Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(8 câu)
Câu 1

Giá trị của chữ số aa thỏa mãn 530=5×100+a×10+0530 = 5 \times 100 + a \times 10 + 0

33.
00.
55.
22.
Câu 2

Tính:

2924+1914+94=29 - 24 + 19 - 14 + 9 - 4 =

1515.
1010.
55.
3030.
Câu 3

Cho hình lục giác đều ABCDEGABCDEG.

hình

Khẳng định nào dưới đây đúng để hoàn thành các kết luận: "ADAD là ... ; DGDG là ... ; BCBC là ..." ?

A
ADAD là đường chéo phụ; DGDG là cạnh; BCBC là đường chéo chính.
B
ADAD là đường chéo chính; DGDG là đường chéo phụ; BCBC là cạnh.
C
ADAD là cạnh; DGDG là đường chéo phụ; BCBC là cạnh.
D
ADAD là đường chéo chính; DGDG là cạnh; BCBC là đường chéo phụ.
Câu 4

Trong hình sau có bao nhiêu hình thoi?

1616.
3030.
2626.
2929.
Câu 5

Hình nào sau đây không có trục đối xứng?

Hình thoi.
Hình vuông.
Hình bình hành.
Hình thang cân.
Câu 6

Cho bảng nhiệt độ ở một số vùng trên thế giới

Địa điểm

Bắc Cực

Nam Cực

Châu Đại Dương

Nhiệt độ (độ CC)

40-40

60-60

2727

Khẳng định nào sau đây sai?

Bắc Cực là nơi nóng nhất.
Nam Cực là nơi lạnh nhất.
Bắc Cực không phải là nơi nóng nhất.
Châu Đại Dương là nơi nóng nhất.
Câu 7

Tập hợp các số nguyên là ước của 55

{1;5}\left\{ -1;-5 \right\}.
{1;5;1;5}\left\{ 1;5;-1;-5 \right\}.
{1;5}\left\{ 1;5 \right\} .
{5}\left\{ 5 \right\}.
Câu 8

Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của số 150150

3.5.103.5.10.
2.3.522.3.5^2.
22.3.52^2.3.5.
6.526.5^2.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(1 câu)
Câu 9

Cho tập A={xZ5<x2}A=\left\{ x\in \mathbb{Z} \mid -5\lt x\le 2 \right\}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) A={5;4;3;2;1;0;1;2}A=\left\{ -5;-4;-3;-2;-1;0;1;2 \right\}.
b) Tập AA33 phần tử là số nguyên âm.
c) Tập AA33 số lớn hơn 1-1.
d) Phần tử có giá trị bé nhất của tập AA5-5.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(2 câu)
Câu 10

110110 quyển vở, 9898 tập giấy và 7777 bút bi. Người ta chia vở, bút bi, giấy thành các phần thưởng đều nhau, mỗi phần thưởng gồm ca ba loại. Nhưng sau khi chia còn thừa 22 quyển vở, 55 bút bi và 88 tập giấy không đủ chia đều vào các phần thưởng. Tính xem nhiều nhất có bao nhiêu phần thưởng?

Trả lời:

Câu 11

Tính bằng cách hợp lí: 123+4+567+8+...+212223+24+251 - 2 - 3 + 4 + 5 - 6 - 7 + 8 + ... + 21 - 22 - 23 + 24 + 25.

Trả lời:

Tự luận

(6 câu)
Câu 12
Tự luận

Ông Bình có một miếng đất hình thang ABCDABCD và đã chia miếng đất ra thành các mảnh nhỏ như hình vẽ với mục đích sử dụng như sau: mảnh đất hình chữ nhật ABHKABHK được dùng để làm sân, còn diện tích đất còn lại để trồng rau.

rId20

a) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật ABHKABHK, biết AB=10AB=10 m, AK=8AK=8 m.

b) Tính diện tích trồng rau, biết DC=18DC=18 m.

c) Ông Bình dự định lát gạch hết cái sân hình chữ nhật ABHKABHK, biết gạch dùng để lát sân có dạng hình vuông có cạnh là 5050 cm. Hỏi để lát hết sân hình chữ nhật ABHKABHK thì dùng bao nhiêu viên gạch (bỏ qua các đường nối giữa các viên gạch).

Câu 13
Tự luận

Tính diện tích mảnh vườn ABEFDABEFD có hình dạng như sau:

Để tính diện tích của mảnh vườn người ta chia nhỏ ra thành hình thang cân ABCDABCD và hình bình hành DCEFDCEF có kích thước như sau: AB=15AB = 15 m, DC=30DC= 30 m, AM=10AM=10 m, CN=17CN =17 m.

Câu 14
Tự luận

Cho các số: 230230, 720720, 18051\,805, 364364.

a) Số nào chia hết cho 99? Số nào chia hết cho 55 mà không chia hết cho 22?

b) Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng 44 số trên có chia hết cho 22 không? Vì sao?

Câu 15
Tự luận

Tìm xx, biết:

a) x123=17x-123=17.

b) 35+5.(x+4)=24.535+5.(x+4)={{2}^{4}}.5.

c) xx\in Ư(12);x6(12);x\ge 6.

d) 3.x2=273.x^2=27 (xN)(x \in \mathbb{N}).

Câu 16
Tự luận

Tính nhanh các tích sau:

a) (4).2.6.25.(7).5(-4).2.6.25.(-7).5.

b) (32).125.(9).(25)(-32).125.(-9).(-25).

c) 47.6931.(47)47.69-31.(-47).

d) (56)+8.(11+7)(-56)+8.(11+7).

Câu 17
Tự luận

Ba xe ôtô cùng chở nguyên vật liệu cho một công trường. Xe thứ nhất cứ 2020 phút chở được một chuyến, xe thứ hai cứ 3030 phút chở được một chuyến và xe thứ ba cứ 4040 phút chở được một chuyến. Lần đầu ba xe khởi hành cùng một lúc. Tính khoảng thời gian ngắn nhất để ba xe cùng khởi hành lần thứ hai, khi đó mỗi xe chở được mấy chuyến?