Phần 1

(25 câu)
Câu 1

Cho tam giác ABC ABC AB=16,CA=21,A^=60 AB = 16, CA = 21, \widehat{A} = 60^\circ . Độ dài cạnh BC BC là 

21 21 .
19 19 .
20 20 .
22 22 .
Câu 2

Cho tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây sai?

sinA=sin(B+C)\sin A=\sin \left(B+C\right).
cotA=cot(B+C)\cot A=-\cot \left(B+C\right).
tanA=tan(B+C)\tan A=-\tan \left(B+C\right).
cosA=cos(B+C)\cos A=\cos \left(B+C\right).
Câu 3

Đẳng thức nào sau đây đúng?

tan150=13.\tan150^\circ = - \dfrac{1}{\sqrt{3}}.
cos150=32.\cos150^\circ = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
cot150=3.\cot150^\circ = \sqrt{3}.
sin150=32.\sin150^\circ = - \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
Câu 4

Cho hai góc nhọn α\alphaβ\beta phụ nhau. Hệ thức nào sau đây sai?

cotα=tanβ.\cot\alpha = \tan\beta.
tanα=cotβ.\tan\alpha = \cot\beta.
cosα=sinβ.\cos\alpha = \sin\beta.
sinα=cosβ.\sin\alpha = - \cos\beta.
Câu 5

Để đo chiều cao tương đối h của một ngọn đồi (so với mặt đất gần nhất), người ta đặt giác kế (dụng cụ đo góc trên thực địa) tại hai vị trí A (chân) và B (đỉnh) của một tòa nhà, đo được các góc α=34o,β=15o\alpha = 34^o, \beta = 15^o. Biết rằng độ cao của tòa nhà là 51 m, hỏi h gần với giá trị nào dưới đây nhất?

H α β A B C 51

104,6104,6 m.
84,684,6 m.
114,6114,6 m.
54,654,6 m.
Câu 6

Tam giác ABC có AB=15,AC=8,BAC^=60o AB = 15, AC =8, \widehat{BAC} = 60^o . Bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác bằng

526 \dfrac{5\sqrt{2}}{6} .
1033 \dfrac{10\sqrt{3}}{3} .
533 \dfrac{5\sqrt{3}}{3} .
523 \dfrac{5\sqrt{2}}{3} .
Câu 7

Tam giác ABCABCAB=8AB = 8 cm, AC=18AC = 18 cm và có diện tích bằng 6464 cm2^{2}. Giá trị sinA\sin A bằng

45 \dfrac{4}{5}.
32 \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
89 \dfrac{8}{9}.
38 \dfrac{3}{8}.
Câu 8

Tam giác ABCABCB^=60\widehat{B}=60^{\circ}, C^=45\widehat{C}=45^{\circ}, AB=5AB=5. Độ dài cạnh ACAC bằng

535\sqrt{3}.
562\dfrac{5\sqrt{6}}{2}.
525\sqrt{2}.
1010.
Câu 9

Tam giác ABCABC có đoạn thẳng nối trung điểm của ABABBCBC bằng 33, cạnh AB=9AB = 9ACB^=60\widehat{ACB} = 60{^\circ}. Độ dài cạnh BCBC bằng

3+36.3 + 3\sqrt{6}.
37.3\sqrt{7}.
3+3332.\dfrac{3 + 3\sqrt{33}}{2}.
363.3\sqrt{6} - 3.
Câu 10

Khẳng định nào sai?

sin60=cos120.\sin60^\circ = \cos120^\circ.
cos45=sin135.\cos45^\circ = \sin135^\circ.
cos45=sin45.\cos45^\circ = \sin45^\circ.
cos30=sin120.\cos30^\circ = \sin120^\circ.
Câu 11

Giá trị biểu thức P=sin30cos15+sin150cos165P = \sin30{^\circ}\cos15{^\circ} + \sin150{^\circ}\cos165{^\circ} bằng

0.{0.}
34.{-}\dfrac{{3}}{{4}}{.}
12.\dfrac{{1}}{{2}}{.}
1.{1.}
Câu 12

Chọn hệ thức đúng được suy ra từ hệ thức cos2α+sin2α=1.\cos^{2}\alpha + \sin^{2}\alpha = 1.

cos2α4+sin2α4=14.\cos^{{2}}\dfrac{{\alpha}}{{4}}{+}\sin^{{2}}\dfrac{{\alpha}}{{4}}{=}\dfrac{{1}}{{4}}{.}
cos2α2+sin2α2=12.\cos^{{2}}\dfrac{{\alpha}}{{2}}{+}\sin^{{2}}\dfrac{{\alpha}}{{2}}{=}\dfrac{{1}}{{2}}{.}
5(cos2α5+sin2α5)=5.{5}\left( \cos^{{2}}\dfrac{{\alpha}}{{5}}{+}\sin^{{2}}\dfrac{{\alpha}}{{5}} \right){=}{5.}
cos2α3+sin2α3=13.\cos^{{2}}\dfrac{{\alpha}}{{3}}{+}\sin^{{2}}\dfrac{{\alpha}}{{3}}{=}\dfrac{{1}}{{3}}{.}
Câu 13

Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí AA, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 6060^\circ. Tàu BB chạy với tốc độ 2020 hải lý một giờ. Tàu CC chạy với tốc độ 1515 hải lý một giờ. Sau hai giờ, khoảng cách giữa hai tầu gần nhất với số nào sau đây?

2121 hải lý.
1818 hải lý.
3636 hải lý.
6161 hải lý.
Câu 14

Tam giác đều cạnh aa nội tiếp trong đường tròn bán kính RR. Khi đó bán kính RR bằng

R=a23R = \dfrac{a\sqrt{2}}{3}.
R=a32R = \dfrac{a\sqrt{3}}{2}.
R=a33R = \dfrac{a\sqrt{3}}{3}.
R=a34R = \dfrac{a\sqrt{3}}{4}.
Câu 15

Tam giác ABCABCBC=a,CA=b,AB=cBC = a,CA = b,AB = c và có diện tích SS. Nếu tăng cạnh BCBC lên 22 lần đồng thời tăng cạnh ACAC lên 33 lần và giữ nguyên độ lớn của góc CC thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng

4S4S.
6S6S.
3S3S.
2S2S.
Câu 16

Tam giác ABCABCBC=aBC=a, CA=bCA=b, AB=cAB=c và có diện tích SS. Nếu tăng cạnh BCBC lên 22 lần đồng thời tăng cạnh ACAC lên 33 lần và giữ nguyên độ lớn của góc CC thì diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng

3S3S.
6S6S.
4S4S.
2S2S.
Câu 17

Cho tanα4cotα=3\tan \alpha -4\cot \alpha = 30<α<900^\circ < \alpha < 90^\circ. Tính giá trị của A=sinα+cosαA = \sin \alpha + \cos \alpha.

51717\dfrac{-5\sqrt{17}}{17}.
31717\dfrac{3\sqrt{17}}{17}.
51717\dfrac{5\sqrt{17}}{17}.
31717\dfrac{-3\sqrt{17}}{17}.
Câu 18

Cho hai góc α\alphaβ\beta với α+β=90\alpha + \beta = 90{^\circ}. Giá trị của biểu thức P=cosαcosβsinβsinαP = \cos\alpha\cos\beta - \sin\beta\sin\alpha bằng

1.{-1.}
1.{1.}
0.{0.}
2.2.
Câu 19

Cho biết sinαcosα=15.\sin\alpha - \cos\alpha = \dfrac{1}{\sqrt{5}}. Giá trị của P=sin4α+cos4αP = \sqrt{\sin^{4}\alpha + \cos^{4}\alpha} bằng

155.\dfrac{\sqrt{{15}}}{{5}}{.}
195.\dfrac{\sqrt{{19}}}{{5}}{.}
215.\dfrac{\sqrt{{21}}}{{5}}{.}
175.\dfrac{\sqrt{{17}}}{{5}}{.}
Câu 20

Cho biết tanα=3.\tan\alpha = - 3. Giá trị của P=6sinα7cosα6cosα+7sinαP = \dfrac{6\sin\alpha - 7\cos\alpha}{6\cos\alpha + 7\sin\alpha} bằng

43.\dfrac{{4}}{{3}}{.}
53.\dfrac{{5}}{{3}}{.}
43.{-}\dfrac{{4}}{{3}}{.}
53.{-}\dfrac{{5}}{{3}}{.}
Câu 21

Tam giác ABC có AB = 5 cm, BC = 132\dfrac{13}{2} cm và AC = 92\dfrac{9}{2} cm. Gọi D là điểm đối xứng của B qua C. Độ dài AD bằng

232\dfrac{23}{2} cm.
1111 cm.
10 cm.
212\dfrac{21}{2} cm.
Câu 22

Tam giác ABCABC có AB = c = 5cm, AC = b = 5cm, BC = a = 6cm. Độ dài đường trung tuyến mam_a ứng với cạnh BC bằng

44 cm.
974\dfrac{\sqrt{97}}{4} cm.
972\dfrac{\sqrt{97}}{2} cm.
972\dfrac{\sqrt{97}}{2} cm.
Câu 23

A B C D 60 o

Tứ giác lồi ABCD có đường chéo AC = 15, BD = 12. Góc giữa hai đường chéo bằng 60o60^o. Diện tích tứ giác ABCD bằng

4545.
45345 \sqrt{3}.
90390 \sqrt{3}.
9090.
Câu 24

Tam giác ABCABC vuông tại AA, có AB=c,  AC=bAB = c,\ \ AC = b. Gọi la\mathcal{l}_{a} là độ dài đoạn phân giác trong góc BACBAC. Khẳng định nào sau đây đúng?

la=2(b+c)bc.\mathcal{l}_{a} = \dfrac{\sqrt{2}(b + c)}{bc}.
la=2(b+c)bc.\mathcal{l}_{a} = \dfrac{2(b + c)}{bc}.
la=2bcb+c.\mathcal{l}_{a} = \dfrac{\sqrt{2}bc}{b + c}.
la=2bcb+c.\mathcal{l}_{a} = \dfrac{2bc}{b + c}.
Câu 25

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC biết AB=12AB=12cot(A+B)=13\cot (A+B)=\dfrac{1}{3} bằng

9105\dfrac{9\sqrt{10}}{5}.
5105\sqrt{10}.
2102\sqrt{10}.
323\sqrt{2}.