Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra: Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Kết quả điều tra tổng thu nhập trong năm 2024 của một số hộ gia đình ở thành phố Vinh được ghi lại ở bảng sau:
Tổng thu nhập (triệu đồng) | Số hộ gia đình |
[200;250) | 24 |
[250;300) | 62 |
[300;350) | 34 |
[350;400) | 21 |
[400;450) | 9 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là
Khảo sát thời gian tự học bài ở nhà của học sinh khối 9 ở trường X, ta thu được bảng sau:
| Thời gian (phút) | Số học sinh |
| [0;30) | 9 |
| [30;60) | 10 |
| [60;90) | 9 |
| [90;120) | 15 |
| [120;150) | 7 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, người ta thu được bảng số liệu sau:
Thời gian (giờ) | Số lượng |
[4;5) | 6 |
[5;6) | 12 |
[6;7) | 13 |
[7;8) | 10 |
[8;9) | 3 |
Khoảng tứ phân vị của bảng số liệu trên gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Một cửa hàng trang sức khảo sát một số khách hàng xem họ dự định mua trang sức với mức giá nào (đơn vị: triệu đồng). Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
| Mức giá | Số khách hàng |
| [6;9) | 20 |
| [9;12) | 75 |
| [12;15) | 48 |
| [15;18) | 23 |
| [18;21) | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng nào dưới đây?
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về độ tuổi của dân cư của khu phố A như sau.
Nhóm | Số người |
[20;30) | 24 |
[30;40) | 26 |
[40;50) | 20 |
[50;60) | 15 |
[60;70) | 11 |
[70;80) | 4 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Gọi Q1,Q2,Q3 là tứ phân vị của một mẫu số liệu ghép nhóm. Khi đó khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu số liệu trên được xác định bởi công thức là
Theo kết quả thống kê điểm thi giữa kỳ II môn toán khối 11 của một trường THPT, người ta tính được phương sai của bảng thống kê đó là sx2=0,573. Độ lệch chuẩn của bảng thống kê đó bằng (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn)
Khẳng định nào sau đây sai?
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 25 thì có độ lệch chuẩn bằng
Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của 42 học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian (phút) | Số học sinh |
[0;20) | 5 |
[20;40) | 9 |
[40;60) | 12 |
[60;80) | 10 |
[80;100) | 6 |
Phương sai của mẫu số liệu được làm tròn đến hàng đơn vị là
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được thống kê ở bảng sau.
Thời gian | Số họ sinh |
[10,5;12,5) | 3 |
[12,5;14,5) | 12 |
[14,5;16,5) | 15 |
[16,5;18,5) | 24 |
[18,5;20,5) | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu trên là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Thống kê độ tuổi tập thể dục thể thao hàng ngày trong một cụm dân cư có bảng số liệu sau.
Độ tuổi | Số người |
[10;20) | 10 |
[20;30) | 6 |
[30;40) | 15 |
[40;50) | 19 |
[50;60) | 25 |
Phương sai của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là
Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau:
| Lượng nước tiêu thụ (m3) | Số hộ gia đình |
| [3;6) | 24 |
| [3;6) | 57 |
| [9;12) | 42 |
| [12;15) | 29 |
| [15;18) | 8 |
| a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là 15. |
|
| b) Khoảng biến thiên của tứ phân vị là 8,95. |
|
| c) Có một gia đình sử dụng 3 m3 nước trong một tháng, đây là giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu ghép nhóm. |
|
| d) Công ty muốn gửi một thông báo khuyến nghị tiết kiệm nước đến 25% các hộ gia đình có lượng nước tiêu thụ cao nhất thì công ty nên gửi thông báo tiết kiệm nước đến các hộ gia đình có lượng nước tiêu thụ từ 8,95 m3 nước trở lên. |
|
Bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm dùng máy để đo độ dày của một chi tiết máy. Kết quả đo một số sản phẩm được thống kê trong bảng sau.
Độ dày (mm) | Tần số |
[18;19) | 3 |
[19;20) | 7 |
[20;21) | 23 |
[21;22) | 25 |
[22;23) | 2 |
| a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 60. |
|
| b) Số trung bình của mẫu số liệu gần bằng 20,77. |
|
| c) Độ lệch chuẩn của mẫu lớn hơn 2. |
|
| d) Độ dày của chi tiết máy không bị sai lệch nhiều. |
|
Thống kê lương mới từ 01/07/2024 của giáo viên hạng III của một trường THPT thu được kết quả sau.
Lương | Số lượng giáo viên |
[4;6) | 6 |
[6;8) | 20 |
[8;10) | 30 |
[10;12) | 5 |
| a) Trong bảng số liệu trên, số lượng giáo viên có mức lương cao nhất có số lượng thấp nhất. |
|
| b) Lương trung bình của giáo viên hạng III trong thống kê (làm tròn đến hàng đơn vị) là 10. |
|
| c) Nhóm chứa tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu là nhóm [6;8). |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên nhỏ hơn 3. |
|
Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm, họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau.
Đường kính | Số cây |
[20;25) | 4 |
[25;30) | 12 |
[30;35) | 26 |
[35;40) | 13 |
[40;45) | 6 |
| a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n=61. |
|
| b) Khoảng biến thiên chiều cao của cây là 20. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm làm tròn đến hàng phần trăm là 29,69. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm nhỏ hơn 7. |
|
Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau.
Số câu trả lời đúng | Số học sinh |
[16;21) | 4 |
[21;26) | 6 |
[26;31) | 8 |
[31;36) | 18 |
[36;41) | 4 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Bảng thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường như sau:
| Cân nặng (g) | Số quả xoài |
| [250;290) | 2 |
| [290;330) | 12 |
| [330;370) | 19 |
| [370;410) | 12 |
| [410;450) | 5 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Trả lời: .
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
| Cự li (m) | Tần số |
| [19;19,5) | 12 |
| [19,5;20) | 46 |
| [20;20,5) | 20 |
| [20,5;21) | 16 |
| [21;21,5) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời: .
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Cho bảng thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
| Nhiệt độ (∘C) | Số ngày |
| [19;22) | 7 |
| [22;25) | 15 |
| [25;28) | 12 |
| [28;31) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .