Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(12 câu)
Câu 1

Bạn An mang theo 5000050 \, 000 đồng đi nhà sách. Nếu gọi PP là tổng số tiền sách mà An có thể mua thì

P<50000P \lt 50 \, 000.
P50000P \ge 50 \, 000.
P=50000P = 50 \, 000.
P50000P \le 50 \, 000.
Câu 2

Cho aNa \in \mathbb N^* thỏa mãn 48:4a=44^{8} : 4^{a} = 4. Giá trị aa

77.
1111.
44.
88.
Câu 3

Số tự nhiên xx nào dưới đây thỏa mãn: 5x+120:4=1705x + 120 : 4 = 170?

2828.
1212.
3333.
5454.
Câu 4

Cho các khẳng định:

(1) Hình vuông có 44 cạnh bằng nhau.

(2) Hình vuông có 44 góc bằng nhau.

(3) Hình vuông có 22 đường chéo bằng nhau.

(4) Hình vuông có mỗi góc bằng 6060^\circ.

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

22.
33.
44.
11.
Câu 5

Số nào sau đây không chia hết cho 33?

321930{321\,930}.
10101954{10\,101\,954}.
2212194422\,121\,944.
291945291\,945.
Câu 6

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Tích của 22 số nguyên tố là hợp số.
Tổng của 22 số nguyên tố luôn là số chẵn.
Tích của 22 hợp số là số lẻ.
Tích của 22 số nguyên tố là số nguyên tố.
Câu 7

Một nhân viên nhận được tin nhắn trong tài khoản ngân hàng 33 lần: +2500000+2\,500\,000 đồng; 300000-300\,000 đồng; 400000-400\,000 đồng. Khi đó, người này được

cộng tiền 11 lần và trừ tiền 22 lần.
trừ tiền 11 lần.
cộng tiền 33 lần.
cộng tiền 22 lần và trừ tiền 11 lần.
Câu 8

Trên trục số, hai điểm AABB lần lượt biểu diễn số 10221\,02220232\,023. Điểm AA cách điểm BB bao nhiêu đơn vị?

10111\,011.
30453\,045.
10011\,001.
40454\,045.
Câu 9

Trong tập hợp A={42;6;0;28;30;44}A=\left\{ -42;-6;0;28;30;44 \right\}, có bao nhiêu số là bội của của 66?

66.
55 .
44.
22.
Câu 10

Khi phân tích a2.b=117a^2.b=117 với a,ba,\,b là các thừa số nguyên tố, vậy aa có giá trị là

22.
33.
1313.
11.
Câu 11

Để chuẩn bị cho đợt tham quan sắp tới của lớp, Nam đã tìm kiếm một số địa điểm du lịch ở Hà Nội trên Facebook, Zalo, Instagram, Google,…. để các bạn lựa chọn. Nam đã thu thập dữ liệu bằng cách

quan sát.
lập phiếu hỏi.
thu thập từ các trang web.
làm thí nghiệm.
Câu 12

Bảng thống kê rau, củ, quả được thu hoạch tại nông trại cùng khối lượng của chúng.

Loại

Khối lượng (kg)

73

53

72

53

55

Khối lượng thu hoạch được là

53 kg.
71 kg.
56 kg.
54 kg.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(4 câu)
Câu 13

Lan và Hà cùng ra cửa hàng mua sách. Tổng số tiền ban đầu của hai bạn là 7800078\,000 đồng. Lan mua hết 3200032\,000 đồng, Hà mua hết 1400014\,000 đồng. Khi đó số tiền còn lại của hai bạn bằng nhau. Ban đầu số tiền của Lan là bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 14

Anh Nam muốn dùng giấy dán để trang trí một bức tường hình vuông có độ dài cạnh là 66 m bằng các tấm giấy hình vuông có cạnh là 5050 cm. Hỏi để dán hết bức tường thì cần bao nhiêu tờ giấy?

Trả lời:

Câu 15

Tìm số tự nhiên aa biết aabb (14<a<b14 \lt a \lt b) có BCNN bằng 210210 và ƯCLN bằng 1414.

Trả lời:

Câu 16

Tìm số nguyên xx thỏa mãn x(27x)=x28x - (27 - x) = x - 28.

Trả lời:

Tự luận

(3 câu)
Câu 17
Tự luận

Người ta làm một cái chụp đèn có bốn mặt giống nhau, mỗi mặt có dạng hình thang cân. Trong đó, khung của mỗi mặt được cấu tạo bởi các đoạn ống trúc nhỏ, đoạn ống trúc để làm các cạnh đáy lớn dài 2020 cm, đoạn ống trúc để làm các cạnh đáy nhỏ dài 1212 cm và đoạn ống trúc để làm các cạnh bên dài 3030 cm.

Tính tổng độ dài các đoạn ống trúc dùng làm một chiếc chụp đèn như thế.

Câu 18
Tự luận

Tìm số nguyên xx, biết:

a) 159(25x)=43159-(25-x)=43.

b) (79x)43=(1752)(79-x)-43=-(17-52).

c) (x+13142)+18=55-(-x+13-142)+18=55.

d) (10215)(15x)=6(102-15)-(15-x)=6.

Câu 19
Tự luận

Chỉ số đồng hồ đo nước sinh hoạt cuối các tháng 9,10,11,129,10,11,12 của năm 20252025 ở nhà bác Long được thống kê trong bảng sau:

Thời điểm

Cuối tháng 99

Cuối tháng 1010

Cuối tháng 1111

Cuối tháng 1212

Chỉ số đồng hồ đo nước (m3)


2222


2626


3131


3737

Biết số tiền phải trả cho mỗi m3 là không đổi và tổng số tiền mà bác Long phải trả trong quý IVIV9000090\,000 đồng. Tính số tiền nước mà bác Long phải trả của tháng 1010 và tháng 1111 năm 20252025.