Bài học liên quan
Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
(12 câu)Người ta thống kê tốc độ của một số xe ôtô di chuyển qua một trạm kiểm soát trên đường cao tốc trong một khoảng thời gian ở bảng sau:
Tốc độ (km/h) | Số xe |
[75;80) | 15 |
[80;85) | 22 |
[85;90) | 28 |
[90;95) | 34 |
[95;100) | 19 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra Toán 45 phút của các bạn trong lớp được cho như sau:
Thời gian (phút) | Số học sinh |
[25;30) | 2 |
[30;35) | 7 |
[35;40) | 10 |
[40;45) | 25 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
Thời gian chờ khám bệnh của các bệnh nhân tại phòng khám X được cho trong bảng sau:
| Thời gian (phút) | Số bệnh nhân |
| [0;5) | 3 |
| [5;10) | 12 |
| [10;15) | 15 |
| [15;20) | 8 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến chữ số hàng phần trăm) là
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về độ tuổi của dân cư của khu phố A như sau.
Nhóm | Số người |
[20;30) | 24 |
[30;40) | 26 |
[40;50) | 20 |
[50;60) | 15 |
[60;70) | 11 |
[70;80) | 4 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối, người ta thu được bảng số liệu sau:
Thời gian (giờ) | Số lượng |
[4;5) | 6 |
[5;6) | 12 |
[6;7) | 13 |
[7;8) | 10 |
[8;9) | 3 |
Khoảng tứ phân vị của bảng số liệu trên gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Một ý nghĩa của khoảng tứ phân vị là
Cho bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê theo độ tuổi số lượng thành viên nam đang sinh hoạt trong một câu lạc bộ dưỡng sinh.
| Khoảng tuổi | Số thành viên nam |
| [50;55) | 4 |
| [55;60) | 6 |
| [60;65) | 4 |
| [65;70) | 6 |
| [70;75) | 15 |
| [75;80) | 12 |
| [80;85) | 4 |
| [85;90) | 1 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến chữ số hàng phần mười) bằng
Khẳng định nào sau đây sai?
Phương sai, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm được dùng để đo giá trị hay đại lượng nào của mẫu số liệu ghép nhóm xung quanh số trung bình của mẫu số liệu đó?
Trong thực hành đo hiệu điện thế của mạch điện, An và Bình đã dùng hai vôn kế khác nhau để đo, mỗi bạn tiến hành đo 10 lần và cho kết quả như sau.
Hiệu điện thế | Số lần An đo | Số lần Bình đo |
[3,85;3,90) | 1 | 1 |
[3,90;3,95) | 6 | 3 |
[3,95;4,00) | 2 | 4 |
[4,00;4,05) | 1 | 2 |
Độ lệch chuẩn của các mẫu số liệu ghép nhóm cho kết quả đo của An và Bình lần lượt là (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)
Bạn Linh có thói quen đi bộ hàng ngày để giảm cân, bảng thống kê dưới đây cho biết quãng đường bạn Linh đi trong 20 ngày.
Quãng đường (km) | Số ngày |
[2,7;3,0) | 3 |
[3,0;3,3) | 6 |
[3,3;3,6) | 5 |
[3,6;3,9) | 4 |
[3,9;4,2) | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào sau đây?
Thống kê độ tuổi tập thể dục thể thao hàng ngày trong một cụm dân cư có bảng số liệu sau.
Độ tuổi | Số người |
[10;20) | 10 |
[20;30) | 6 |
[30;40) | 15 |
[40;50) | 19 |
[50;60) | 25 |
Phương sai của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là
Câu trắc nghiệm đúng - sai
(4 câu)Thu nhập theo tháng (đơn vị: triệu đồng) của người lao động ở hai nhà máy như sau.
Thu nhập | Số người ở nhà máy A | Số người ở nhà máy B |
[5;8) | 20 | 17 |
[8;11) | 35 | 23 |
[11;14) | 45 | 30 |
[14;17) | 35 | 23 |
[17;20) | 20 | 17 |
| a) Khoảng biến thiên của hai mẫu số liệu về mức thu nhập của người lao động ở nhà máy A và ở nhà máy B bằng nhau. |
|
| b) Mức thu nhập trung bình của người lao động của nhà máy A cao hơn của nhà máy B. |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu về mức thu nhập của người lao động ở nhà máy A thuộc khoảng (5;6). |
|
| d) Dựa theo tiêu chí khoảng tứ phân vị, thu nhập của người lao động ở nhà máy A đồng đều hơn thu nhập của người lao động ở nhà máy B. |
|
Thống kê tổng số giờ nắng trong tháng 9 tại một trạm quan trắc đặt ở Cà Mau trong các năm từ 2002 đến 2021 được thống kê như sau:
Số giờ nắng | Tần số (năm) |
[80;98) | 3 |
[98;116) | 6 |
[116;134) | 3 |
[134;152) | 5 |
[152;170) | 3 |
| a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu ghép nhóm là n=20. |
|
| b) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là x=124,1. |
|
| c) Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là 515,453. |
|
| d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là 22,704. |
|
Cho mẫu số liệu thống kê thời gian xếp hàng chờ khám bệnh như sau:
Thời gian (phút) | Số bệnh nhân |
[0;5) | 3 |
[5;10) | 12 |
[10;15) | 15 |
[15;20) | 8 |
| a) Cỡ của mẫu số liệu bằng 40. |
|
| b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=5. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu làm tròn đến hàng phần trăm là 7,71. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu làm tròn đến hàng phần trăm là 8,12. |
|
Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm, họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau.
Đường kính | Số cây |
[20;25) | 4 |
[25;30) | 12 |
[30;35) | 26 |
[35;40) | 13 |
[40;45) | 6 |
| a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n=61. |
|
| b) Khoảng biến thiên chiều cao của cây là 20. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm làm tròn đến hàng phần trăm là 29,69. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm nhỏ hơn 7. |
|
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
(6 câu)Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau.
Mức giá (triệu đồng/m2) | Số khách hàng |
[10;14) | 54 |
[14;18) | 78 |
[18;22) | 120 |
[22;26) | 45 |
[26;30) | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Các bạn học sinh lớp 11A1 trả lời 40 câu hỏi trong một bải kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau.
Số câu trả lời đúng | Số học sinh |
[16;21) | 4 |
[21;26) | 6 |
[26;31) | 8 |
[31;36) | 18 |
[36;41) | 4 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời: .
Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học phổ thông như sau:
Mức xà (cm) | Số vận động viên |
[170;172) | 3 |
[172;174) | 10 |
[174;176) | 6 |
[176;178) | 1 |
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
| Cự li (m) | Tần số |
| [19;19,5) | 12 |
| [19,5;20) | 46 |
| [20;20,5) | 20 |
| [20,5;21) | 16 |
| [21;21,5) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .