Phần 1

(25 câu)
Câu 1

Cho tam giác ABCABCAB=22,BC=22,CA=4AB = 2\sqrt{2}, BC = 2\sqrt{2}, CA = 4. Số đo góc AA bằng

3030^\circ.
4545^\circ.
6060^\circ.
9090^\circ.
Câu 2

Cho tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây sai?

sinA=sin(B+C)\sin A=\sin \left(B+C\right).
cotA=cot(B+C)\cot A=-\cot \left(B+C\right).
tanA=tan(B+C)\tan A=-\tan \left(B+C\right).
cosA=cos(B+C)\cos A=\cos \left(B+C\right).
Câu 3

Đẳng thức nào sau đây đúng?

tan150=13.\tan150^\circ = - \dfrac{1}{\sqrt{3}}.
cos150=32.\cos150^\circ = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
cot150=3.\cot150^\circ = \sqrt{3}.
sin150=32.\sin150^\circ = - \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
Câu 4

Đẳng thức nào sau đây đúng?

sin(180α)=sinα.\sin(180{^\circ} - \alpha) = - \sin\alpha.
sin(180α)=sinα.\sin(180{^\circ} - \alpha) = \sin\alpha.
sin(180α)=cosα.\sin(180{^\circ} - \alpha) = - \cos\alpha.
sin(180α)=cosα.\sin(180{^\circ} - \alpha) = \cos\alpha.
Câu 5

Để đo chiều cao tương đối h của một ngọn đồi (so với mặt đất gần nhất), người ta đặt giác kế (dụng cụ đo góc trên thực địa) tại hai vị trí A (chân) và B (đỉnh) của một tòa nhà, đo được các góc α=34o,β=15o\alpha = 34^o, \beta = 15^o. Biết rằng độ cao của tòa nhà là 51 m, hỏi h gần với giá trị nào dưới đây nhất?

H α β A B C 51

104,6104,6 m.
84,684,6 m.
114,6114,6 m.
54,654,6 m.
Câu 6

Tam giác ABC có AB=15,AC=8,BAC^=60o AB = 15, AC =8, \widehat{BAC} = 60^o . Bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác bằng

526 \dfrac{5\sqrt{2}}{6} .
1033 \dfrac{10\sqrt{3}}{3} .
533 \dfrac{5\sqrt{3}}{3} .
523 \dfrac{5\sqrt{2}}{3} .
Câu 7

Tam giác ABC có AB=6,AC=3,BAC^=30oAB = 6, AC =3, \widehat{BAC} = 30^o. Diện tích tam giác ABC bằng

932\dfrac{9\sqrt{3}}{2}.
92\dfrac{9}{2}.
99.
922\dfrac{9\sqrt{2}}{2}.
Câu 8

Diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 55; 1212; 1313 bằng

3030.
757\sqrt{5}.
3434.
6060.
Câu 9

Tam giác ABCABC có đoạn thẳng nối trung điểm của ABABBCBC bằng 33, cạnh AB=9AB = 9ACB^=60\widehat{ACB} = 60{^\circ}. Độ dài cạnh BCBC bằng

3+36.3 + 3\sqrt{6}.
37.3\sqrt{7}.
3+3332.\dfrac{3 + 3\sqrt{33}}{2}.
363.3\sqrt{6} - 3.
Câu 10

Tam giác đều ABCABC có đường cao AHAH. Khẳng định nào sau đây đúng?

sinABC^=32.\sin\widehat{ABC} = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
sinAHC^=12.\sin\widehat{AHC} = \dfrac{1}{2}.
cosBAH^=13.\cos\widehat{BAH} = \dfrac{1}{\sqrt{3}}.
sinBAH^=32.\sin\widehat{BAH} = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
Câu 11

Giá trị biểu thức S=sin215+cos220+sin275+cos2110S = \sin^{2}15{^\circ} + \cos^{2}20{^\circ} + \sin^{2}75{^\circ} + \cos^{2}110{^\circ} bằng

0.0.
2.2.
1.1.
S4.S4.
Câu 12

Khẳng định nào sau đây đúng?

cos9030>cos100.\cos90{^\circ}30' > \cos100{^\circ}.
sin9015<sin9030.\sin90{^\circ}15' < \sin90{^\circ}30'.
cos150>cos120.\cos150{^\circ} > \cos120{^\circ}.
sin90<sin150.\sin90{^\circ} < \sin150{^\circ}.
Câu 13

loading...

Từ vị trí AA người ta quan sát một cây cao (hình vẽ). Biết AHHB,AH=4 m, HB=20 m, BAC^=45AH \perp HB, \,AH = 4\ m,\ HB = 20\ m,\ \widehat{BAC} = 45^\circ. Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào dưới đây?

