Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(10 câu)
Câu 1

Phát biểu bằng lời của mệnh đề PP: "xR,x2>0\forall x \in \mathbb{R}, \, x^2 > 0" là

"Bình phương của mọi số thực đều dương".
"Bình phương của một vài số thực đều dương".
"Có ít nhất một số thực bình phương dương".
"Bình phương của mọi số thực đều không âm".
Câu 2

Cho tập hợp AA44 phần tử. Tập AA có bao nhiêu tập con khác rỗng?

1515.
1616.
1212.
77.
Câu 3

Cho các tập hợp X;Z;WX; \,Z; \,W như hình vẽ.

loading...

Các phần tử thuộc tập hợp WX\ZW \cap X\backslash Z

{2;7}\left\{ 2;7 \right\}.
{6;9}\left\{ 6;9 \right\}.
{6;9;2;7}\left\{ 6;9;2;7 \right\}.
{6;9;8}\left\{ 6;9;8 \right\}.
Câu 4

Cho hai tập hợp AABB được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình vẽ:

loading...

Khi đó tập hợp C=ABC = A\cup B

{0;1;2;3;4;5;7;8}\left\{ 0;\,1;\,2;\,3;\,4;\,5;\,7;\,8 \right\}.
{1;4;7}\left\{ 1;\,4;\,7 \right\}.
{0;8}\left\{ 0;\,8 \right\}.
{2;3;5}\left\{ 2;\,3;\,5 \right\}.
Câu 5

Phần không bị gạch trên trục số (hình vẽ) biểu diễn tập hợp số nào sau đây?

Phần không bị gạch trên trục số (hình vẽ) biểu diễn tập hợp số nào

{2;5}\{ 2;5\}.
[2;5][ 2;5 ].
(2;5)(2;5).
{3;4}\{ 3;4\}.
Câu 6

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x>0xy2x+y1 \left\{ \begin{aligned}& x>0 \\& x-y\le 2 \\& x+y\le 1 \\ \end{aligned} \right. chứa điểm nào sau đây?

(3;2) (3;-2) .
(12;1) \Big(\dfrac12;-1\Big) .
(0;2) (0;2) .
(1;2) (1;2) .
Câu 7

Cho tam giác ABC ABC nội tiếp đường tròn bán kính R, R, AB=R, AB=R, AC=R2. AC=R\sqrt{2}. Số đo góc tù A^ \widehat{A} bằng

135 135^\circ .
105. 105^\circ.
150 150^\circ .
120 120^\circ .
Câu 8

Cho tam giác ABCABC thỏa mãn AC2+AB2BC2=3AB.ACAC^2+AB^2-BC^2=\sqrt{3}AB.AC. Số đo góc AA của tam giác ABCABC bằng

3030^\circ.
4545^\circ.
60 60^\circ.
7575^\circ.
Câu 9

Cho tam giác ABC ABC b=7 b=7 ; c=5 c=5 ; cosA=35 \cos A= \dfrac{3}{5} . Độ dài đường cao ha h_a của tam giác ΔABC \Delta ABC

8 8 .
7 7 .
722 \dfrac{7\sqrt{2}}{2} .
83 8\sqrt{3} .
Câu 10

Điểm I(1;3)I(1;-3) là đỉnh của parabol nào sau đây?

y=x22x2y=x^2-2 x-2.
y=2x24x5y=2 x^2-4 x-5.
y=x22x4y=x^2-2x-4.
y=x2+2x4y=-x^2+2x-4.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 11

Cho hai điểm phân biệt AA, BB và một điểm MM trong mặt phẳng. Gọi P:P:MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB” và Q:Q:MM thuộc đoạn thẳng ABABMA=MBMA=MB”.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Mệnh đề PQP\Rightarrow Q là mệnh đề đúng.
b) Mệnh đề QPQ\Rightarrow P là mệnh đề đúng.
c) MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB khi và chỉ khi MM thuộc đoạn thẳng ABABMA=MBMA=MB.
d) MA=MBMA=MB là điều kiện cần và đủ để MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB.
Câu 12

Cho ba tập hợp: A=(;1]A=\left(-\infty ;1 \right]; B=[2;2]B=\left[ -2;2 \right]C=(0;5)C=\left(0;5 \right).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) CAC \subset A.
b) AC=(0;1]A \cap C=\left(0;1 \right].
c) AB=(2;1)A \cap B=\left( -2;1 \right).
d) (AB)(AC)=[2;1]\left(A\cap B \right) \cup \left(A\cap C \right)=\left[ -2;1 \right].
Câu 13

