Đăng nhập

Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1
1đ

Châu lục nào sau đây có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới?

Châu Á.
Châu Âu.
Châu Phi.
Châu Mĩ.
Câu 2
1đ

Ngành kinh tế nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn trong GDP của các quốc gia phát triển?

Dịch vụ.
Công nghiệp.
Lâm nghiệp.
Nông nghiệp.
Câu 3
1đ

Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP chủ yếu là do

quy mô dân số đông, tốc độ gia tăng dân số còn cao.
nền kinh tế còn chậm phát triển, hiệu quả sản xuất thấp.
hình thức canh tác nông nghiệp mang tính truyền thống.
địa hình thường nhiều đồi núi, khó khăn cho giao thương.
Câu 4
1đ

Trong quá trình toàn cầu hoá, hình thức thương mại nào sau đây được xem là mới và phổ biến hiện nay?

Hợp tác giữa các doanh nghiệp quốc tế.
Mua bán qua mạng lưới phân phối khu vực.
Thương mại điện tử và đầu tư bền vững.
Giao dịch tại hội chợ và triển lãm quốc tế.
Câu 5
1đ

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của các công ty đa quốc gia?

Tập trung đầu tư vào thị trường nội địa để giảm rủi ro.
Tổ chức sản xuất và kinh doanh ở nhiều quốc gia khác nhau.
Hoạt động mạnh trong lĩnh vực du lịch và dịch vụ giải trí.
Mở rộng xuất khẩu hàng hóa nhưng hạn chế đầu tư ra nước ngoài.
Câu 6
1đ

Tổ chức nào dưới đây có trụ sở đặt tại Niu Y-oóc (Hoa Kỳ)?

Ngân hàng Thế giới.
Liên Hợp Quốc.
Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
Tổ chức Thương mại Thế giới.
Câu 7
1đ

Liên hợp quốc (UN) được thành lập vào năm nào sau đây?

2007.
1945.
1977.
1944.
Câu 8
1đ

Dân cư tập trung đông ở những khu vực nào sau đây của Mỹ La tinh?

Vùng khô hạn, khu vực núi cao.
Vùng sa mạc, một số cao nguyên.
Vùng ven biển, đồng bằng màu mỡ.
Vùng nội địa, rừng mưa nhiệt đới.
Câu 9
1đ

Việc phân chia thế giới thành các nhóm nước phát triển và đang phát triển chủ yếu phản ánh

tác động kéo dài của cuộc chiến tranh lạnh đối với quan hệ quốc tế hiện nay.
sự đa dạng về quốc gia, dân tộc và tín ngưỡng trên toàn thế giới.
sự khác biệt trong tổ chức bộ máy chính trị và thể chế xã hội của từng nước.
mức độ chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các nước.
Câu 10
1đ

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc tham gia các tổ chức liên kết kinh tế khu vực đối với các quốc gia là

làm bền chặt mối quan hệ giữa các nước trong khu vực.
giảm thiểu nguy cơ xung đột, tạo môi trường hòa bình, ổn định.
hợp tác đối phó với biến đổi khí hậu, khủng hoảng kinh tế.
thúc đẩy hoạt động thương mại và nâng cao năng lực canh tranh.
Câu 11
1đ

Nhận định nào sau đây là ý nghĩa quan trọng của khu vực hóa kinh tế?

Gia tăng rào cản thương mại giữa các nước thành viên.
Hình thành các liên minh quân sự mang tính toàn cầu.
Thúc đẩy các nước phát triển đồng đều và gắn kết hơn.
Giảm sự cạnh tranh và mâu thuẫn nội bộ trong khu vực.
Câu 12
1đ

Tình trạng phân hóa giàu nghèo sâu sắc ở khu vực Mỹ La tinh thể hiện rõ rệt thông qua đặc điểm nào sau đây?

Dân cư phân bố không đều giữa vùng ven biển và nội địa.
Chênh lệch lớn về thu nhập và khả năng tiếp cận dịch vụ xã hội.
Tốc độ tăng dân số chậm và cơ cấu dân số già hóa.
Mạng lưới đô thị phát triển chậm và kinh tế nông thôn trì trệ.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(2 câu)
Câu 13
1đ

Cho bảng số liệu sau:

FDI thu hút vào ASEAN, giai đoạn 2021 – 2024

Chỉ tiêu

2021

2022

2023

2024

FDI vào ASEAN (tỉ USD)

174

223

230

226

Tỉ trọng FDI toàn cầu (%)

12

15

17

15

(Nguồn: ASEAN Investment Report 2024 & 2025; UNCTAD)

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) FDI vào ASEAN đạt giá trị cao nhất vào năm 2023.
b) Giai đoạn 2021 – 2024, tốc độ tăng FDI vào ASEAN đạt khoảng 25%.
c) Tỉ trọng FDI toàn cầu của ASEAN tăng cho thấy vị thế của khu vực trong thu hút đầu tư quốc tế được nâng lên.
d) Xu hướng tăng FDI vào ASEAN cho thấy liên kết kinh tế khu vực làm giảm vai trò của thị trường và nguồn vốn ngoài khu vực đối với các nước thành viên.
Câu 14
1đ

Cho thông tin sau:

Theo báo cáo Tình trạng An ninh Lương thực và Dinh dưỡng Thế giới (SOFI 2025), khoảng 673 triệu người – tương đương 8,2% dân số toàn cầu – phải đối mặt với nạn đói trong năm 2024, giảm so với 8,5% năm 2023 và 8,7% năm 2022. Tuy nhiên, tiến trình cải thiện không đồng đều: tỉ lệ dân số bị đói tại châu Phi vượt 20% (307 triệu người) và Tây Á là 12,7%, trong khi châu Á giảm còn 6,7% và Mỹ Latinh – Caribe giảm còn 5,1%.

(Nguồn: FAO, IFAD, UNICEF, WFP, WHO – The State of Food Security and Nutrition in the World 2025)

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tỉ lệ dân số bị đói trên thế giới năm 2024 thấp hơn hai năm liền trước.
b) Trong các khu vực được nêu, châu Phi có số người bị đói và tỉ lệ dân số bị đói đều cao nhất.
c) Khoảng cách về tỉ lệ đói giữa châu Phi với châu Á và Mỹ Latinh – Caribe cho thấy mức độ bảo đảm an ninh lương thực có sự phân hóa đáng kể giữa các khu vực.
d) Xu hướng giảm tỉ lệ đói toàn cầu cho thấy các khu vực có mức đói cao đang thu hẹp khoảng cách với mức trung bình thế giới.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 15
1đ

Năm 2024, GDP bình quân đầu người của Na Uy đạt 86 790 USD, trong khi của Ni-giê-ri-a đạt 1 084 USD. Hãy cho biết GDP/người của Na Uy năm 2024 lớn hơn GDP/người của Ni-giê-ri-a bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 16
1đ

Năm 2023, GNI/người của Trung Quốc đạt 13 660 USD, dân số 1,409 tỉ người; GNI/người của Ấn Độ đạt 2 540 USD, dân số 1,429 tỉ người. Hãy cho biết tổng GNI của Trung Quốc lớn hơn tổng GNI của Ấn Độ bao nhiêu nghìn tỉ USD (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Trả lời:

Câu 17
1đ

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mì của U-ru-goay khoảng 305 nghìn ha, năng suất đạt khoảng 4,26 tấn/ha. Hãy cho biết sản lượng lúa mì là là bao nhiêu nghìn tấn (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 18
1đ

Năm 2025, diện tích gieo trồng ngô của Ác-hen-ti-na khoảng 9,4 triệu ha, sản lượng đạt khoảng 52 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất ngô của Ác-hen-ti-na năm 2025 là bao nhiêu kg/ha (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu tự luận

(2 câu)
Câu 19
1đ
Tự luận

Cho bảng số liệu:

Lượng mưa trung bình tháng tại Li-ma (Pê-ru) và Ca-li (Cô-lôm-bi-a)

(Đơn vị: mm)

Tháng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Li-ma

27

40

34

12

9

12

14

12

11

10

9

13

Ca-li

307

278

308

320

221

130

120

145

221

390

479

379

(Nguồn: https://en.climate-data.org/)



a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện lượng mưa trung bình tháng tại Li-ma và Ca-li.

b. Nhận xét sự khác biệt về chế độ mưa giữa hai địa điểm và giải thích nguyên nhân của sự khác biệt đó.



Bài làm Bài làm
Câu 20
1đ
Tự luận

Chứng minh việc khai thác tài nguyên thiên nhiên ở Mỹ La tinh vừa là lợi thế, vừa là thách thức đối với phát triển kinh tế.