Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Mẹ Nam mang 200200 000000 đồng vào siêu thị mua 22 kg khoai tây, 55 kg gạo và 22 nải chuối tiêu. Giá mỗi ki-lô-gam khoai tây là 2626 500500 đồng, mỗi ki-lô-gam gạo là 1515 000000 đồng, mỗi nải chuối là 1212 000000 đồng. Số tiền mẹ Nam còn lại sau khi mua đồ xong là

4848 000000 đồng.
5858 000000 đồng.
7373 000000 đồng.
5252 000000 đồng.
Câu 2

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hình thoi?

Hình thoi có hai cặp cạnh đối bằng nhau.
Hình thoi có bốn góc bằng nhau.
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Hình thoi có hai cặp cạnh đối song song.
Câu 3

Kết quả của phép tính nào dưới đây chia hết cho 77?

2025.73+49+12\,025.7^3+49+1.
2026.73+492\,026.7^3+49.
2025.73+27+72\,025.7^3+2^7+7.
2025.73+502\,025.7^3+50.
Câu 4

Số tự nhiên xx nào dưới đây thỏa mãn: 198.(6979x)=0198 . (6\,979 - x) = 0?

x=0x = 0 hoặc x=6979x = 6\,979.
x=0x = 0 hoặc x=198x = 198.
x=6979x = 6\,979.
x=0x = 0.
Câu 5

Trong các số 125-\dfrac{12}{5}, 38-38; 33,5-33,5135\dfrac{-1}{35}, số nào là số nguyên âm?

125-\dfrac{12}{5}.
38-38.
135\dfrac{-1}{35}.
33,5-33,5.
Câu 6

Tập hợp số nguyên được kí hiệu là

R\mathbb{R}.
Z\mathbb{Z}.
Q\mathbb{Q}.
N\mathbb{N}.
Câu 7

Cho tập hợp A={xxA=\{ x \, \big| \, x nguyên âm và 2<x1}-2\lt x\le 1 \}. Tập hợp AA dưới dạng liệt kê các phần tử là

A={1;0}A=\left\{-1;0 \right\}.
A={2;1}A=\left\{ -2;-1 \right\}
A={1}A=\left\{ -1 \right\}.
A={1;0;1}A=\left\{ -1;0;1 \right\}.
Câu 8

Trên trục số, hai điểm AABB lần lượt biểu diễn số 15-1577. Gọi PP là tập hợp các số nguyên có điểm biểu diễn nằm giữa AABB (có bao gồm cả AA, BB). Tập hợp PP

P={xZ15<x7}P=\{ x \in \mathbb{Z} \, \big| \, -15 \lt x \le 7 \}.
P={xZ15x<7}P=\{ x \in \mathbb{Z} \, \big| \, -15 \le x \lt 7 \}.
P={xZ15<x<7}P=\{ x \in \mathbb{Z} \, \big| \, -15 \lt x \lt 7 \}.
P={xZ15x7}P=\{ x \in \mathbb{Z} \, \big| \, -15 \le x \le 7 \}.
Câu 9

Tìm số nguyên xx thỏa mãn 5x+50=3x+335x + 5^0 = 3x + 3^{3}.

x=13x = 13.
x=52x = 52.
x=27x = 27.
Không có số nguyên xx thỏa mãn đề bài.
Câu 10

Số nào sau đây không là bội của (6-6)?

2424.
18-18.
15-15.
66.
Câu 11

Khi phân tích a3.b.13=520a^3.b.13=520 với aa, bb là các thừa số nguyên tố, vậy aa có giá trị là

55
1313.
22
33
Câu 12

Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng hạt dẻ mà ba tổ công nhân thu hoạch được:

Tổ 1

🌰🌰🌰🌰

Tổ 2

🌰🌰

Tổ 3

🌰🌰🌰

Nếu 🌰 ứng với 2 tạ thì khối lượng hạt dẻ tổ 2 thu được là

4 tạ.
6 tạ.
8 tạ.
2 tạ.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 13

Cho hình bình hành có chu vi là 384384 cm, độ dài cạnh đáy bằng 55 lần cạnh kia, bằng 88 lần chiều cao. Tính diện tích của hình bình hành, đơn vị cm2.

Trả lời:

Câu 14

Tìm số tự nhiên xx lớn nhất biết rằng 125125; 100100; 150150 chia hết cho xx.

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 15
Tự luận

Thực hiện phép tính 31.{330:[1784.(3521:3)]}31 .\{ 330 : [178-4 .(35 - 21:3)] \}.

Câu 16
Tự luận

a) Hãy vẽ hình tam giác đều có cạnh bằng 44 cm.

b) Quan sát hình chữ nhật ABCDABCD và hình bình hành ABEGABEG ở hình vẽ sau. Biết hình chữ nhật ABCDABCD có chu vi là 120120 cm và chiều dài hơn chiều rộng 1010 cm. Tính diện tích hình bình hành ABEGABEG.

Câu 17
Tự luận

Cho a=13;b=25;c=30a=-13;\,b=25;\,c=-30. Tính giá trị biểu thức

a) a+b(c+b)a+b-(c+b).

b) 25+a(b+c)a25+a-(b+c)-a.

Câu 18
Tự luận

Do đạt được thành tích HSG xuất sắc nên Hải được bố mua cho một số bút và một số quyển vở hết tất cả 216216 nghìn đồng. Biết một chiếc bút giá 1515 nghìn đồng, một quyển vở giá 88 nghìn đồng. Bố đã mua cho Hải bao nhiêu cái bút và bao nhiêu quyển vở?

Câu 19
Tự luận

Bạn Nam có sở thích sưu tập tem, bạn có khoảng từ 100100 đến 150150 con tem. Bạn chia đều vào 66 túi, 88 túi hay 1010 túi đều vừa đủ. Tính số tem của bạn Nam.

Câu 20
Tự luận

Cho biểu đồ tranh biểu diễn số sách mỗi bạn đọc được trong vòng chung kết cuộc thi đọc sách của trường (mỗi biểu diễn 1 quyển).

Nam Anh

Minh Anh

Đức Hiệp

Thu Hằng

Nam Trung

Lập bảng thống kê số sách mỗi bạn đọc được trong vòng chung kết cuộc thi đọc sách của trường.