Một công ty viễn thông tính phí 1 1 000 000 đồng mỗi phút gọi nội mạng và 2 2 000 000 đồng mỗi phút gọi ngoại mạng. Gọi x x y y lần lượt là số phút gọi nội mạng, ngoại mạng của Bình trong một tháng và Bình muốn số tiền phải trả cho tổng đài luôn thấp hơn 100 100 nghìn đồng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số tiền Bình phải trả cho cuộc gọi nội mạng mỗi tháng là x x (nghìn đồng), số tiền phải trả cho cuộc gọi ngoại mạng mỗi tháng là 2y 2y (nghìn đồng) và xN,yN x \in \mathbb{N}, \, y\in \mathbb{N} .
b) x+2y<100 x+2y<100 .
c) Nếu 50 50 20 20 lần lượt là số phút gọi nội mạng, ngoại mạng của Bình trong một tháng thì số tiền phải trả cho tổng đài thấp hơn 100 100 nghìn đồng.
d) Nếu 50 50 25 25 lần lượt là số phút gọi nội mạng, ngoại mạng trong một tháng thì số tiền phải trả cho tổng đài vượt quá mục tiêu của Bình.
Câu 14

Cho sinα=13\sin \alpha =\dfrac{1}{3} với 90<α<18090^{\circ }\lt \alpha \lt 180^{\circ }.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) cosα>0\cos \alpha >0.
b) Giá trị cosα=223\cos \alpha =\dfrac{-2\sqrt{2}}{3}.
c) Giá trị tanα=122\tan \alpha =\dfrac{-1}{2\sqrt{2}}.
d) Giá trị biểu thức M=2tanα+cotαtanα3cotαM=\dfrac{2\tan \alpha +\cot \alpha }{\tan \alpha -3\cot \alpha } bằng 1023-\dfrac{10}{23}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 15

Một cuộc khảo sát thói quen sử dụng trình duyệt web của học sinh lớp 11A đưa ra những thông tin sau:

⚡Có 2424 học sinh sử dụng Chrome.

⚡Có 2828 học sinh sử dụng Cốc Cốc.

⚡Có 3131 học sinh sử dụng Firefox.

⚡Có 1313 học sinh sử dụng Chrome và Cốc Cốc.

⚡Có 1313 học sinh sử dụng Chrome và Firefox.

⚡Có 1313 học sinh sử dụng Cốc Cốc và Firefox.

⚡Có 88 học sinh sử dụng cả 33 loại trình duyệt trên.

Có bao nhiêu học sinh lớp 11A tham gia khảo sát, biết rằng các học sinh tham gia khảo sát đều sử dụng ít nhất một loại trình duyệt?

Trả lời:

Câu 16

Một phân xưởng may áo vest và quần âu để chuẩn bị cho dịp cuối năm. Biết may 11 áo vest hết 22 m vải và cần 2020 giờ; 11 quần âu hết 1,51,5 m vải và cần 55 giờ. Xí nghiệp được giao sử dụng không quá 900900 m vải và số giờ công không vượt quá 60006\, 000 giờ. Theo khảo sát thị trường, số lượng quần bán ra không nhỏ hơn số lượng áo và 22 lần số lượng áo. Khi xuất ra thị trường, 11 chiếc áo lãi 350350 nghìn đồng, 11 chiếc quần lãi 100100 nghìn đồng. Phân xưởng cần may aa áo vest và bb quần âu để thu được tiền lãi cao nhất. Giá trị của T=abT=a-b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 17

Gọi a a , b b lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức L=yx L=y-x , với x x y y thỏa mãn hệ bất phương trình {2x+3y602x3y10x0 \left\{ \begin{aligned} & 2x+3y-6 \le 0 \\ & 2x-3y-1 \le 0 \\ & x \ge 0 \\ \end{aligned} \right. . Tính 11a+12b 11a+12b .

Trả lời:

Câu 18

Chị Mai là nhân viên tập sự phục vụ tại một quán ăn. Nếu làm vỡ một cái bát sẽ bị phạt 2000020\,000 đồng, làm vỡ một cái cốc sẽ bị phạt 2500025\,000 đồng. Hỏi có tối đa bao nhiêu trường hợp có thể xảy ra nếu tháng đó chị Mai bị phạt không quá 100000100\,000 đồng?

Trả lời:

Câu 19

Tìm giá trị nguyên âm lớn nhất của tham số m m để điểm M(1;2) M(1;2) thuộc miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn (m+1)x+(m2+m)y1>0 (m+1)x+(m^2+m)y-1>0 .

Trả lời:

Câu 20

Hai chiếc tàu thuyền cùng xuất phát từ một vị trí AA, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 6060^\circ. Tàu BB chạy với tốc độ 2020 hải lí một giờ. Tàu CC chạy với tốc độ 1515 hải lí một giờ.

Sau hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

Trả lời: