Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Hàm số y=x1x+1y = \dfrac{x-1}{x+1} đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(1;1)(-1; 1).
R{1}\mathbb{R} \setminus \{-1\}.
(;1)(-\infty; -1).
(;1)(-\infty; 1).
Câu 2

Giá trị lớn nhất của hàm số y=3x1x3y=\dfrac{3x-1}{x-3} trên đoạn [0;2]\left[ 0;2 \right] bằng

13\dfrac{1}{3}.
55.
13-\dfrac{1}{3}.
5-5.
Câu 3

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2+2(x2)(x2+1)y=\dfrac{x^2+2}{(x-2 )(x^2+1)}

x=2x=2.
x=1x=-1.
x=2x=-2.
x=0x=0.
Câu 4

Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y=x3+3x22y=-x^3+3x^2-2?

Điểm Q(1;1)Q(-1\,;\,1).
Điểm M(1;0)M(1\,;\,0).
Điểm N(1;2)N(1\,;\,-2).
Điểm P(1;1)P(-1\,;\,-1).
Câu 5

Biết đường thẳng y=94x124y=-\dfrac{9}{4}x-\dfrac{1}{24} cắt đồ thị hàm số y=x33+x222xy=\dfrac{x^3}{3}+\dfrac{x^2}{2}-2x tại một điểm duy nhất; ký hiệu (x0;y0)( x_0;\,y_0) là tọa độ điểm đó. Khi đó y0y_0 bằng

y0=12y_0=-\dfrac{1}{2}.
y0=1312y_0=\dfrac{13}{12}.
y0=1213y_0=\dfrac{12}{13}.
y0=2y_0=-2.
Câu 6

Cho hàm số y=2x33+x2+4x2y=-\dfrac{2x^3}{3}+x^2+4x-2, gọi đồ thị của hàm số là (C)(C). Đường thẳng nào sau đây tiếp xúc với đồ thị hàm số (C)(C)?

y=34x52y=-\dfrac{3}{4}x-\dfrac{5}{2}.
y=34x12y=-\dfrac{3}{4}x-\dfrac{1}{2}.
y=34x+12y=-\dfrac{3}{4}x+\dfrac{1}{2}.
y=34x72y=-\dfrac{3}{4}x-\dfrac{7}{2}.
Câu 7

Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây?

y=x332x2+1y=-x^3-\dfrac{3}{2}x^2+1.
y=2x33x2+1y=-2x^3-3x^2+1.
y=x3+32x2+1y=x^3+\dfrac{3}{2}x^2+1.
y=2x3+3x2+1y=2x^3+3x^2+1.
Câu 8

Cho hàm số y=mx2+(3m22)x2x+3m y=\dfrac{mx^2+\left(3m^2-2 \right)x-2}{x+3m} . Số giá trị của m m để góc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số bằng 45 45^\circ

3 3 .
4 4 .
5 5 .
2 2 .
Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định, liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ.

loading...

Hàm số y=f(x)y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

55.
77.
66.
44.
Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho không nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(3;1)(-3;1).
(2;0)(-2;0).
(0;1)(0;1).
(2;3)(2;3).
Câu 11

Các giá trị của mm để hàm số y=mxsinx+3y=mx-\sin x+3 đồng biến trên R\mathbb{R}

m1m\ge -1.
m1m\ge 1.
m=1m=1.
m<1m\lt 1.
Câu 12

Một tác giả muốn xuất bản một cuốn sách Toán học. Biết phí xuất bản là 77 triệu đồng và giá tiền in mỗi cuốn sách là 5050 nghìn đồng. Gọi t1t \ge 1 là số cuốn sách sẽ in và f(t)f(t) (nghìn đồng) là chi phí trung bình của mỗi cuốn sách. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(t)y = f(t)

y=50y = 50.
y=30y = 30.
y=45y = 45.
y=60y = 60.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Biết f(x)f(x) có bảng xét dấu của f(x)f'(x) như sau.

Cho hàm số $y=f(x)$ xác định và liên tục trên $\mathbb{R}$. Biết $f(x)$ có bảng xét dấu của $f'(x)$ như sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số f(x)f(x) đồng biến trên khoảng (3;0)(-3;0).
b) Hàm số f(x)f(x) đạt cực đại tại x=2x=2.
c) Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [1;2][-1 ; 2]f(1)f(-1).
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [1;3][-1 ; 3]f(3)f(3).
Câu 14

Cho hàm số y=14x2x1y=\dfrac{1-4x}{2x-1} có đồ thị (C)(C).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đồ thị (C)(C) có tiệm cận ngang là đường thẳng y=2y=2.
b) Đồ thị (C)(C) có tiệm cận đứng là y=12y=\dfrac{1}{2}.
c) Đường tiệm cận ngang cắt đồ thị hàm số y=x33x2y=x^3-3x-2 tại 33 điểm.
d) Hình chữ nhật giới hạn bởi 22 tiệm cận của đồ thị và hai trục tọa độ có diện tích bằng 11.
Câu 15

Cho hàm số y=x22x+4x2y=\dfrac{x^2-2x+4}{x-2} có đồ thị (C)(C). Khi đó:

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tập xác định của hàm số đã cho là R\mathbb{R}.
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=2x=2 và có tiệm cận xiên là đường thẳng y=xy=x.
c) Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 44.
d) Cho đường thẳng y=mx2y=mx-2. Khi đó có đúng 88 giá trị nguyên của tham số mm không vượt quá 1010 để đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y=mx2y=mx-2 tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía so với tiệm cận đứng của đồ thị (C)(C).
Câu 16

Sự phân hủy của một loại vi khuẩn được mô tả bởi N(t)=100tt2+4+10N(t) = \dfrac{100t}{t^{2} + 4} + 10 (triệu con), tt tính bằng giờ.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đạo hàm N(t)=100(4t2)(t2+4)2N'(t) = \dfrac{100(4 - t^{2})}{(t^{2} + 4)^{2}}.
b) Số lượng vi khuẩn đạt đỉnh điểm sau 22 giờ.
c) Lượng vi khuẩn cực đại là 3535 triệu con.
d) Sau khi đạt đỉnh, số lượng vi khuẩn sẽ giảm vô hạn về 00.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(6 câu)
Câu 17

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=x2(x9)(x4)2f'(x)=x^2(x-9)(x-4)^2. Khi đó hàm số g(x)=f(x2)g(x)=f(x^2) nghịch biến trên khoảng (0;k)(0;k) với kk là số nguyên. Giá trị của kk là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 18

Một công ti trung bình bán được 600600 chiếc máy lọc không khí mỗi tháng với giá 1010 triệu đồng một chiếc. Một khảo sát cho thấy nếu giảm giá bán mỗi chiếc 400400 nghìn đồng, thì số lượng bán ra tăng thêm khoảng 6060 chiếc mỗi tháng. Gọi pp (triệu đồng) là giá của mỗi máy, xx là số máy bán ra. Khi đó, hàm cầu là p=p(x)p=p(x) và hàm doanh thu là R(x)=pxR(x)=px. Hỏi công ti phải bán mỗi chiếc với số tiền bao nhiêu triệu đồng để doanh thu là lớn nhất?

Trả lời:

Câu 19

Giả sử chi phí tiền xăng CC (đồng) phụ thuộc tốc độ trung bình vv(km/h) theo công thức:

C(v)=16000v+52vC(v)=\dfrac{16\,000}{v}+\dfrac{5}{2}v (0<v120)(0\lt v\le 120)

Để biểu diễn trực quan sự thay đổi của C(v)C(v) theo vv, người ta đã vẽ đồ thị hàm số C(v)C(v) như hình bên.

Tài xế xe tải lái xe với tốc độ trung bình là bao nhiêu để tiết kiệm tiền xăng nhất?

Trả lời:

Câu 20

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Tìm số nghiệm thực của phương trình f2(x)f(x)=0f^{2} (x)-f(x)=0.

loading...

Trả lời:

Câu 21

Một nhà máy sản xuất bán một loại sản phẩm với giá p(x)=150xp(x) = 150 - x (nghìn đồng) cho mỗi sản phẩm, với xx là số lượng sản phẩm bán ra. Chi phí sản xuất xx sản phẩm là C(x)=x2+30x+400C(x) = x^{2} + 30x + 400 (nghìn đồng). Để lợi nhuận lớn nhất, nhà máy cần sản xuất và bán bao nhiêu sản phẩm?

Trả lời:

Câu 22

Một cốc chứa 2525ml dung dịch NaOHNaOH với nồng độ 100100 mg/ml. Một bình chứa dung dịch NaOHNaOH khác với nồng độ 99 mg/ml được trộn vào cốc. Gọi C(x)C(x) là nồng độ của NaOHNaOH sau khi trộn xx (ml) từ bình chứa, ta thấy nồng độ của NaOHNaOH trong cốc sẽ luôn giảm theo xx nhưng luôn lớn hơn một số aa. Tính aa.

Trả lời: