Bài học liên quan
Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
(12 câu)Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
Năm số hạng đầu của dãy số có số hạng tổng quát un=2n−1n là
Cho cấp số cộng (un) có u1=2 và u2=13. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Trong các dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
Giá trị của x→1lim(x−1) bằng
Giới hạn I=x→+∞lim(x+1−x2−x+2) bằng
Cho các hàm số f1(x)=x3; f2(x)=2x−1; f3(x)=⎩⎨⎧x−3x2−2x−3khix=35khix=3. Hàm số nào không liên tục tại điểm x0=3?
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ bên dưới).
Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng(ABCD)?
Một đường tròn có bán kính 15 cm. Cung tròn có góc ở tâm bằng 30∘ có độ dài (đơn vị cm) là
n→+∞limn2+17n2+5n+1954 bằng
Giới hạn x→1+limx−13x−4 bằng
Cho phương trình 2x3−8x−1=0(1). Khẳng định nào sau đây sai?
Câu trắc nghiệm đúng - sai
(4 câu)Một người lên kế hoạch để đọc một cuốn sách có 256 trang như sau: ngày thứ nhất đọc 1 trang sách, từ ngày thứ hai mỗi ngày đọc số trang gấp đôi số trang đã đọc của ngày liền trước đó.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Ngày thứ 5, người đó đọc 16 trang sách. |
|
| b) Số trang sách người đó đọc theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội là 2. |
|
| c) Số trang sách người đó đọc trong ngày thứ sáu bằng tổng số trang sách đã đọc trong năm ngày trước đó. |
|
| d) Người đó đọc hết cuốn sách trong một tuần. |
|
Một bãi đỗ xe tính phí 60 000 đồng cho giờ đầu tiên (hoặc một phần của giờ đầu tiên) và thêm 40 000 đồng cho mỗi giờ (hoặc một phần của mỗi giờ) tiếp theo, tối đa là 200 000 đồng.
| a) Đồ thị hàm số C=C(t) trên biểu thị chi phí theo thời gian đỗ xe. |
|
| b) Hàm số C=C(t) liên tục trên [0;+∞). |
|
| c) Từ đồ thị ta thấy t→3limC(t)=180000. |
|
| d) Một người có thời gian đỗ xe tăng dần đến 3 giờ và một người có thời gian đỗ xe giảm dần đến 3 giờ thì chênh lệch chi phí giữa hai người là 20 000 đồng. |
|
Cho hình chóp S.ABCD, AC∩BD=O;AB∩CD=I, điểm M thuộc cạnh SC (M khác S,C).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO |
|
| b) Giao điểm của (SAB) và DM là giao điểm của SB và DM |
|
| c) Gọi giao điểm của AM và SO là P thì P là giao điểm của SO và (BDM) |
|
| d) Gọi giao điểm của DM và SI là N, giao điểm của AN và SB là E thì 3 điểm D,E,P thẳng hàng. |
|
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AB//CD, AB=2CD, M là trung điểm cạnh AB (tham khảo hình vẽ).
| a) AM=DC. |
|
| b) MC//(SAD). |
|
| c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SMC) là đường thẳng Sx với Sx // AD. |
|
| d) Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với hai đường thẳng SB,SD; gọi E là giao điểm của CD với (P). Khi đó DCEC=21. |
|
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
(6 câu)Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình (m+1)sin2x=1−2m−sin2x có đúng 2 nghiệm thuộc [12π;32π)?
Trả lời:
Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=1un+1=un−2(n+1) với n≥1. Tính giá trị biểu thức S=3−u13+3−u23+3−u33+...+3−u203 (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
Trả lời:
Cho hai cấp số cộng (xn):4, 7, 10,… và (yn): 1, 6, 11,…. Trong 2018 số hạng đầu tiên của mỗi cấp số có bao nhiêu số hạng chung?
Trả lời:
Một chất điểm chuyển động thẳng với phương trình s(t). Khi đó vận tốc tức thời tại thời điểm t0 được định nghĩa là Δt→0limΔts(t0+Δt)−s(t0). Vận tốc tức thời của chất điểm có phương trình chuyển động s(t)=5t2−2t+3 (trong đó s(t) có đơn vị là mét, t đơn vị là giây) tại thời điểm t=3 giây bằng bao nhiêu m/s?
Trả lời:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Trên đường thẳng BA lấy điểm M sao cho A nằm giữa B và M, MA=AB. Tứ giác (H) là hình tạo bởi các đoạn giao tuyến giữa các mặt lăng trụ mà mặt phẳng (α) qua M,B′ và trung điểm E của AC. Gọi D=BC∩(MB′E). Tính tỉ số CDBD.
Trả lời:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Trên SO lấy điểm I sao cho SI=43SO. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SB. Đường thẳng AD và mặt phẳng (IMN) giao nhau tại P. Tỉ số AP và PD bằng bao nhiêu?
Trả lời: