Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề kiểm tra: Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho bảng biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về việc theo dõi cân nặng của 45 em học sinh lớp 1 tại trường Tiểu học ở địa phương cho kết quả sau:
Cân nặng (kg) | Số học sinh |
[16;21) | 11 |
[21;26) | 21 |
[26;31) | 8 |
[31;36) | 5 |
Khoảng biến thiên R cho mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
Cho bảng khảo sát về khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường như sau:
Khối lượng (gam) | Số lượng |
[70;80) | 3 |
[80;90) | 6 |
[90;100) | 12 |
[100;110) | 6 |
[110;120) | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Biểu đồ dưới đây biểu diễn số lượt khách hàng đặt bàn qua hình thức trực tuyến mỗi ngày trong quý III năm 2022 của một nhà hàng. Cột thứ nhất biểu diễn số ngày có từ 1 đến dưới 6 lượt đặt bàn, cột thứ hai biểu diễn số ngày có từ 6 đến dưới 11 lượt đặt bàn, ...

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi biểu đồ trên là
Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng dưới đây:
| Nhóm | Tần số |
| [10;15) | 15 |
| [15;20) | 18 |
| [20;25) | 10 |
| [25;30) | 10 |
| [30;35) | 5 |
| [35;40) | 2 |
| n=60 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
Bảng sau biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 42 mẫu cây ở một vườn thực vật (đơn vị: centimét).
| Nhóm | Tần số |
| [40;45) | 5 |
| [45;50) | 10 |
| [50;55) | 7 |
| [55;60) | 9 |
| [60;65) | 7 |
| [65;70) | 4 |
| n=42 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần mười) bằng
Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là Q1=11,5; Q2=14,5; Q3=21,3. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu đã cho là
Cho phương sai của một mẫu số liệu bằng 4. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó là
Phương sai, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm được dùng để đo giá trị hay đại lượng nào của mẫu số liệu ghép nhóm xung quanh số trung bình của mẫu số liệu đó?
Cho bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê theo độ tuổi số lượng thành viên nam đang sinh hoạt trong một câu lạc bộ dưỡng sinh.
| Khoảng tuổi | Số thành viên nam |
| [50;55) | 4 |
| [55;60) | 6 |
| [60;65) | 4 |
| [65;70) | 6 |
| [70;75) | 15 |
| [75;80) | 12 |
| [80;85) | 4 |
| [85;90) | 1 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến chữ số hàng phần mười) bằng
Bạn Linh có thói quen đi bộ hàng ngày để giảm cân, bảng thống kê dưới đây cho biết quãng đường bạn Linh đi trong 20 ngày.
Quãng đường (km) | Số ngày |
[2,7;3,0) | 3 |
[3,0;3,3) | 6 |
[3,3;3,6) | 5 |
[3,6;3,9) | 4 |
[3,9;4,2) | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần nhất với giá trị nào sau đây?
Bạn Nam rất thích đi bơi, dưới đây là bảng thống kê tập bơi của Nam trong 18 ngày.
Thời gian (phút) | Tần số |
[20;25) | 6 |
[25;30) | 6 |
[30;35) | 4 |
[35;40) | 1 |
[40;45) | 1 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Tìm hiểu thời gian xem ti vi trong tuần của một số học sinh thu được kết quả sau.
Thời gian (giờ) | Số học sinh |
[0;5) | 8 |
[5;10) | 16 |
[10;15) | 4 |
[15;20) | 2 |
[20;25) | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là
Số khách hàng mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau.
Độ tuổi | Số khách hàng nam | Số khách hàng nữ |
[20;30) | 4 | 3 |
[30;40) | 6 | 9 |
[40;50) | 10 | 6 |
[50;60) | 7 | 4 |
[60;70) | 3 | 2 |
Sử dụng dữ liệu ở bảng này để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam và nữ ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Số khách hàng nam được khảo sát nhiều hơn số khách hàng nữ được khảo sát. |
|
| b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu khách hàng nam thuộc vào khoảng (35;36). |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu khách hàng nữ thuộc vào khoảng (15;16). |
|
| d) So sánh khoảng tứ phân vị của hai mẫu số liệu, ta kết luận độ tuổi của khách hàng nam mua bảo hiểm đồng đều hơn so với độ tuổi của khách hàng nữ. |
|
Thời gian chạy tập luyện cự li 100 m của hai vận động viên được cho trong bảng sau.
Thời gian (giây) | Số lần chạy của A | Số lần chạy của B |
[10;10,3) | 2 | 3 |
[10,3;10,6) | 10 | 7 |
[10,6;10,9) | 5 | 9 |
[10,9;11,2) | 3 | 6 |
| a) Thời gian trung bình của vận động viên A lớn hơn thời gian trung bình của vận động viên B. |
|
| b) Phương sai của mẫu số liệu thời gian chạy của vận động viên A lớn hơn 0,05. |
|
| c) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thời gian chạy của vận động viên B nhỏ hơn 0,3. |
|
| d) Dựa trên độ lệch chuẩn, vận động viên A có thành tính luyện tập ổn định hơn vận động viên B. |
|
Cho mẫu số liệu thống kê thời gian của một số cuộc điện thoại như sau.
Thời gian (phút) | Số cuộc gọi |
[0;1) | 8 |
[1;2) | 17 |
[2;3) | 25 |
[3;4) | 20 |
[4;5) | 10 |
| a) Cỡ của mẫu số liệu bằng 80. |
|
| b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=1. |
|
| c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu làm tròn đến hàng phần trăm là 1,71. |
|
| d) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu làm tròn đến hàng phần trăm là 1,79. |
|
Bảng tần số ghép nhóm dưới đây thống kê số giờ ngủ buổi tối của các học sinh lớp 12A1 và 12A2.
Thời gian (giờ) | 12A1 (học sinh) | 12A2 (học sinh) |
[4;5) | 6 | 4 |
[5;6) | 10 | 8 |
[6;7) | 13 | 10 |
[7;8) | 9 | 11 |
[8;9) | 7 | 8 |
| a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian ngủ của các học sinh lớp 12A1 là 5. |
|
| b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian ngủ của các học sinh lớp 12A1 là 2,2. |
|
| c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian ngủ của các học sinh lớp 12A2 trong khoảng (2;3). |
|
| d) Học sinh lớp 12A1 có thời gian ngủ đồng đều hơn học sinh lớp 12A2. |
|
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau.
Mức giá (triệu đồng/m2) | Số khách hàng |
[10;14) | 54 |
[14;18) | 78 |
[18;22) | 120 |
[22;26) | 45 |
[26;30) | 12 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
Trả lời:
Bảng thống kê cân nặng của 50 quả xoài được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở nông trường như sau:
| Cân nặng (g) | Số quả xoài |
| [250;290) | 2 |
| [290;330) | 12 |
| [330;370) | 19 |
| [370;410) | 12 |
| [410;450) | 5 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Trả lời: .
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
| Cự li (m) | Tần số |
| [19;19,5) | 12 |
| [19,5;20) | 46 |
| [20;20,5) | 20 |
| [20,5;21) | 16 |
| [21;21,5) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được mô tả bằng biểu đồ dưới đây.

Tính phương sai của mẫu số liệu trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Thành tích môn nhảy cao của các vận động viên tại một giải điền kinh dành cho học sinh trung học phổ thông như sau:
Mức xà (cm) | Số vận động viên |
[170;172) | 3 |
[172;174) | 10 |
[174;176) | 6 |
[176;178) | 1 |
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .
Cho bảng thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
| Nhiệt độ (∘C) | Số ngày |
| [19;22) | 7 |
| [22;25) | 15 |
| [25;28) | 12 |
| [28;31) | 6 |
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Trả lời: .