Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Tập hợp nào sau đây là tập F={10;20;30;40}F = \{10; \, 20; \, 30; \, 40\} được viết bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng?

F={xNxF = \{x \in \mathbb{N} \mid x tròn chục, x50}x \le 50\}.
F={xNxF = \{x \in \mathbb{N} \mid x chia hết cho 10}10\}.
F={xNxF = \{x \in \mathbb{N} \mid x chia hết cho 10,x<40}10, \, x \lt 40\}.
F={xNxF = \{x \in \mathbb{N} \mid x tròn chục, 0<x<50}0 \lt x \lt 50\}.
Câu 2

Tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn 88, tổng hai chữ số bằng 1717

{17;98}\{17; \, 98\}.
{98}\{98\}.
{89;98}\{89; \, 98\}.
{98;17;89}\{98; \, 17; \, 89\}.
Câu 3

Trong hình vuông mỗi góc bằng bao nhiêu độ?

3030^\circ .
120120^\circ .
9090^\circ .
6060^\circ .
Câu 4

Cho lục giác đều MNPQHKMNPQHK với cạnh MN=3MN = 3 cm và đường chéo MQ=6MQ = 6 cm. Khi đó, độ dài các đoạn thẳng HKHK, QPQP, KPKP, NHNH bằng bao nhiêu?

HK=QP=KP=NH=6HK = QP = KP = NH = 6 cm.
HK=QP=KP=NH=3HK = QP = KP = NH = 3 cm.
HK=QP=6HK = QP = 6 cm; KP=NH=3KP = NH = 3 cm.
HK=QP=3HK = QP = 3 cm; KP=NH=6KP = NH = 6 cm.
Câu 5

Cho lục giác đều ABCDEGABCDEG, ba đường chéo chính cắt nhau tại OO. Có bao nhiêu hình thoi được tạo thành?

77.
66.
44.
55.
Câu 6

Để tạo ra một khung kích ôtô ở gara sửa chữa ôtô như hình vẽ, người ta cần uốn từ một thanh sắt thẳng.

loading...

Với loại ô tô 44 chỗ, khung kích hình bình hành cần có các kích thước là 430430 cm và 130130 cm.

Vậy chiều dài thanh sắt cần dùng để uốn chiếc kích cho xe ôtô 44 chỗ dài bao nhiêu mét?

12,412,4 m.
10,610,6 m.
11,211,2 m.
5,65,6 m.
Câu 7

Hình (được mô tả bằng lời) nào sau đây chắc chắn có trục đối xứng?

A
Hình M3_3 gồm hai hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tương ứng bằng nhau.
B
Hình M4_4 gồm hai hình tròn.
C
Hình M1_1 gồm hai đoạn thẳng bằng nhau và vuông góc với nhau.
D
Hình M2_2 gồm hai hình vuông có cạnh bằng nhau.
Câu 8

Trong các số 101;102;103;0;102;120;110101;\,102;\,103;\,0;\,-102;\,-120;\,110, cặp số đối nhau là

102102120-120.
00101101.
102102102-102.
101101110110.
Câu 9

Tổng của hai số nguyên dương luôn là

0.
số nguyên âm.
số nguyên.
số nguyên dương.
Câu 10

Cho các số nguyên aabb bất kì. Biết rằng aa chia hết cho bbbb chia hết cho 66. Khi đó aa không chia hết cho số nào sau đây?

4-4.
1-1.
2-2.
33.
Câu 11

Bỏ ngoặc rồi tính: 65+[(65)10]65 + [(-65) - 10]

=6565+10=10=65 - 65 + 10 = 10.
=656510=10.=65 - 65 - 10 = -10.
=65+65+10=140.=65 +65 + 10 = 140.
=65+6510=120=65 + 65 - 10 = 120.
Câu 12

Bác Hà là khách quen của cửa hàng tạp hóa nhà bác Lan nên có thể mua hàng trước, trả tiền sau. Hôm qua bác Lan đã cho bác Hà nợ 8080 nghìn đồng, hôm nay bác Hà lại được bác Lan cho nợ thêm 4040 nghìn đồng nữa. Khi đó, số nguyên để giúp bác Lan ghi vào sổ số tiền bác Hà còn nợ bác Lan là

120000-120\,000 đồng.
120000120\,000 đồng.
40000-40\,000 đồng.
80000-80\,000 đồng.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Cho tập A={xZ5<x2}A=\left\{ x\in \mathbb{Z} \mid -5\lt x\le 2 \right\}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) A={5;4;3;2;1;0;1;2}A=\left\{ -5;-4;-3;-2;-1;0;1;2 \right\}.
b) Tập AA33 phần tử là số nguyên âm.
c) Tập AA33 số lớn hơn 1-1.
d) Phần tử có giá trị bé nhất của tập AA5-5.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 14

Hình trên được tạo nên từ những hình lục giác đều với hai màu xanh và đen. Người ta cần phải thay ít nhất bao nhiêu hình lục giác xanh bằng các hình lục giác đen để hình có được có trục đối xứng?

Trả lời:

Câu 15

Anh Khôi được ngân hàng Techcombank cấp cho thẻ ATM. Thẻ này có thể đặt mật khẩu gồm 44 chữ số, mỗi số có thể nhận các giá trị từ 00 đến 99. Anh Khôi sinh ngày 1919 tháng 88 nên anh muốn tránh đặt mật khẩu kết thúc bằng dãy số 198198 hoặc 19081908. Vậy anh Khôi có thể đặt được nhiều nhất bao nhiêu mật khẩu cho thẻ ATM này?

Trả lời:

Tự luận

(5 câu)
Câu 16
Tự luận

Hai lớp 6A, 6B cùng thu nhặt một số giấy vụn bằng nhau. Lớp 6A có 11 bạn thu được 2626 kg còn lại mỗi bạn thu được 1111 kg. Lớp 6B có 11 bạn thu được 2525 kg còn lại mỗi bạn thu được 1010 kg. Tính số học sinh mỗi lớp biết rằng số giấy mỗi lớp thu được trong khoảng 200200 kg đến 300300 kg.

Câu 17
Tự luận

Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi sau:

rId12

a) Tứ giác BCDGBCDG là hình gì?

b) Kể tên các hình thang cân và hình chữ nhật có trong hình vẽ?

Câu 18
Tự luận

Một thửa ruộng có dạng như hình bên. Nếu trên mỗi mét vuông thu hoạch được 0,80,8 kg thóc thì thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kilôgam thóc?

rId44

Câu 19
Tự luận

Tính nhanh các tích sau:

a) (4).2.6.25.(7).5(-4).2.6.25.(-7).5.

b) (32).125.(9).(25)(-32).125.(-9).(-25).

c) 47.6931.(47)47.69-31.(-47).

d) (56)+8.(11+7)(-56)+8.(11+7).

Câu 20
Tự luận

Chỉ số đồng hồ đo nước sinh hoạt cuối các tháng 9,10,11,129,10,11,12 của năm 20252025 ở nhà bác Long được thống kê trong bảng sau:

Thời điểm

Cuối tháng 99

Cuối tháng 1010

Cuối tháng 1111

Cuối tháng 1212

Chỉ số đồng hồ đo nước (m3)


2222


2626


3131


3737

Biết số tiền phải trả cho mỗi m3 là không đổi và tổng số tiền mà bác Long phải trả trong quý IVIV9000090\,000 đồng. Tính số tiền nước mà bác Long phải trả của tháng 1010 và tháng 1111 năm 20252025.