Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(10 câu)
Câu 1

Giá trị lớn nhất của hàm số y=sin2xy=\sin 2x bằng

00.
22.
11.
1-1.
Câu 2

Cho hàm số y=sinxy=\sin x có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây sai?

loading...

Hàm số y=sinxy=\sin x nghịch biến trên khoảng (π;2π)\left(\pi ;2\pi \right).
Hàm số y=sinxy=\sin x đồng biến trên khoảng (π2;π2)\Big(-\dfrac{\pi }{2};\dfrac{\pi }{2} \Big).
Hàm số y=sinxy=\sin x nhận giá trị dương trên các khoảng (2π;π);(0;π);(2π;3π)\Big(-2\pi ; -\pi \Big); \, \left(0;\pi \right); \, \left(2\pi ;3\pi \right).
Hàm số y=sinxy=\sin x tuần hoàn với chu kì 2π2\pi .
Câu 3

Dãy số nào dưới đây là dãy số giảm?

0;1;3;5;70;-1;-3;-5;-7.
0;3;12;16;190;3;12;16;19.
5;4;3;2;1-5;-4;-3;-2;-1.
24;15;14;16;1924;15;14;16;19.
Câu 4

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=2u_1=2 và công sai d=10d=10. Khi đó số 20222 \, 022 là số hạng thứ mấy trong dãy?

202202.
203203.
200200.
201201.
Câu 5

Cho dãy số (un)(u_n) là một cấp số cộng có u1=3u_1=3 và công sai d=4d=4. Biết tổng của nn số hạng đầu tiên của dãy số (un)(u_n)Sn=253S_n=253. Giá trị nn bằng

1111.
99.
1010.
1212.
Câu 6

Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1=-3 và công bội q=23q=\dfrac{2}{3}. Số hạng thứ năm của (un)(u_n)

2716\dfrac{27}{16}.
1627-\dfrac{16}{27}.
2716-\dfrac{27}{16}.
1627\dfrac{16}{27}.
Câu 7

Dãy số nào sau đây không phải các số hạng đầu của một cấp số nhân?

1;2;4;8;16 1\,;\,-2\,;\,4\,;\,-8\,;\,16 .
1;3;9;27;54 1\,;\,-3\,;\,9\,;\,-27\,;\,54 .
1;1;1;1;1 1\,;\,-1\,;\,1\,;\,-1\,;\,1 .
1;2;4;8;16 1\,;\,2\,;\,4\,;\,8\,;\,16 .
Câu 8

Trên đường tròn cung có số đo 11 rad là

Cung có độ dài tương ứng với góc ở tâm 4545^\circ.
Cung có độ dài bằng nửa đường kính.
Cung có độ dài bằng đường kính.
Cung có độ dài bằng 11.
Câu 9

Số nghiệm của phương trình cosx=sinx\cos x=\sin x trên đoạn [2π3;5π3]\Big[ -\dfrac{2\pi }{3};\dfrac{5\pi }{3} \Big]

33.
11.
44.
22.
Câu 10

Tập nghiệm của phương trình cot x=3\cot \ x=\sqrt{3}

{π6+k2πkZ}\Big\{ \dfrac{\pi }{6}+k2\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
{5π6+kπkZ}\Big\{ \dfrac{-5\pi }{6}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
{±π6+kπkZ}\Big\{ \pm \dfrac{\pi }{6}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
{π3+kπkZ}\Big\{ \dfrac{\pi }{3}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(3 câu)
Câu 11

Tương truyền rằng nhà vua Ấn Độ cho phép người phát minh ra bàn cờ vua được lựa chọn phần thưởng tùy theo sở thích. Người đó xin nhà vua: "Bàn cờ có 64 64 ô, với ô thứ nhất thần xin nhận 1 1 hạt thóc, ô thứ hai thì gấp đôi ô đầu, ô thứ ba thì lại gấp đôi ô thứ hai, … cứ như vậy ô sau nhận số hạt thóc gấp đôi phần thưởng dành cho ô liền trước và thần xin nhận tổng số các hạt thóc ở 64 64 ô". Biết rằng khối lượng của 100 100 hạt thóc là 20 20 gam.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số hạt thóc ở 64 64 ô là một cấp số nhân có u1=1;q=2 u_1=1;\,q=2 .
b) Số hạt thóc ở ô thứ tám là 28 2^8 .
c) Tổng khối lượng thóc của 64 64 ô trên bàn cờ là 364 364 tỉ tấn.
d) Giả sử người đó muốn chở số thóc ở trên 32 32 ô đầu tiên về bằng tàu thủy, biết rằng mỗi chuyến tàu chở tối đa 10 10 tấn hàng hóa. Khi đó, người đó cần tối thiểu 85 85 chuyến tàu để chở hết số thóc đó.
Câu 12

Cho hàm số f(x)=2cosx+1f(x)=2\cos x+1g(x)=sinx+tanxg(x)=\sin x+\tan x.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định của hàm số f(x)f(x)D=RD=\mathbb{R}.
b) Hàm số f(x)f(x) là hàm số tuần hoàn.
c) Tập xác định của hàm số g(x)g(x)D=R\{π3+kπkZ}D=\mathbb{R}\backslash \Big\{ \dfrac{\pi }{3}+k\pi \, \big| \, k\in \mathbb{Z} \Big\}.
d) Hàm số g(x)g(x) là hàm số không tuần hoàn.
Câu 13

Cho phương trình 2sin2x3sinx+1=02\sin^2 x - 3\sin x + 1 = 0 (*).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định của phương trình là D=RD = \mathbb{R}.
b) Phương trình (*) có hai họ nghiệm là x=π2+k2πx = \dfrac{\pi}{2} + k2\pix=π6+kπx = \dfrac{\pi}{6} + k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z}).
c) Phương trình có đúng một điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác thuộc góc phần tư thứ II.
d) Tổng tất cả các nghiệm của phương trình (*) thuộc đoạn [0;2π][0; 2\pi] bằng 13π6\dfrac{13\pi}{6}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(5 câu)
Câu 14

Hằng năm, tại Hội Lim (huyện Tiên Du) thường có trò chơi đu. Giả sử một người chơi đu nhún đều làm cho cây đu đưa người đó dao động qua lại quanh vị trí cân bằng, khoảng cách hh từ người chơi đu đến vị trí cân bằng được xác định bởi công thức:

h=3cos(2t1)π3h=\left|3 \cos \dfrac{(2 t-1) \pi}{3}\right|,

với hh tính bằng mét, thời gian tt (t0)(t \geq 0) tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 1010 giây đầu tiên, có bao nhiêu lần người chơi đu ở xa vị trí cân bằng nhất?

Trả lời:

Câu 15

Ông Sơn trồng cây trên một mảnh đất hình tam giác theo quy luật: ở hàng thứ nhất có 11 cây, hàng thứ hai có 22 cây, hàng thứ ba có 33 cây…, ở hàng thứ nnnn cây. Biết rằng ông đã trồng hết 1132511 \, 325 cây. Số hàng cây được trồng theo cách trên là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 16

Nguời ta thiết kế một cái tháp gồm 1010 tầng theo cách: Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích bề mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt của tầng 11 bằng nửa diện tích bề mặt đế tháp. Biết diện tích bề mặt đế tháp là 1228812 \, 288 m2^2, tính diện tích bề mặt trên cùng của tháp (đơn vị mét vuông).

Trả lời:

Câu 17

loading...

Từ một vị trí AA, người ta buộc hai sợi cáp ABABACAC đến một cái trụ cao 1515 m, được dựng vuông góc với mặt đất, chân trụ ở vị trí DD. Biết CD=9CD=9 m và AD=12AD=12 m. Tìm góc nhọn α=BAC^\alpha =\widehat{BAC} tạo bởi hai sợi dây cáp đó, đồng thời tính gần đúng α\alpha (làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị độ).

Trả lời:

Câu 18

Gọi nn là số nghiệm của phương trình sin(2x+30)=32\sin \left(2x+{{30}^\circ} \right)=\dfrac{\sqrt{3}}{2} trên khoảng (180;180)\left(-{{180}^\circ};{{180}^\circ} \right). Tìm nn.

Trả lời: