Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra: Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Nhiệt độ của 24 tỉnh thành ở Việt Nam (đơn vị: ∘C) vào một ngày của tháng 7 được cho trong bảng sau đây:
36 | 30 | 31 | 32 | 31 | 40 |
37 | 29 | 41 | 37 | 35 | 34 |
34 | 35 | 32 | 33 | 35 | 33 |
33 | 31 | 34 | 34 | 32 | 35 |
Khoảng biến thiên R của bảng số liệu trên là
Ta có bảng sau về thời gian tập thể dục buổi sáng của bác Bình và bác An:
Thời gian | Bác Bình | Bác An |
[15;20) | 5 | 0 |
[20;25) | 12 | 25 |
[25;30) | 8 | 5 |
[30;35) | 3 | 0 |
[35;40) | 2 | 0 |
Hiệu khoảng biến thiên của mẫu số liệu của bác Bình và bác An là
Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượt khách hàng đặt bàn qua hình thức trực tuyến mỗi ngày trong quý III năm 2022 của một nhà hàng. Cột thứ nhất biểu diễn số ngày có từ 1 đến dưới 6 lượt đặt bàn, cột thứ hai biểu diễn số ngày có từ 6 đến dưới 11 lượt đặt bàn, ...

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi biểu đồ trên là
Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 42 mẫu cây ở một vườn thực vật (đơn vị: centimét).
| Nhóm | Tần số |
| [40;45) | 5 |
| [45;50) | 10 |
| [50;55) | 7 |
| [55;60) | 9 |
| [60;65) | 7 |
| [65;70) | 4 |
| n=42 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười) bằng
Điều tra về khối lượng 27 củ khoai tây thu hoạch tại nông trường, ta có kết quả sau.
Khối lượng | Tần số | Tần số tích lũy |
[74;80) | 4 | 4 |
[80;86) | 6 | 10 |
[86;92) | 3 | 13 |
[92;98) | 4 | 17 |
[98;104) | 3 | 20 |
[104;110) | 7 | 27 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với giá trị nào sau đây?
Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là Q1=11,5; Q2=14,5; Q3=21,3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho là
Cho bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê theo độ tuổi số lượng thành viên nam đang sinh hoạt trong một câu lạc bộ dưỡng sinh.
| Khoảng tuổi | Số thành viên nam |
| [50;55) | 4 |
| [55;60) | 6 |
| [60;65) | 4 |
| [65;70) | 6 |
| [70;75) | 15 |
| [75;80) | 12 |
| [80;85) | 4 |
| [85;90) | 1 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến chữ số hàng phần mười) bằng
Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng bằng 3 thì có phương sai là
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau.
Quãng đường (km) | Tần số |
[50;100) | 5 |
[100;150) | 10 |
[150;200) | 9 |
[200;250) | 4 |
[250;300) | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 12 được mẫu số liệu sau.
Khoảng điểm | Tần số |
[6,5;7] | 8 |
[7;7,5] | 10 |
[7,5;8] | 16 |
[8;8,5] | 24 |
[8,5;9] | 13 |
[9;9,5] | 7 |
[9,5;10] | 4 |
Phương sai của mẫu số liệu về điểm trung bình môn Toán của các học sinh đó (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) là
Tìm hiểu thời gian xem ti vi trong tuần của một số học sinh thu được kết quả sau.
Thời gian (giờ) | Số học sinh |
[0;5) | 8 |
[5;10) | 16 |
[10;15) | 4 |
[15;20) | 2 |
[20;25) | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là
Thời gian chạy bộ của bạn mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn An được thống kê lại ở bảng sau.
Thời gian | Số ngày |
[20;25) | 6 |
[25;30) | 6 |
[30;35) | 4 |
[35;40) | 1 |
[40;45) | 1 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là
Người ta thu thập chiều cao của một nhóm học sinh và lập nên biểu đồ tần số về khoảng chiều cao như sau.

| a) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc thuộc nhóm [135;140). |
|
| b) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là 100. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên lớn hơn 130,7. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên nhỏ hơn 9. |
|
Cân nặng của một số quả dưa trong một nông trại được cho trong bảng sau:
Cân nặng (kg) | Tần số |
[3;4) | 10 |
[4;5) | 44 |
[5;6) | 25 |
[6;7) | 12 |
[7;8) | 9 |
| a) Trong 100 quả dưa được cân ở trên có 44 quả có trọng lượng dưới 5 kg. |
|
| b) Trung bình của mẫu số liệu trên là x=5,16. |
|
| c) Phương sai của mẫu số liệu trên là s2=1,2044. |
|
| d) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là s>1,1. |
|
Cho mẫu số liệu thống kê thời gian sử dụng điện thoại trong một ngày của học sinh thuộc tổ 1 và tổ 2 của lớp 12A như sau.
Thời gian sử dụng (phút) | Tổ 1 (học sinh) | Tổ 2 (học sinh) |
[0;30) | 2 | 5 |
[30;60) | 4 | 1 |
[60;90) | 3 | 4 |
[90;120) | 1 | 0 |
| a) Khoảng biến thiên thời gian sử dụng điện thoại của tổ 1 là R1=120. |
|
| b) Khoảng biến thiên thời gian sử dụng điện thoại của tổ 2 là R2=120. |
|
| c) Tứ phân vị thứ ba của thời gian sử dụng điện thoại của tổ 1 là Q3=75. |
|
| d) Tứ phân vị thứ nhất của thời gian sử dụng điện thoại của tổ 2 là Q1=5. |
|
Thời gian hoàn thành một bài viết chính tả của một số học sinh lớp 4 hai trường X và Y được ghi lại ở bảng sau.
Thời gian (phút) | Trường X (học sinh) | Trường Y (học sinh) |
[6;7) | 8 | 4 |
[7;8) | 10 | 12 |
[8;9) | 13 | 17 |
[9;10) | 10 | 14 |
[10;11) | 9 | 3 |
| a) Nếu so sánh theo số trung bình thì học sinh trường Y viết nhanh hơn. |
|
| b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm X là Q1=9,65. |
|
| c) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm Y bằng Q3′=28261. |
|
| d) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì học sinh trường Y có tốc độ viết đồng đều hơn. |
|
Bảng thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường như sau:
| Cân nặng (g) | Số quả xoài |
| [250;290) | 2 |
| [290;330) | 12 |
| [330;370) | 19 |
| [370;410) | 12 |
| [410;450) | 5 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Trả lời: .
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau.
Mức giá (triệu đồng/m2) | Số khách hàng |
[10;14) | 54 |
[14;18) | 78 |
[18;22) | 120 |
[22;26) | 45 |
[26;30) | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Cho bảng thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
| Nhiệt độ (∘C) | Số ngày |
| [19;22) | 7 |
| [22;25) | 15 |
| [25;28) | 12 |
| [28;31) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Hằng ngày bà Giang đều đi xe máy từ nhà đến cơ quan. Bảng thống kê dưới đây cho biết thời gian bà Giang đi xe máy từ nhà đến cơ quan.
| Nhóm | Tần số |
| [20;26) | 4 |
| [26;32) | 4 |
| [32;38) | 12 |
| [38;44) | 10 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
| Cự li (m) | Tần số |
| [19;19,5) | 12 |
| [19,5;20) | 46 |
| [20;20,5) | 20 |
| [20,5;21) | 16 |
| [21;21,5) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Cho biểu đồ thống kê chiều cao của học sinh nữ lớp 12A:

Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời: .