Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Một cửa hàng điện thoại đang trưng bày các dòng iPhone hỗ trợ mạng 5G gồm dòng 12,13,14,1512, 13, 14, 15. Tập hợp các dòng máy này được viết bằng tính chất đặc trưng là

{xN11x<15}\{x \in \mathbb{N} \mid 11 \le x \lt 15\}.
{xN12x16}\{x \in \mathbb{N} \mid 12 \le x \le 16\}.
{xN12<x<16}\{x \in \mathbb{N}^* \mid 12 \lt x \lt 16\}.
{xN11<x<16}\{x \in \mathbb{N} \mid 11 \lt x \lt 16\}.
Câu 2

Cho hai số tự nhiên xx, yy thỏa mãn 2x=4.25{{2}^{x}}={{4.2}^{5}}32.3y=81{{3}^{2}}. {{3}^{y}}=81. Giá trị của 2x+3y2x+3y

1010.
2020.
1515.
1818.
Câu 3

Mặt đồng hồ (hình dưới) có dạng hình gì?

Hình vuông.
Hình ngũ giác đều.
Hình tròn.
Hình lục giác đều.
Câu 4

Cho hình vẽ bên dưới. Số tam giác đều và số hình thang cân lần lượt là

55; 33.
44; 11.
55; 11.
44; 33.
Câu 5

Có bao nhiêu chữ số aa để 3a\overline{3 a} là hợp số?

77.
55.
88.
66.
Câu 6

Nếu ƯCLN(a,b)=1(a, b)=1 thì BCNN(a,b)(a, b) bằng

a.ba. b.
bb.
aa.
00.
Câu 7

Khẳng định nào dưới đây sai khi nói về tâm đối xứng của các hình?

Hình thang cân không có tâm đối xứng.
Hình lục giác đều có 6 tâm đối xứng.
Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Hình tròn có một tâm đối xứng là tâm của đường tròn.
Câu 8

Cho rr là số dư trong phép chia aa cho bb (với b0b \ne 0). Khi đó

r=br = b.
0r<b0 \le r \lt b.
r>br > b.
r>0r > 0.
Câu 9

Tập hợp P={xZ3x<2}P=\left\{ x\in \mathbb{Z} \mid-3\le x\lt 2 \right\} được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

P={3;2;1;1}P=\left\{ -3;-2;-1;1 \right\}.
P={3;2}P=\left\{ -3;2 \right\}.
P={3;2;1;0;1}P=\left\{ -3;-2;-1;0;1 \right\}.
P={3;2;1;0;1;2}P=\left\{ -3;-2;-1;0;1;2 \right\}.
Câu 10

Tập hợp các số nguyên lớn hơn 4-4 và nhỏ hơn 33

A={3;2;1;1;2}A=\left\{-3;-2;-1;1;2\right\}.
A={4;3;2;1;1;2;3}A=\left\{-4;-3;-2;-1;1;2;3\right\}.
A={4;3;2;1;0;1;2}A=\left\{-4;-3;-2;-1;0;1;2\right\}.
A={3;2;1;0;1;2}A=\left\{-3;-2;-1;0;1;2\right\}.
Câu 11

Trong tập hợp A={42;6;0;28;30;44}A=\left\{ -42;-6;0;28;30;44 \right\}, có bao nhiêu số là bội của của 66?

66.
55 .
44.
22.
Câu 12

Khi phân tích các số 675675; 11881\,188; 882882; 630630 thành tích các thừa số nguyên tố thì số nào có chứa các thừa số nguyên tố 331111?

882882.
11881\,188.
675675.
630630.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 13

Cho biểu thức a.b=24a.b=-24 với aa, bb là các số nguyên.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) aabb là hai số trái dấu.
b) Tổng của aabb luôn âm.
c) Không thể có aabb cùng dương.
d) Nếu đổi dấu cả hai số aabb thì tích không thay đổi.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 14

Tính Q=1+4+7++1000Q = 1 + 4 + 7 + … + 1\,000.

Trả lời:

Câu 15

Hình trên được tạo nên từ những hình lục giác đều với hai màu xanh và đen. Người ta cần phải thay ít nhất bao nhiêu hình lục giác xanh bằng các hình lục giác đen để hình có được có trục đối xứng?

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 16
Tự luận

Bác Đức có một miếng đất hình chữ nhật như hình vẽ:

rId11

a) Tính chu vi của mảnh đất.

b) Bác Đức muốn dùng lưới thép mạ kẽm để làm hàng rào bao quanh miếng đất. Hỏi bác Đức cần trả bao nhiêu tiền để mua đủ lưới thép làm hàng rào? Biết rằng một mét lưới thép có giá 4000040\,000 đồng.

Câu 17
Tự luận

Tính diện tích mảnh vườn ABEFDABEFD có hình dạng như sau:

Để tính diện tích của mảnh vườn người ta chia nhỏ ra thành hình thang cân ABCDABCD và hình bình hành DCEFDCEF có kích thước như sau: AB=15AB = 15 m, DC=30DC= 30 m, AM=10AM=10 m, CN=17CN =17 m.

Câu 18
Tự luận

Tìm số tự nhiên aa nhỏ nhất sao cho 1+a1+a chia hết cho 22; aa chia hết cho tích của hai số nguyên tố liên tiếp và tích 2025a2\,025a là số chính phương.

Câu 19
Tự luận

Sau trận lũ lụt tại miền Trung, kinh tế của một số gia đình ở đây gặp rất nhiều khó khăn. Với tinh thần tương thân tương ái và muốn chia sẻ sự khó khăn đó với các bạn học sinh trong trường nên bạn Minh đã thực hiện chiến dịch “đồng hành cùng bạn tới trường” và quyên góp được 120120 quyển sách, 200200 quyển vở, và 8080 bút bi. Bạn Minh muốn chia số sách, vở và bút bi quyên góp được thành các phần quà đều nhau (mỗi phần quà đều có đầy đủ cả ba loại). Bạn Minh có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà?

Câu 20
Tự luận

Tính giá trị của các biểu thức

a) A=123+4+567+8++212223+24A=1-2-3+4+5-6-7+8+… +21-22-23+24.

b) B=23501343+61257+16499B=23-501-343+61-257+16-499.

c) C=743231+(495)(69)38+(117)C=743-231+(-495)-(-69)-38+(-117).

Câu 21
Tự luận

Vào một ngày tháng Một ở Moscow (Liên Bang Nga), ban ngày nhiệt độ là 6C-6^\circ C. Nhiệt độ đêm hôm đó là bao nhiêu nếu nhiệt độ ban đêm sẽ giảm 3C3^\circ C so với ban ngày?