Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra cuối học kì I (số 2) theo cấu trúc mới công văn 7991 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tập hợp B={x∈N∗∣x<2} được viết bằng cách liệt kê phần tử là
Tích 4×a×b×c bằng
Từ sáu tam giác đều giống nhau cạnh bằng 7 ghép lại thành hình lục giác đều như hình vẽ:

Độ dài đường chéo chính của hình lục giác đều bằng
Cho hình lục giác đều ABCDEF như hình vẽ.
Số tam giác đều là
Biết 1679:45=37 (dư x). Giá trị của x là
Cho các số: 268; 357; 652; 756; 1251; 5435; 9685. Có bao nhiêu số chia hết cho 9?
Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số là
Trên trục số, những điểm nào cùng với hai điểm −1 và 2 tạo thành bộ ba số cách đều nhau?
Phép so sánh nào dưới đây đúng?
Giá trị của biểu thức: (−24).(−7)+7.76 là
Để thu thập dữ liệu về số lượng bạn nữ đeo kính trong lớp học, em sẽ dùng phương pháp gì?
Một cửa hàng sách thiếu nhi đã ghi lại số lượng truyện tranh và truyện đọc bán được trong 5 ngày đầu tuần bằng biểu đồ sau đây:
Dựa vào thông tin trên, trả lời câu hỏi: Ngày nào trong tuần cửa hàng bán được ít truyện nhất?
Cho mảnh bìa hình tam giác đều ABC.

| a) Các cạnh AB; BC và AC có độ dài bằng nhau. |
|
| b) Ba góc ở các đỉnh A; B; C bằng nhau. |
|
| c) Gấp tấm bìa sao cho điểm A trùng với điểm B thì cạnh AC trùng với cạnh CB. |
|
| d) Gấp tấm bìa sao cho điểm C trùng với điểm B thì cạnh BC trùng với cạnh AB. |
|
Cho tập hợp M các số x sao cho x chia hết cho 10 và x≤60 và tập N các số y sao cho y chia hết cho 5 và 10<y≤25.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Các số x là bội của số 10. |
|
| b) M={0;10;20;30;40;50;60}. |
|
| c) N={0;5;10;15;20;25}. |
|
| d) Số phần tử của tập M bằng số phần tử của tập N. |
|
Tìm x∈N, biết: (x−3)2=(1−3x)2.
Trả lời: x=
Vẽ một hình tam giác đều. Nối các điểm chính giữa mỗi cạnh của hình tam giác đều đó đó thì được tam giác đều thứ hai; nối các điểm chính giữa mỗi cạnh của hình tam giác đều thứ hai ta được hình tam giác đều thứ ba; tiếp tục vẽ như thế.
Khi vẽ đến hình tam giác thứ 10 thì hình thu được có bao nhiêu hình tam giác đều?
Trả lời:
Một trường có số học sinh lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1100, khi cho xếp hàng 7 hoặc 8 hoặc 9 đều vừa đủ. Tìm số học sinh của trường.
Trả lời:
Tìm số nguyên x thỏa mãn (−14)2.x=−64+12.15.x.
Trả lời:
Thực hiện phép tính 60:{20−[30−(5−1)2]}.
Học sinh khối 6 của một trường có 120 học sinh nam và 112 học sinh nữ tham gia lao động. Giáo viên phụ trách muốn chia số học sinh trên ra thành các tổ gồm cả học sinh nam và học sinh nữ, số học sinh nam được chia đều vào các tổ và số học sinh nữ cũng vậy. Có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu tổ? Khi đó, mỗi tổ có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Cho biểu đồ tranh biểu diễn số sách mỗi bạn đọc được trong vòng chung kết cuộc thi đọc sách của trường (mỗi
biểu diễn 1 quyển).
Nam Anh |
|
Minh Anh |
|
Đức Hiệp |
|
Thu Hằng |
|
Nam Trung |
|
Lập bảng thống kê số sách mỗi bạn đọc được trong vòng chung kết cuộc thi đọc sách của trường.