16 m16\ m.
18 m18\ m.
17 m17\ m.
15 m15\ m.
Câu 14

Tam giác đều cạnh aa nội tiếp trong đường tròn bán kính RR. Khi đó bán kính RR bằng

R=a23R = \dfrac{a\sqrt{2}}{3}.
R=a32R = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}.
R=a33R = \dfrac{a\sqrt{3}}{3}.
R=a34R = \dfrac{a\sqrt{3}}{4}.
Câu 15

Hình bình hành ABCD có AB=6,AD=4,BAD^=60oAB = 6, AD =4, \widehat{BAD} = 60^o. Diện tích hình bình hành ABCD bằng

12312\sqrt{3}.
12212\sqrt{2}.
2424.
1212.
Câu 16

Tam giác ABCABCBC=10BC=10sinA5=sinB4=sinC3\dfrac{\sin A}{5}=\dfrac{\sin B}{4}=\dfrac{\sin C}{3}. Chu vi của tam giác đó bằng

1212.
2424.
3636.
2222.
Câu 17

Cho tanα=4\tan\alpha=4. Tính giá trị biểu thức P=2sinα2cosαsinα+cosαP=\dfrac{2 \sin \alpha -2 \cos \alpha }{-\sin \alpha +\cos \alpha }.

65\dfrac{6}{5}.
103-\dfrac{10}{3}.
2-2.
22.
Câu 18

Cho hai góc α\alphaβ\beta với α+β=90\alpha + \beta = 90{^\circ}. Giá trị của biểu thức P=cosαcosβsinβsinαP = \cos\alpha\cos\beta - \sin\beta\sin\alpha bằng

1.{-1.}
1.{1.}
0.{0.}
2.2.
Câu 19

Cho biết cotα=5.\cot\alpha = 5. Giá trị của P=2cos2α+5sinαcosα+1P = 2\cos^{2}\alpha + 5\sin\alpha\cos\alpha + 1 bằng

5026.\dfrac{{50}}{{26}}{.}
10026.\dfrac{{100}}{{26}}{.}
1026.\dfrac{{10}}{{26}}{.}
10126.\dfrac{{101}}{{26}}{.}
Câu 20

Cho biết 3cosαsinα=13\cos\alpha - \sin\alpha = 1, 0<α<90.0^{\circ} < \alpha < 90^{\circ}. Giá trị của tanα\tan\alpha bằng

34.\dfrac{{3}}{{4}}{.}
45.\dfrac{{4}}{{5}}{.}
54.\dfrac{{5}}{{4}}{.}
43.\dfrac{{4}}{{3}}{.}
Câu 21

Tam giác ABCABCAB=c,BC=a,CA=bAB = c, BC = a, CA = b và ba đường trung tuyến ma,mb,mcm_a, m_b, m_c. Gọi G là trọng tâm của tam giác. Cho hai mệnh đề

(1) ma2+mb2+mc2=34(a2+b2+c2)m_a ^2 + m_b ^2 + m_c ^2 = \dfrac{3}{4}(a^2 + b^2 + c^2);

(2) GA2+GB2+GC2=13(a2+b2+c2)GA ^2 + GB ^2 + GC ^2 = \dfrac{1}{3}(a^2 + b^2 + c^2).

Xét hai mệnh đề trên,

cả hai cùng sai.
chỉ có (1) đúng.
chỉ có (2) đúng.
cả hai cùng đúng.
Câu 22

Tam giác ABCABC có AB = c = 5cm, AC = b = 5cm, BC = a = 6cm. Độ dài đường trung tuyến mam_a ứng với cạnh BC bằng

44 cm.
974\dfrac{\sqrt{97}}{4} cm.
972\dfrac{\sqrt{97}}{2} cm.
972\dfrac{\sqrt{97}}{2} cm.
Câu 23

Tam giác ABCABCBC=23,AC=2ABBC = 2\sqrt{3},AC = 2AB và độ dài đường cao AH=2AH = 2. Độ dài cạnh ABAB bằng

233\dfrac{2\sqrt{3}}{3}.
22 hoặc 2213\dfrac{2\sqrt{21}}{3}.
22 hoặc 233\dfrac{2\sqrt{3}}{3}.
22.
Câu 24

Tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=c,  AC=bAB = c,\ \ AC = b. Gọi la\mathcal{l}_{a} là độ dài đoạn phân giác trong góc BACBAC. Khẳng định nào sau đây đúng?

la=2(b+c)bc.\mathcal{l}_{a} = \dfrac{\sqrt{2}(b + c)}{bc}.
la=2(b+c)bc.\mathcal{l}_{a} = \dfrac{2(b + c)}{bc}.
la=2bcb+c.\mathcal{l}_{a} = \dfrac{\sqrt{2}bc}{b + c}.
la=2bcb+c.\mathcal{l}_{a} = \dfrac{2bc}{b + c}.
Câu 25

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC biết AB=12AB=12cot(A+B)=13\cot (A+B)=\dfrac{1}{3} bằng

9105\dfrac{9\sqrt{10}}{5}.
5105\sqrt{10}.
2102\sqrt{10}.
323\sqrt{2}.