)s(t0)Δt\underset{\Delta t \to 0}{\mathop{\lim}} \dfrac{s(t_0+\Delta t)-s(t_0)}{\Delta t}. Vận tốc tức thời của chất điểm có phương trình chuyển động s(t)=5t22t+3s(t)=5t^2-2t+3 (trong đó s(t)s(t) có đơn vị là mét, tt đơn vị là giây) tại thời điểm t=3t=3 giây bằng bao nhiêu m/s?

Trả lời:

Câu 21

Cho lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C'. Trên đường thẳng BABA lấy điểm MM sao cho AA nằm giữa BBMM, MA=ABMA=AB. Tứ giác (H)(H) là hình tạo bởi các đoạn giao tuyến giữa các mặt lăng trụ mà mặt phẳng (α)(\alpha) qua M,BM,\,B' và trung điểm EE của ACAC. Gọi D=BC(MBE)D=BC\cap (MB'E). Tính tỉ số BDCD\dfrac{BD}{CD}.

Trả lời:

Câu 22

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành tâm OO. Trên SOSO lấy điểm II sao cho SI=34SOSI=\dfrac{3}{4}SO. Gọi MMNN lần lượt là trung điểm của SASASBSB. Đường thẳng ADAD và mặt phẳng (IMN)(IMN) giao nhau tại PP. Tỉ số APAPPDPD bằng bao nhiêu?

Trả lời: