Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Đẳng thức nào sau đây sai?

sin60+cos150=0 \sin 60^\circ +\cos 150^\circ = 0 .
sin45+sin45=2 \sin 45^\circ + \sin 45^\circ = \sqrt{2} .
sin120+cos30=0 \sin 120^\circ +\cos 30^\circ = 0 .
sin30+cos60=1 \sin 30^\circ + \cos 60^\circ = 1 .
Câu 2

Cho tam giác ABC ABC A^=45,AB=6,B^=75 \widehat{A}=45^\circ, \, AB=6, \, \widehat{B}=75^\circ . Độ dài cạnh BC BC bằng

36 3\sqrt{6}
32. \dfrac{3}{\sqrt{2}}.
23. 2\sqrt{3}.
26. 2\sqrt{6}.
Câu 3

Diện tích tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 5 5 , 12 12 , 13 13 bằng

60 60 .
34 34 .
75 7\sqrt{5} .
30 30 .
Câu 4

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

4x+5y21 4x+5y^2 \ge 1 .
2x+3yxy<0 2x+3y-xy<0 .
2x2+3y>0 2x^2+3y>0 .
y0 y \ge 0 .
Câu 5

Cho hai tập hợp A A B B được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình vẽ:

loading...

Khi đó tập hợp C=AB C = A\cup B

{1;4;7} \left\{ 1;\,4;\,7 \right\} .
{0;1;2;3;4;5;7;8} \left\{ 0;\,1;\,2;\,3;\,4;\,5;\,7;\,8 \right\} .
{0;8} \left\{ 0;\,8 \right\} .
{2;3;5} \left\{ 2;\,3;\,5 \right\} .
Câu 6

Cho hai tập hợp A=(1;5];B=(2;7]A=\left(1;5 \right]; \, B=\left(2;7 \right]. Hiệu A\BA\backslash B là tập hợp nào sau đây?

(2;5)\left(2;5 \right).
(1;2]\left(1;2 \right].
(1;7]\left(1;7 \right].
(1;2)\left(1;2 \right).
Câu 7

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Bạn thích ăn món gì nhất?

b) Chúc mừng năm mới!

c) Nhện là loài côn trùng có sáu chân.

d) Hôm nay trời đẹp quá nhỉ?

1.
3.
4.
2.
Câu 8

Mệnh đề "Có ít nhất một số thực đều bằng 00" mô tả mệnh đề nào dưới đây?

xR:x>0\exists x \in \mathbb{R}: \, x > 0.
xZ:x=0\exists x \in \mathbb{Z}: \, x = 0.
xR:x=0\exists x \in \mathbb{R}: \, x = 0.
xR:x=0\forall x \in \mathbb{R}: \, x = 0.
Câu 9

Cho tanα=2 \tan \alpha =2 . Giá trị của A=3sinα+cosαsinαcosα A=\dfrac{3\sin \alpha +\cos \alpha }{\sin \alpha -\cos \alpha }

73 \dfrac{7}{3} .
7 7 .
53 \dfrac{5}{3} .
5 5 .
Câu 10

Giá trị của A=tan5.tan10.tan15.....tan80.tan85 A=\tan 5^\circ. \tan 10^\circ. \tan 15^\circ. ... . \tan 80^\circ.\tan 85^\circ

2 2 .
1 1 .
1 -1 .
0 0 .
Câu 11

Miền không bị tô màu trong hình vẽ (kể cả biên) là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

loading...

{x+3y302x+y+20 \left\{ \begin{aligned} & x+3y-3\ge 0 \\ & 2x+y+2\ge 0 \\ \end{aligned} \right. .
{x+3y302x+y+20 \left\{ \begin{aligned} & x+3y-3\ge 0 \\ & 2x+y+2\le 0 \\ \end{aligned} \right. .
{x+3y302x+y+20 \left\{ \begin{aligned} & x+3y-3\le 0 \\ & 2x+y+2\ge 0 \\ \end{aligned} \right. .
{x+3y302x+y+20 \left\{ \begin{aligned} & x+3y-3\le 0 \\ & 2x+y+2\le 0 \\ \end{aligned} \right. .
Câu 12

Phần tô màu (không bao gồm đường thẳng) trong hình vẽ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

loading...

3x+2y<6 3x+2y<6 .
3x+2y>0 3x+2y>0 .
3x+2y<0 3x+2y<0 .
3x+2y>6 3x+2y>6 .

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho tam giác ABC ABC với a=BC=49,4 a=BC = 49,4  cm; b=AC=26,4 b= AC = 26,4 cm và C^=4720 \widehat{C}=47^\circ 20' .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) c2=a2+b22abcosC c^2=a^2+b^2-2ab\cos C .
b) c47 c \approx 47 cm.
c) A^137 \widehat{A}\approx 137^\circ .
d) B^3140 \widehat{B}\approx 31{}^\circ 40' .
Câu 14

Cho sinα=35 \sin \alpha =\dfrac{3}{5} với 90<α<180 90^\circ <\alpha < 180^\circ .

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) cosα>0 \cos \alpha >0 .
b) cos2α=1625 \cos^2 \alpha =\dfrac{16}{25} .
c) cosα=45 \cos \alpha =\dfrac{4}{5} .
d) tanα=34 \tan \alpha =\dfrac{3}{4} .
Câu 15

Cho các tập hợp A={0;1;2;3;4};B={0;1;2};C={3;0;1;2}A=\{0;1;2;3;4\}; \, B=\{0;1;2\}; \, C=\{-3;0;1;2\}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) A\B={3;4}A\backslash B=\{3;4\}.
b) (AC)\B=(A\cap C)\backslash B=\varnothing .
c) A(C\B)={3;0;1;4}A\cup (C\backslash B)=\{-3;0;1;4\}.
d) CAB={1;3;4}C_A B=\{1;3;4\}.
Câu 16

Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban tăng cường sức khỏe HPB, lượng đường dung nạp thêm mỗi ngày không nên vượt quá 50 50 g. Biết một kilogam bánh quy chứa trung bình 150 150 g đường, một ly trà sữa chứa trung bình 55 55 g đường. Gọi x x , y y tương ứng là khối lượng bánh quy và số ly trà sữa tiêu thụ trong một tuần của một người.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) x0 x\ge 0 , y0 y\ge 0 .
b) Lượng đường dung nạp từ số lượng bánh quy và trà sữa trên là: F(x;y)=150x+55y F(x;y)=150x+55y .
c) Để đảm bảo sức khỏe theo tiêu chuẩn, ta cần điều kiện 150x+55y50 150x+55y \le 50
d) Một người ăn uống trong một tuần 0,4 0,4 kilogam bánh quy và 5 5 ly trà sữa thì không vượt qua ngưỡng tiêu thụ đường tiêu chuẩn.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A A , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60 60^\circ . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30 30 km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 40 km/h. Sau 2 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 18

Tìm giá trị nhỏ nhất của biết thức F=x+y F=x+y trên miền xác định bởi hệ {x05x4y104x+5y10 \left\{ \begin{aligned} & x \ge 0 \\ & 5x-4y \le 10 \\ & 4x+5y \le 10 \\ \end{aligned} \right. . (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

Trả lời:

Câu 19

Một xưởng cơ khí có hai công nhân là Chiến và Bình. Xưởng sản xuất loại sản phẩm IIIIII. Mỗi sản phẩm II bán lãi 500500 nghìn đồng, mỗi sản phẩm IIII bán lãi 400400 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm II thì Chiến phải làm việc trong 33 giờ, Bình phải làm việc trong 11 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm IIII thì Chiến phải làm việc trong 22 giờ, Bình phải làm việc trong 66 giờ. Một người không thể làm được đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong một tháng Chiến không thể làm việc quá 180180 giờ và Bình không thể làm việc quá 220220 giờ. Số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng là bao nhiêu triệu đồng?

Trả lời:

Câu 20

Tìm giá trị nguyên âm lớn nhất của tham số m m để điểm M(1;2) M(1;2) thuộc miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn (m+1)x+(m2+m)y1>0 (m+1)x+(m^2+m)y-1>0 .

Trả lời:

Câu 21

Cho hai tập khác rỗng A=(m4;4];B=(2;2m+6),mRA=\left(m-4; 4 \right]; \, B=\left(-2; 2m+6 \right), \, m\in \mathbb{R}. Có bao nhiêu số nguyên mm để ABA\cap B\ne \varnothing ?

Trả lời:

Câu 22

Một cuộc khảo sát thói quen sử dụng trình duyệt web của học sinh lớp 11A đưa ra những thông tin sau:

⚡Có 2424 học sinh sử dụng Chrome.

⚡Có 2828 học sinh sử dụng Cốc Cốc.

⚡Có 3131 học sinh sử dụng Firefox.

⚡Có 1313 học sinh sử dụng Chrome và Cốc Cốc.

⚡Có 1313 học sinh sử dụng Chrome và Firefox.

⚡Có 1313 học sinh sử dụng Cốc Cốc và Firefox.

⚡Có 88 học sinh sử dụng cả 33 loại trình duyệt trên.

Có bao nhiêu học sinh lớp 11A tham gia khảo sát, biết rằng các học sinh tham gia khảo sát đều sử dụng ít nhất một loại trình duyệt?

Trả lời: